Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc 2026
Mã trường TTB. Năm 2026, trường công bố 74 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 28,11 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 | 28,11 |
| Sư phạm Địa lí | 7140219 khớp gần đúng | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 28,09 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 28,06 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 27,74 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 27,52 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 27,37 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 25,57 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25,49 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 24,80 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 24,70 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 24,50 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 | 23,81 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 | 22,60 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 21,86 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 17,68 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Nông học | 7620109 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15,00 |
Xét học bạ 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 | 28,29 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 28,28 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 | 28,07 |
| Sư phạm Địa lí | 7140219 khớp gần đúng | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 28,04 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 27,99 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 27,93 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 27,88 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 27,53 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 | 27,41 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 27,22 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 27,19 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 27,02 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 27,01 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 24,18 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 23,19 |
| Nông học | 7620109 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 21,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 19,68 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 19,68 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 19,68 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 18,90 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 24 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 | 22,49 |
| Sư phạm Địa lí | 7140219 khớp gần đúng | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 22,43 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 22,36 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 21,73 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21,20 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 20,86 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 | 19,36 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 18,98 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 18,05 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 17,90 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 16,74 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 | 16,60 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 16,10 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 11,58 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 9,98 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
| Lâm sinh | 7620205 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
| Nông học | 7620109 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8,60 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8,60 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8,60 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 8,35 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường TTB dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Tây Bắc.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .