Điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt 2026

Mã trường TDL. Năm 2026, trường công bố 160 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 39 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 28,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 40 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 28,50
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; X06; X07 28,25
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07; X10; X11 28,00
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 27,75
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; X70; D14; X72; X73; X71 27,75
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,75
Sư phạm Sinh học 7140213 A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 27,25
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 27,10
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 26,50
Luật 7380101 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 23,00
Toán học (Toán – Tin học) 7460101 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 22,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 22,00
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 7229030 C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 21,00
Trung Quốc học 7310612 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 21,00
Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21,00
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00; A01; A02; X06; X07 21,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D10; X25; X26 20,50
Lịch sử 7229010 C00; X70; D14; X72; X73; X71 20,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 20,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 20,00
Du lịch văn hóa chưa có mã D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 20,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 19,00
Công tác xã hội 7760101 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 18,50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; A02; X06; X07 18,00
Vật lý học 7440102 A00; A01; A02; X06; X07 17,50
Hóa học 7440112 A00; B00; D07; X10; X11 17,50
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 A00; A01; A02; X06; X07 17,50
Hóa dược 7720203 A00; B00; D07; X10; X11 17,50
Xã hội học 7310301 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 17,00
Sinh học 7420101 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 17,00
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 17,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 17,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 17,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 17,00
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 17,00
Nông học 7620109 A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 17,00
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 7310608 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16,50
Việt Nam học 7310630 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16,50
Quốc tế học 7310601 D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 16,00
Xét học bạ 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 29,00
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; X06; X07 28,83
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07; X10; X11 28,67
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 28,50
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; X70; D14; X72; X73; X71 28,50
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,50
Sư phạm Sinh học 7140213 A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 28,17
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 28,07
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 27,67
Luật 7380101 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 25,33
Toán học (Toán – Tin học) 7460101 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 24,67
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24,67
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 7229030 C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 24,00
Trung Quốc học 7310612 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 24,00
Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24,00
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00; A01; A02; X06; X07 24,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D10; X25; X26 23,50
Lịch sử 7229010 C00; X70; D14; X72; X73; X71 23,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 23,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 23,00
Du lịch văn hóa chưa có mã D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 23,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 22,00
Công tác xã hội 7760101 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21,50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; A02; X06; X07 21,00
Vật lý học 7440102 A00; A01; A02; X06; X07 20,50
Hóa học 7440112 A00; B00; D07; X10; X11 20,50
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 A00; A01; A02; X06; X07 20,50
Hóa dược 7720203 A00; B00; D07; X10; X11 20,50
Xã hội học 7310301 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 20,00
Sinh học 7420101 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 20,00
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 20,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 20,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 20,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 20,00
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 20,00
Nông học 7620109 A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 20,00
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 7310608 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 19,50
Việt Nam học 7310630 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 19,50
Quốc tế học 7310601 D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 19,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 123,00
Sư phạm Vật lý 7140211 121,00
Sư phạm Hóa học 7140212 120,00
Sư phạm Ngữ văn 7140217 119,00
Sư phạm Lịch sử 7140218 119,00
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 119,00
Sư phạm Tin học 7140210 116,00
Sư phạm Sinh học 7140213 116,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 113,00
Luật 7380101 98,00
Toán học (Toán – Tin học) 7460101 95,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 95,00
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 7229030 90,00
Trung Quốc học 7310612 90,00
Quản trị kinh doanh 7340101 90,00
Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 90,00
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 90,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 88,00
Lịch sử 7229010 85,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 85,00
Kế toán 7340301 85,00
Du lịch văn hóa chưa có mã 85,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 80,00
Công tác xã hội 7760101 78,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 75,00
Vật lý học 7440102 73,00
Hóa học 7440112 73,00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 73,00
Hóa dược 7720203 73,00
Xã hội học 7310301 70,00
Sinh học 7420101 70,00
Công nghệ sinh học 7420201 70,00
Khoa học dữ liệu 7460108 70,00
Công nghệ thông tin 7480201 70,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 70,00
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 70,00
Nông học 7620109 70,00
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 7310608 68,00
Việt Nam học 7310630 68,00
Quốc tế học 7310601 65,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 994,00
Sư phạm Lịch sử 7140218 994,00
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 994,00
Sư phạm Sinh học 7140213 981,00
Sư phạm Tin học 7140210 978,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 963,00
Luật 7380101 850,00
Toán học (Toán – Tin học) 7460101 820,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 820,00
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 7229030 800,00
Trung Quốc học 7310612 800,00
Quản trị kinh doanh 7340101 800,00
Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 800,00
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 800,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 790,00
Lịch sử 7229010 780,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 780,00
Kế toán 7340301 780,00
Du lịch văn hóa chưa có mã 780,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 750,00
Công tác xã hội 7760101 725,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 700,00
Vật lý học 7440102 675,00
Hóa học 7440112 675,00
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 675,00
Hóa dược 7720203 675,00
Xã hội học 7310301 650,00
Sinh học 7420101 650,00
Công nghệ sinh học 7420201 650,00
Khoa học dữ liệu 7460108 650,00
Công nghệ thông tin 7480201 650,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 650,00
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 650,00
Nông học 7620109 650,00
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 7310608 625,00
Việt Nam học 7310630 625,00
Quốc tế học 7310601 600,00
Sư phạm Toán học 7140209 1025
Sư phạm Vật lý 7140211 1013
Sư phạm Hóa học 7140212 1000

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 160 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 40 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 28,50 điểm (trung bình 20,80). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TDL dùng để làm gì?
TDL là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 98% số dòng của trường này. 4 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Đà Lạt phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ