Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2026

Mã trường QHK. Năm 2026, trường công bố 30 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 1 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,75 đến 24,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 6 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý giải trí và sự kiện chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 24,50
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 23,57
Công nghệ truyền thông 7320106 A00; A01; D01; D10; X25; X26 22,75
Quản trị tài nguyên di sản chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 22,75
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 22,00
Quản trị đô thị thông minh và bền vững chưa có mã A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 20,75
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý giải trí và sự kiện chưa có mã Q00 24,50
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) chưa có mã Q00 23,57
Quản trị tài nguyên di sản chưa có mã Q00 22,75
Công nghệ truyền thông 7320106 Q00 22,75
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) chưa có mã Q00 22,00
Quản trị đô thị thông minh và bền vững chưa có mã Q00 20,75
Xét tuyển kết hợp 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý giải trí và sự kiện Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 24,50
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 23,57
Đồ họa công nghệ số Điểm thi THPT + Năng khiếu chưa có mã H00; H02 23,30
Đồ họa công nghệ số HSA + Năng khiếu chưa có mã 23,30
Công nghệ truyền thông Điểm thi THPT + CCNN 7320106 A00; A01; D01; D10; X25; X26 22,75
Quản trị tài nguyên di sản Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 22,75
Nội thất bền vững Điểm thi THPT + Năng khiếu chưa có mã H00; H02 22,45
Nội thất bền vững HSA + Năng khiếu chưa có mã 22,45
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 22,00
Thời trang và sáng tạo Điểm thi THPT + Năng khiếu chưa có mã H00; H02 21,80
Thời trang và sáng tạo HSA + Năng khiếu chưa có mã 21,80
Nhiếp ảnh mỹ thuật Điểm thi THPT + Năng khiếu chưa có mã H00; H02 20,90
Nghệ thuật tạo hình đương đại Điểm thi THPT + Năng khiếu chưa có mã H00; H02 20,90
Nghệ thuật tạo hình đương đại HSA + Năng khiếu chưa có mã 20,90
Nhiếp ảnh mỹ thuật HSA + Năng khiếu chưa có mã 20,90
Quản trị đô thị thông minh và bền vững Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 20,75
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan HSA + Năng khiếu chưa có mã 20,01
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan Điểm thi THPT + Năng khiếu chưa có mã V00; V01; V02; V03; V06; V10; V11 20,01

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
732 Báo chí và thông tin

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 30 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 6 mức nằm trong khoảng 20,75 đến 24,50 điểm (trung bình 22,72). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QHK dùng để làm gì?
QHK là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 10% số dòng của trường này. 27 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ