Điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen 2026
Mã trường HSU. Năm 2026, trường công bố 186 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 26 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 17,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 31 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế thể thao | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 17,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D03; D09 | 17,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D03; D07 | 16,00 |
| Thiết kế Đồ họa | 7210403 | A01; A01; D01; C10 | 15,00 |
| Thiết kế Thời trang | 7210404 | A01; A01; D01; C10 | 15,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | A01; A01; D01; C10 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D15; C00 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D01; D04; C00 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; D01; D09; C00 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | A01; D01; D08; C00 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Quản trị công nghệ truyền thông | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; D03; D07 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D03; D07 | 15,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Thiết kế Nội thất | 7580108 | A00; A01; D01; D09 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 7810103 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 7810202 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
Xét học bạ 31 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế thể thao | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 19,45 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D03; D09 | 19,45 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,73 |
| Thiết kế Đồ họa | 7210403 | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Thiết kế Thời trang | 7210404 | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D15; C00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D01; D04; C00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; D01; D09; C00 | 18,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | A01; D01; D08; C00 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị công nghệ truyền thông | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Thiết kế Nội thất | 7580108 | A00; A01; D01; D09 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 7810103 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 7810202 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 31 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế thể thao Theo thang điểm 150 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 73,00 |
| Công nghệ tài chính Theo thang điểm 150 | 7340205 | A00; A01; D01; D03; D09 | 73,00 |
| Trí tuệ nhân tạo Theo thang điểm 150 | 7480107 | A00; A01; D01; D03; D07 | 70,00 |
| Thiết kế Đồ họa Theo thang điểm 150 | 7210403 | A01; A01; D01; C10 | 67,00 |
| Thiết kế Thời trang Theo thang điểm 150 | 7210404 | A01; A01; D01; C10 | 67,00 |
| Nghệ thuật số Theo thang điểm 150 | chưa có mã | A01; A01; D01; C10 | 67,00 |
| Ngôn ngữ Anh Theo thang điểm 150 | 7220201 | D01; D09; D15; C00 | 67,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Theo thang điểm 150 | 7220204 | A01; D01; D04; C00 | 67,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Theo thang điểm 150 | 7220210 | A01; D01; D09; C00 | 67,00 |
| Tâm lý học Theo thang điểm 150 | 7310401 | A01; D01; D08; C00 | 67,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Theo thang điểm 150 | 7320104 | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Quan hệ công chúng Theo thang điểm 150 | 7310206 | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Quản trị kinh doanh Theo thang điểm 150 | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Digital Marketing Theo thang điểm 150 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Marketing Theo thang điểm 150 | 7340115 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Kinh doanh Quốc tế Theo thang điểm 150 | 7340120 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Thương mại điện tử Theo thang điểm 150 | 7340122 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Tài chính – Ngân hàng Theo thang điểm 150 | 7340201 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Kế toán Theo thang điểm 150 | 7340301 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Quản trị Nhân lực Theo thang điểm 150 | 7340404 | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Quản trị công nghệ truyền thông Theo thang điểm 150 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Quản trị sự kiện Theo thang điểm 150 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 67,00 |
| Luật Theo thang điểm 150 | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Luật Kinh tế Theo thang điểm 150 | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Kỹ thuật phần mềm Theo thang điểm 150 | 7480103 | A00; A01; D01; D03; D07 | 67,00 |
| Công nghệ thông tin Theo thang điểm 150 | 7480201 | A00; A01; D01; D03; D07 | 67,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Theo thang điểm 150 | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Thiết kế Nội thất Theo thang điểm 150 | 7580108 | A00; A01; D01; D09 | 67,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Theo thang điểm 150 | 7810103 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Quản trị khách sạn Theo thang điểm 150 | 7810201 | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Theo thang điểm 150 | 7810202 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 67,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 31 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế thể thao Theo thang điểm 1.200 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 652,00 |
| Công nghệ tài chính Theo thang điểm 1.200 | 7340205 | A00; A01; D01; D03; D09 | 652,00 |
| Trí tuệ nhân tạo Theo thang điểm 1.200 | 7480107 | A00; A01; D01; D03; D07 | 626,00 |
| Thiết kế Đồ họa Theo thang điểm 1.200 | 7210403 | A01; A01; D01; C10 | 600,00 |
| Thiết kế Thời trang Theo thang điểm 1.200 | 7210404 | A01; A01; D01; C10 | 600,00 |
| Nghệ thuật số Theo thang điểm 1.200 | chưa có mã | A01; A01; D01; C10 | 600,00 |
| Ngôn ngữ Anh Theo thang điểm 1.200 | 7220201 | D01; D09; D15; C00 | 600,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Theo thang điểm 1.200 | 7220204 | A01; D01; D04; C00 | 600,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Theo thang điểm 1.200 | 7220210 | A01; D01; D09; C00 | 600,00 |
| Tâm lý học Theo thang điểm 1.200 | 7310401 | A01; D01; D08; C00 | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Theo thang điểm 1.200 | 7320104 | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Quan hệ công chúng Theo thang điểm 1.200 | 7310206 | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Quản trị kinh doanh Theo thang điểm 1.200 | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Digital Marketing Theo thang điểm 1.200 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Marketing Theo thang điểm 1.200 | 7340115 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Kinh doanh Quốc tế Theo thang điểm 1.200 | 7340120 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Thương mại điện tử Theo thang điểm 1.200 | 7340122 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Tài chính – Ngân hàng Theo thang điểm 1.200 | 7340201 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Kế toán Theo thang điểm 1.200 | 7340301 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Quản trị Nhân lực Theo thang điểm 1.200 | 7340404 | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Quản trị công nghệ truyền thông Theo thang điểm 1.200 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Quản trị sự kiện Theo thang điểm 1.200 | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 600,00 |
| Luật Theo thang điểm 1.200 | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Luật Kinh tế Theo thang điểm 1.200 | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Kỹ thuật phần mềm Theo thang điểm 1.200 | 7480103 | A00; A01; D01; D03; D07 | 600,00 |
| Công nghệ thông tin Theo thang điểm 1.200 | 7480201 | A00; A01; D01; D03; D07 | 600,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Theo thang điểm 1.200 | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Thiết kế Nội thất Theo thang điểm 1.200 | 7580108 | A00; A01; D01; D09 | 600,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Theo thang điểm 1.200 | 7810103 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Quản trị khách sạn Theo thang điểm 1.200 | 7810201 | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Theo thang điểm 1.200 | 7810202 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 600,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 31 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế thể thao Điểm phỏng vấn | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 19,45 |
| Công nghệ tài chính Điểm phỏng vấn | 7340205 | A00; A01; D01; D03; D09 | 19,45 |
| Trí tuệ nhân tạo Điểm phỏng vấn | 7480107 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,73 |
| Thiết kế Đồ họa Điểm phỏng vấn | 7210403 | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Thiết kế Thời trang Điểm phỏng vấn | 7210404 | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Nghệ thuật số Điểm phỏng vấn | chưa có mã | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh Điểm phỏng vấn | 7220201 | D01; D09; D15; C00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm phỏng vấn | 7220204 | A01; D01; D04; C00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm phỏng vấn | 7220210 | A01; D01; D09; C00 | 18,00 |
| Tâm lý học Điểm phỏng vấn | 7310401 | A01; D01; D08; C00 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Điểm phỏng vấn | 7320104 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng Điểm phỏng vấn | 7310206 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh Điểm phỏng vấn | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Digital Marketing Điểm phỏng vấn | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Marketing Điểm phỏng vấn | 7340115 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Kinh doanh Quốc tế Điểm phỏng vấn | 7340120 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Thương mại điện tử Điểm phỏng vấn | 7340122 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Tài chính – Ngân hàng Điểm phỏng vấn | 7340201 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Kế toán Điểm phỏng vấn | 7340301 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị Nhân lực Điểm phỏng vấn | 7340404 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị công nghệ truyền thông Điểm phỏng vấn | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị sự kiện Điểm phỏng vấn | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Luật Điểm phỏng vấn | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Luật Kinh tế Điểm phỏng vấn | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm Điểm phỏng vấn | 7480103 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin Điểm phỏng vấn | 7480201 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Điểm phỏng vấn | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Thiết kế Nội thất Điểm phỏng vấn | 7580108 | A00; A01; D01; D09 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành Điểm phỏng vấn | 7810103 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn Điểm phỏng vấn | 7810201 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống Điểm phỏng vấn | 7810202 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 31 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thiết kế Đồ họa | 7210403 | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Thiết kế Thời trang | 7210404 | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | A01; A01; D01; C10 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D15; C00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D01; D04; C00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01; D01; D09; C00 | 18,00 |
| Kinh tế thể thao | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | A01; D01; D08; C00 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị công nghệ truyền thông | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Quản trị sự kiện | chưa có mã | A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Thiết kế Nội thất | 7580108 | A00; A01; D01; D09 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 7810103 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 7810202 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường HSU dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Hoa Sen.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .