Mã trường DVP. Năm 2026, trường công bố 32 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | 17,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | 16,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D10 | 16,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07; C00; D01; D14 | 15,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | 15,50 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; D01 | 15,50 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; C00; D01 | 15,50 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; C00; D01; D14 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A07; D01 | 15,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | 19,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | 17,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D10 | 17,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | 17,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A07; C00; D01; D14 | 17,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; D01 | 17,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; C00; D01 | 17,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | 16,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C00; D01 | 16,50 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01; C04; C14; D01 | 16,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | 16,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A07; D01 | 16,00 |
| Dược học | 7720201 | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | 16,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; C00; D01; D14 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .