Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2026

Mã trường DTQ. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 17,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 17,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Quốc tế học 7310601 A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Quản trị kinh doanh và tài chính chưa có mã A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Quản lý Tài nguyên và môi trường 7850101 B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 16,00
Xét học bạ 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 17,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Quốc tế học 7310601 A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Quản trị kinh doanh và tài chính chưa có mã A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Quản lý Tài nguyên và môi trường 7850101 B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 17,00
Quản trị kinh doanh và tài chính chưa có mã 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 16,00
Kế toán 7340301 16,00
Quản lý Tài nguyên và môi trường 7850101 16,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 16,00
Quốc tế học 7310601 16,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 17,00
Quốc tế học 7310601 16,00
Quản trị kinh doanh và tài chính chưa có mã 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 16,00
Kế toán 7340301 16,00
Quản lý Tài nguyên và môi trường 7850101 16,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 16,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 17,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04 16,00
Quốc tế học 7310601 C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 16,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02 16,00
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) 7340120 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 17,00
Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) 7220201 A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Quốc tế học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) 7310601 A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Quản trị kinh doanh và tài chính (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) chưa có mã A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Công nghệ tài chính (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) 7340205 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Kế toán (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) 7340301 A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Quản lý Tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) 7850101 B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 16,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 17,00 điểm (trung bình 16,14). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTQ dùng để làm gì?
DTQ là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 88% số dòng của trường này. 5 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ