Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên 2026

Mã trường TTN. Năm 2026, trường công bố 108 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 35 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,91 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 37 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A02; C01 27,91
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; C01 27,52
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; X70; X74 27,13
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; C03; D01 27,04
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; C02; D07 26,86
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C03; D01; D14; X70 26,75
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15; X78 26,71
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 26,64
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; C05 26,23
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai chưa có mã A00; C00; C03; D01 25,89
Giáo dục Thể chất 7140206 T01; T20 25,89
Văn học 7229030 C00; D14; D15; X70; X74 25,17
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C03; D01; D14 25,17
Điều dưỡng 7720301 B00; B03; B08; D07 24,13
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00; B03; B08; D07 24,01
Giáo dục Mầm non 7140201 M01; M09 23,26
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; X78 22,60
Triết học 7229001 C00; C03; D01; D14; X70 21,85
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01; C03; D01; D07; X78 21,76
Y khoa 7720101 B00; B03; B08; D07 21,76
Kinh doanh thương mại 7340121 A01; C03; D01; D07; X78 21,58
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C03; D01; D07; X78 20,96
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 20,96
Công nghệ tài chính 7340205 A01; C03; D01; D07; X78 20,47
Kế toán 7340301 A01; C03; D01; D07; X78 20,44
Kinh tế 7310101 A01; C03; D01; D07; X78 20,36
Thú y 7640101 B00; B03; B08; D07; X08 20,11
Kinh tế phát triển 7310105 A01; C03; D01; D07; X78 19,31
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B03; B08 19,06
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A01; C03; D01; D07; X78 19,06
Công nghệ sinh học Y Dược chưa có mã A02; B00; B03; B08 18,01
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; B00; D07; X08 16,70
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; B08; D07; X08 15,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B08; X08; X12; X16 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B08; X08; X12; X16 15,00
Lâm sinh 7620205 A02; B00; B08; D07; X08 15,00
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; A02; B00; X08 15,00
Xét học bạ 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A02; C01 28,61
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; C01 28,35
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; X70; X74 28,09
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; C03; D01 28,03
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; C02; D07 27,91
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C03; D01; D14; X70 27,83
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15; X78 27,81
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 27,76
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; C05 27,49
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai chưa có mã A00; C00; C03; D01 27,26
Giáo dục Thể chất 7140206 T01; T20 27,26
Văn học 7229030 C00; D14; D15; X70; X74 26,78
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C03; D01; D14 26,78
Điều dưỡng 7720301 B00; B03; B08; D07 26,09
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00; B03; B08; D07 26,01
Giáo dục Mầm non 7140201 M01; M09 25,51
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; X78 25,07
Triết học 7229001 C00; C03; D01; D14; X70 24,57
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01; C03; D01; D07; X78 24,51
Kinh doanh thương mại 7340121 A01; C03; D01; D07; X78 24,39
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C03; D01; D07; X78 23,94
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 23,94
Công nghệ tài chính 7340205 A01; C03; D01; D07; X78 23,47
Kế toán 7340301 A01; C03; D01; D07; X78 23,44
Kinh tế 7310101 A01; C03; D01; D07; X78 23,36
Thú y 7640101 B00; B03; B08; D07; X08 23,11
Kinh tế phát triển 7310105 A01; C03; D01; D07; X78 22,31
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B03; B08 22,06
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A01; C03; D01; D07; X78 22,06
Công nghệ sinh học Y Dược chưa có mã A02; B00; B03; B08 21,01
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; B00; D07; X08 19,70
Chăn nuôi 7620105 B00; B03; B08; D07; X08 18,00
Khoa học cây trồng 7620110 B00; B08; X08; X12; X16 18,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; B08; X08; X12; X16 18,00
Lâm sinh 7620205 A02; B00; B08; D07; X08 18,00
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; A02; B00; X08 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 35 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 991,84
Sư phạm Vật lý 7140211 982,48
Sư phạm Ngữ văn 7140217 967,84
Giáo dục Tiểu học 7140202 961,72
Sư phạm Hóa học 7140212 956,39
Giáo dục Chính trị 7140205 954,33
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 953,59
Sư phạm Sinh học 7140213 952,28
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 944,52
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai chưa có mã 936,36
Văn học 7229030 921,40
Tâm lý học giáo dục 7310403 921,40
Điều dưỡng 7720301 891,42
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 887,34
Ngôn ngữ Anh 7220201 852,80
Triết học 7229001 832,50
Tài chính – Ngân hàng 7340201 830,40
Y khoa 7720101 830,40
Kinh doanh thương mại 7340121 825,40
Quản trị kinh doanh 7340101 805,65
Công nghệ thông tin 7480201 805,65
Công nghệ tài chính 7340205 789,80
Kế toán 7340301 788,60
Kinh tế 7310101 785,40
Thú y 7640101 779,24
Kinh tế phát triển 7310105 753,15
Công nghệ sinh học 7420201 745,60
Kinh tế nông nghiệp 7620115 745,60
Công nghệ sinh học Y Dược chưa có mã 706,40
Công nghệ thực phẩm 7540101 668,00
Chăn nuôi 7620105 601,00
Khoa học cây trồng 7620110 601,00
Bảo vệ thực vật 7620112 601,00
Lâm sinh 7620205 601,00
Quản lý đất đai 7850103 601,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 108 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 37 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 27,91 điểm (trung bình 22,06). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TTN dùng để làm gì?
TTN là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 94% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Tây Nguyên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ