Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2026

Mã trường DTE. Năm 2026, trường công bố 84 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 13 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 19,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 21 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) chưa có mã A00; C00; C04; D01; X01 19,50
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; C04; D01; X01 19,50
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C04; D01; X01 19,50
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) chưa có mã A00; A01; C01; D01; X01 19,50
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; D01; X01 19,00
Marketing 7340115 A00; A01; C04; D01; X01 19,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; X01 18,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) chưa có mã A00; C00; C04; D01; X01 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch chưa có mã A00; C00; C04; D01; X01 18,00
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; D01; D14; X01 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; C00; D01; D14; X01 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07; X01 17,50
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; X01 17,50
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 7310101 A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Kinh tế đầu tư 7310104 A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Kinh tế 7310101 A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C01; D01; X01 17,00
Kinh tế phát triển 7310105 A00; A01; C04; D01; X01 17,00
Xét học bạ 21 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 22.5 chưa có mã A00; C00; C04; D01; X01 19,50
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 22.5 chưa có mã A00; A01; C01; D01; X01 19,50
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 22.5 7340101 A00; A01; C04; D01; X01 19,50
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 22.5 chưa có mã A00; A01; C04; D01; X01 19,50
Marketing 22 7340115 A00; A01; C04; D01; X01 19,00
Khoa học dữ liệu 22 7460108 A00; A01; C01; D01; X01 19,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21.5 7510605 A00; A01; C01; D01; X01 18,50
Quản trị kinh doanh 21 7340101 A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Kinh doanh quốc tế 21 7340120 A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Thương mại điện tử 21 7340122 A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Quản trị nhân lực 21 7340404 A00; C00; D01; D14; X01 18,00
Luật kinh tế 21 7380107 A00; C00; D01; D14; X01 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 21 chưa có mã A00; C00; C04; D01; X01 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 21 chưa có mã A00; C00; C04; D01; X01 18,00
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 20.5 7310101 A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Kinh tế đầu tư 20.5 7310104 A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Tài chính - Ngân hàng 20.5 7340201 A00; A01; C01; D01; X01 17,50
Kế toán 20.5 7340301 A00; A01; D01; D07; X01 17,50
Kinh tế 20.5 7310101 A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Quản lý kinh tế 20 chưa có mã A00; A01; C01; D01; X01 17,00
Kinh tế phát triển 20 7310105 A00; A01; C04; D01; X01 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 21 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 67 7340101 19,50
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) 67 chưa có mã 19,50
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) 67 chưa có mã 19,50
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) 67 chưa có mã 19,50
Khoa học dữ liệu 65 7460108 19,00
Marketing 65 7340115 19,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 64 7510605 18,50
Luật kinh tế 62 7380107 18,00
Quản trị kinh doanh 62 7340101 18,00
Quản trị nhân lực 62 7340404 18,00
Kinh doanh quốc tế 62 7340120 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch 62 chưa có mã 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 62 chưa có mã 18,00
Thương mại điện tử 62 7340122 18,00
Kinh tế 61 7310101 17,50
Kế toán 61 7340301 17,50
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 61 7310101 17,50
Kinh tế đầu tư 61 7310104 17,50
Tài chính - Ngân hàng 61 7340201 17,50
Kinh tế phát triển 59 7310105 17,00
Quản lý kinh tế 59 chưa có mã 17,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 21 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) chưa có mã 19,50
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) chưa có mã 19,50
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) chưa có mã 19,50
Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 7340101 19,50
Khoa học dữ liệu 7460108 19,00
Marketing 7340115 19,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18,50
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) chưa có mã 18,00
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch chưa có mã 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 18,00
Thương mại điện tử 7340122 18,00
Luật kinh tế 7380107 18,00
Kinh tế 7310101 17,50
Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 7310101 17,50
Kinh tế đầu tư 7310104 17,50
Tài chính - Ngân hàng 7340201 17,50
Kế toán 7340301 17,50
Quản lý kinh tế chưa có mã 17,00
Kinh tế phát triển 7310105 17,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 84 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 21 mức nằm trong khoảng 17,00 đến 19,50 điểm (trung bình 18,19). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTE dùng để làm gì?
DTE là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 71% số dòng của trường này. 24 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ