Điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen 2026

Mã trường HSU. Năm 2026, trường công bố 186 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 26 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 17,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 31 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế thể thao chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 17,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; D01; D03; D09 17,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D03; D07 16,00
Thiết kế Đồ họa 7210403 A01; A01; D01; C10 15,00
Thiết kế Thời trang 7210404 A01; A01; D01; C10 15,00
Nghệ thuật số chưa có mã A01; A01; D01; C10 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D15; C00 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; C00 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; D01; D09; C00 15,00
Tâm lý học 7310401 A01; D01; D08; C00 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; C00 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; C00 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Kinh doanh Quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Quản trị Nhân lực 7340404 A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Quản trị công nghệ truyền thông chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Quản trị sự kiện chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Luật 7380101 A00; A01; D01; C00 15,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; A01; D01; C00 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D03; D07 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D03; D07 15,00
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 15,00
Thiết kế Nội thất 7580108 A00; A01; D01; D09 15,00
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành 7810103 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; C00 15,00
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 7810202 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 15,00
Xét học bạ 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế thể thao chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 19,45
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; D01; D03; D09 19,45
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D03; D07 18,73
Thiết kế Đồ họa 7210403 A01; A01; D01; C10 18,00
Thiết kế Thời trang 7210404 A01; A01; D01; C10 18,00
Nghệ thuật số chưa có mã A01; A01; D01; C10 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D15; C00 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; C00 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; D01; D09; C00 18,00
Tâm lý học 7310401 A01; D01; D08; C00 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; C00 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Marketing 7340115 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Kinh doanh Quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị Nhân lực 7340404 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị công nghệ truyền thông chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị sự kiện chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Luật 7380101 A00; A01; D01; C00 18,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; A01; D01; C00 18,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Thiết kế Nội thất 7580108 A00; A01; D01; D09 18,00
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành 7810103 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 7810202 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế thể thao Theo thang điểm 150 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 73,00
Công nghệ tài chính Theo thang điểm 150 7340205 A00; A01; D01; D03; D09 73,00
Trí tuệ nhân tạo Theo thang điểm 150 7480107 A00; A01; D01; D03; D07 70,00
Thiết kế Đồ họa Theo thang điểm 150 7210403 A01; A01; D01; C10 67,00
Thiết kế Thời trang Theo thang điểm 150 7210404 A01; A01; D01; C10 67,00
Nghệ thuật số Theo thang điểm 150 chưa có mã A01; A01; D01; C10 67,00
Ngôn ngữ Anh Theo thang điểm 150 7220201 D01; D09; D15; C00 67,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Theo thang điểm 150 7220204 A01; D01; D04; C00 67,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Theo thang điểm 150 7220210 A01; D01; D09; C00 67,00
Tâm lý học Theo thang điểm 150 7310401 A01; D01; D08; C00 67,00
Truyền thông đa phương tiện Theo thang điểm 150 7320104 A00; A01; D01; C00 67,00
Quan hệ công chúng Theo thang điểm 150 7310206 A00; A01; D01; C00 67,00
Quản trị kinh doanh Theo thang điểm 150 7340101 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Digital Marketing Theo thang điểm 150 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Marketing Theo thang điểm 150 7340115 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Kinh doanh Quốc tế Theo thang điểm 150 7340120 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Thương mại điện tử Theo thang điểm 150 7340122 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Tài chính – Ngân hàng Theo thang điểm 150 7340201 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Kế toán Theo thang điểm 150 7340301 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Quản trị Nhân lực Theo thang điểm 150 7340404 A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Quản trị công nghệ truyền thông Theo thang điểm 150 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Quản trị sự kiện Theo thang điểm 150 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 67,00
Luật Theo thang điểm 150 7380101 A00; A01; D01; C00 67,00
Luật Kinh tế Theo thang điểm 150 7380107 A00; A01; D01; C00 67,00
Kỹ thuật phần mềm Theo thang điểm 150 7480103 A00; A01; D01; D03; D07 67,00
Công nghệ thông tin Theo thang điểm 150 7480201 A00; A01; D01; D03; D07 67,00
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Theo thang điểm 150 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 67,00
Thiết kế Nội thất Theo thang điểm 150 7580108 A00; A01; D01; D09 67,00
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Theo thang điểm 150 7810103 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 67,00
Quản trị khách sạn Theo thang điểm 150 7810201 A00; A01; D01; C00 67,00
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Theo thang điểm 150 7810202 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 67,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế thể thao Theo thang điểm 1.200 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 652,00
Công nghệ tài chính Theo thang điểm 1.200 7340205 A00; A01; D01; D03; D09 652,00
Trí tuệ nhân tạo Theo thang điểm 1.200 7480107 A00; A01; D01; D03; D07 626,00
Thiết kế Đồ họa Theo thang điểm 1.200 7210403 A01; A01; D01; C10 600,00
Thiết kế Thời trang Theo thang điểm 1.200 7210404 A01; A01; D01; C10 600,00
Nghệ thuật số Theo thang điểm 1.200 chưa có mã A01; A01; D01; C10 600,00
Ngôn ngữ Anh Theo thang điểm 1.200 7220201 D01; D09; D15; C00 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Theo thang điểm 1.200 7220204 A01; D01; D04; C00 600,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Theo thang điểm 1.200 7220210 A01; D01; D09; C00 600,00
Tâm lý học Theo thang điểm 1.200 7310401 A01; D01; D08; C00 600,00
Truyền thông đa phương tiện Theo thang điểm 1.200 7320104 A00; A01; D01; C00 600,00
Quan hệ công chúng Theo thang điểm 1.200 7310206 A00; A01; D01; C00 600,00
Quản trị kinh doanh Theo thang điểm 1.200 7340101 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Digital Marketing Theo thang điểm 1.200 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Marketing Theo thang điểm 1.200 7340115 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Kinh doanh Quốc tế Theo thang điểm 1.200 7340120 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Thương mại điện tử Theo thang điểm 1.200 7340122 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Tài chính – Ngân hàng Theo thang điểm 1.200 7340201 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Kế toán Theo thang điểm 1.200 7340301 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Quản trị Nhân lực Theo thang điểm 1.200 7340404 A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Quản trị công nghệ truyền thông Theo thang điểm 1.200 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Quản trị sự kiện Theo thang điểm 1.200 chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 600,00
Luật Theo thang điểm 1.200 7380101 A00; A01; D01; C00 600,00
Luật Kinh tế Theo thang điểm 1.200 7380107 A00; A01; D01; C00 600,00
Kỹ thuật phần mềm Theo thang điểm 1.200 7480103 A00; A01; D01; D03; D07 600,00
Công nghệ thông tin Theo thang điểm 1.200 7480201 A00; A01; D01; D03; D07 600,00
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Theo thang điểm 1.200 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 600,00
Thiết kế Nội thất Theo thang điểm 1.200 7580108 A00; A01; D01; D09 600,00
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Theo thang điểm 1.200 7810103 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 600,00
Quản trị khách sạn Theo thang điểm 1.200 7810201 A00; A01; D01; C00 600,00
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Theo thang điểm 1.200 7810202 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 600,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế thể thao Điểm phỏng vấn chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 19,45
Công nghệ tài chính Điểm phỏng vấn 7340205 A00; A01; D01; D03; D09 19,45
Trí tuệ nhân tạo Điểm phỏng vấn 7480107 A00; A01; D01; D03; D07 18,73
Thiết kế Đồ họa Điểm phỏng vấn 7210403 A01; A01; D01; C10 18,00
Thiết kế Thời trang Điểm phỏng vấn 7210404 A01; A01; D01; C10 18,00
Nghệ thuật số Điểm phỏng vấn chưa có mã A01; A01; D01; C10 18,00
Ngôn ngữ Anh Điểm phỏng vấn 7220201 D01; D09; D15; C00 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm phỏng vấn 7220204 A01; D01; D04; C00 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm phỏng vấn 7220210 A01; D01; D09; C00 18,00
Tâm lý học Điểm phỏng vấn 7310401 A01; D01; D08; C00 18,00
Truyền thông đa phương tiện Điểm phỏng vấn 7320104 A00; A01; D01; C00 18,00
Quan hệ công chúng Điểm phỏng vấn 7310206 A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị kinh doanh Điểm phỏng vấn 7340101 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Digital Marketing Điểm phỏng vấn chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Marketing Điểm phỏng vấn 7340115 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Kinh doanh Quốc tế Điểm phỏng vấn 7340120 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Thương mại điện tử Điểm phỏng vấn 7340122 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Tài chính – Ngân hàng Điểm phỏng vấn 7340201 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Kế toán Điểm phỏng vấn 7340301 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị Nhân lực Điểm phỏng vấn 7340404 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị công nghệ truyền thông Điểm phỏng vấn chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị sự kiện Điểm phỏng vấn chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Luật Điểm phỏng vấn 7380101 A00; A01; D01; C00 18,00
Luật Kinh tế Điểm phỏng vấn 7380107 A00; A01; D01; C00 18,00
Kỹ thuật phần mềm Điểm phỏng vấn 7480103 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Công nghệ thông tin Điểm phỏng vấn 7480201 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Điểm phỏng vấn 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Thiết kế Nội thất Điểm phỏng vấn 7580108 A00; A01; D01; D09 18,00
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Điểm phỏng vấn 7810103 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị khách sạn Điểm phỏng vấn 7810201 A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Điểm phỏng vấn 7810202 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 31 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế Đồ họa 7210403 A01; A01; D01; C10 18,00
Thiết kế Thời trang 7210404 A01; A01; D01; C10 18,00
Nghệ thuật số chưa có mã A01; A01; D01; C10 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D15; C00 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; C00 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; D01; D09; C00 18,00
Kinh tế thể thao chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Tâm lý học 7310401 A01; D01; D08; C00 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; C00 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Marketing 7340115 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Kinh doanh Quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị Nhân lực 7340404 A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị công nghệ truyền thông chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Quản trị sự kiện chưa có mã A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Luật 7380101 A00; A01; D01; C00 18,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; A01; D01; C00 18,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Thiết kế Nội thất 7580108 A00; A01; D01; D09 18,00
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành 7810103 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; C00 18,00
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống 7810202 khớp gần đúng A00; A01; D01; C00 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 186 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 31 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 17,00 điểm (trung bình 15,16). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HSU dùng để làm gì?
HSU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 84% số dòng của trường này. 30 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hoa Sen phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ