Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 2026
Mã trường NLN. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 6 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 18,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18,00 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | chưa có mã | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 16,00 |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16,00 |
Xét học bạ 7 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,25 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19,13 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19,13 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 19,13 |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | chưa có mã | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201 | — | 601,00 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7640101 | — | 601,00 |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7620109 | — | 601,00 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101 | — | 601,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | chưa có mã | — | 601,00 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201 | — | 601,00 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301 | — | 601,00 |
Xét tuyển kết hợp 7 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 17,00 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | chưa có mã | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 16,00 |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | 7640101 | D07, D08 | 20,25 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | 7480201 | A01, D07 | 19,13 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | 7340301 | A01, D01, X25 | 19,13 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | 7340101 | A01, D01, X25 | 19,13 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18,00 |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 7640101 | D07, D08 | 18,00 |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | 7620109 | A01, D07, D08 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) Học bạ THPT và CCQT | chưa có mã | A01 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 7340101 | A01, D01, X25 | 17,00 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 7340301 | A01, D01, X25 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 7480201 | A01, D07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | chưa có mã | A01 | 16,00 |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 7620109 | A01, D07, D08 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường NLN dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .