Điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang 2026

Mã trường TTG. Năm 2026, trường công bố 64 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên 7380101 C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 18,00
Kinh tế 7310101 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Văn hoá học 7229040 khớp gần đúng C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Kế toán 7340301 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Du lịch 7810101 C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 15,00
Xét học bạ 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 18,00
Kinh tế 7310101 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Kế toán 7340301 C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự đ���ng hoá chưa có mã C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Du lịch 7810101 C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 15,00
Văn hoá học 7229040 khớp gần đúng C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15,00
Du lịch 7810101 15,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 15,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 15,00
Kế toán 7340301 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 15,00
Văn hoá học 7229040 khớp gần đúng 15,00
Kinh tế 7310101 15,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 18,00
Kinh tế 7310101 15,00
Văn hoá học 7229040 khớp gần đúng 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 15,00
Kế toán 7340301 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 15,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 15,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng 15,00
Du lịch 7810101 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 64 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 18,00 điểm (trung bình 15,19). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TTG dùng để làm gì?
TTG là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 98% số dòng của trường này. 1 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Tiền Giang phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ