Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2026

Mã trường LNS. Năm 2026, trường công bố 30 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 16,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 15 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Thú y 7640101 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 16,00
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Kế toán 7340301 C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Tài chính ngân hàng 7340201 C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 15,00
Thiết kế nội thất 7580108 A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 15,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Lâm sinh 7620205 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Quản lí tài nguyên rừng 7620211 khớp gần đúng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 khớp gần đúng C00; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản lí tài nguyên & Môi trường 7850101 khớp gần đúng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Quản lí đất đai 7850103 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 15,00
Xét học bạ 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tài chính ngân hàng 7340201 C00; C03; C04; D01; X01; X02 18,80
Kế toán 7340301 C00; C03; C04; D01; X01; X02 18,80
Quản trị kinh doanh 7340101 C00; C03; C04; D01; X01; X02 18,80
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng C00; C03; C04; D01; X01; X02 18,80
Thú y 7640101 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,80
Lâm sinh 7620205 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Quản lí đất đai 7850103 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 18,00
Quản lí tài nguyên & Môi trường 7850101 khớp gần đúng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 khớp gần đúng C00; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Quản lí tài nguyên rừng 7620211 khớp gần đúng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Thiết kế nội thất 7580108 A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 18,00
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 30 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 15 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 16,00 điểm (trung bình 15,33). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường LNS dùng để làm gì?
LNS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ