Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026

Mã trường QHX. Năm 2026, trường công bố 87 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 28 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 25,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 58 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 C00 25,50
Văn học 7229030 C00 25,41
Công tác xã hội 7760101 C00 25,17
Tâm lý học 7310401 D01; D09; D10; D11; D14; D15 25,00
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) chưa có mã C00 24,68
Quan hệ công chúng 7310206 D01; D09; D10; D11; D14; D15 24,20
Quan hệ công chúng 7310206 A01 24,20
Chính trị học 7310201 C00 24,20
Lịch sử 7229010 D01; D09; D10; D11; D14; D15 24,00
Xã hội học 7310301 C00 23,93
Hán Nôm 7220104 C00 23,93
Văn học 7229030 D01; D09; D10; D11; D14; D15 23,91
Công tác xã hội 7760101 A01 23,67
Công tác xã hội 7760101 D01; D09; D10; D11; D14; D15 23,67
Lưu trữ học 7320303 C00 23,57
Văn hóa học 7229040 C00 23,48
Ngôn ngữ học 7229020 C00 23,35
Đông phương học 7310608 D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04 23,23
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) chưa có mã D01; D09; D10; D11; D14; D15 23,18
Thông tin - Thư viện 7320201 C00 23,00
Việt Nam học 7310630 C00 23,00
Triết học 7229001 C00 22,75
Hàn Quốc học 7310614 D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2 22,73
Chính trị học 7310201 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,70
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01 22,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,50
Xã hội học 7310301 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,43
Hán Nôm 7220104 D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00 22,43
Xã hội học 7310301 A01 22,43
Nhân học 7310302 C00 22,08
Lưu trữ học 7320303 A01 22,07
Lưu trữ học 7320303 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,07
Báo chí 7320101 A01 22,00
Quốc tế học 7310601 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,00
Quốc tế học 7310601 A01 22,00
Báo chí 7320101 D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,00
Văn hóa học 7229040 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,98
Ngôn ngữ học 7229020 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,85
Ngôn ngữ học 7229020 A01 21,85
Nhật Bản học 7310613 A01 21,60
Nhật Bản học 7310613 D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06 21,60
Đông Nam Á học 7310620 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,50
Việt Nam học 7310630 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,50
Việt Nam học 7310630 A01 21,50
Thông tin - Thư viện 7320201 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,50
Thông tin - Thư viện 7320201 A01 21,50
Triết học 7229001 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,25
Quản trị khách sạn 7810201 D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,24
Nhân học 7310302 D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00 20,58
Tôn giáo học 7229009 C00 20,50
Quản trị văn phòng 7340406 A01 19,50
Quản trị văn phòng 7340406 D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 19,50
Quản lý thông tin 7320205 D01; D09; D10; D11; D14; D15 19,27
Quản lý thông tin 7320205 A01 19,27
Khoa học quản lý 7340401 D01; D09; D10; D11; D14; D15 19,00
Khoa học quản lý 7340401 A01 19,00
Tôn giáo học 7229009 D01; D09; D10; D11; D14; D15 19,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 29 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 Q21 25,00
Quan hệ công chúng 7310206 Q21 24,20
Lịch sử 7229010 Q21 24,00
Văn học 7229030 Q21 23,91
Công tác xã hội 7760101 Q21 23,67
Đông phương học 7310608 Q21 23,23
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) chưa có mã Q21 23,18
Hàn Quốc học 7310614 Q21 22,73
Chính trị học 7310201 Q21 22,70
Truyền thông đa phương tiện 7320104 Q21 22,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Q21 22,50
Xã hội học 7310301 Q21 22,43
Hán Nôm 7220104 Q21 22,43
Lưu trữ học 7320303 Q21 22,07
Báo chí 7320101 Q21 22,00
Quốc tế học 7310601 Q21 22,00
Văn hóa học 7229040 Q21 21,98
Ngôn ngữ học 7229020 Q21 21,85
Nhật Bản học 7310613 Q21 21,60
Thông tin - Thư viện 7320201 Q21 21,50
Đông Nam Á học 7310620 Q21 21,50
Việt Nam học 7310630 Q21 21,50
Triết học 7229001 Q21 21,25
Quản trị khách sạn 7810201 Q21 21,24
Nhân học 7310302 Q21 20,58
Quản trị văn phòng 7340406 Q21 19,50
Quản lý thông tin 7320205 Q21 19,27
Khoa học quản lý 7340401 Q21 19,00
Tôn giáo học 7229009 Q21 19,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 87 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 58 mức nằm trong khoảng 19,00 đến 25,50 điểm (trung bình 22,34). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QHX dùng để làm gì?
QHX là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 97% số dòng của trường này. 3 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ