Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 2026

Mã trường NTS. Năm 2026, trường công bố 52 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 3 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 25,45 đến 28,30 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7510605 A00; A01; D01; D07 28,30
CT TC Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 27,65
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,50
CT TC Kinh tế đối ngoại chưa có mã A00 27,20
CT TC Quản trị kinh doanh 7340101 A00 26,75
CT TC Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01; D01; D07 26,65
CT TC Kế toán - Kiểm toán chưa có mã A00 26,45
CT CLC Kinh tế đối ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 26,35
CT TC Kinh tế đối ngoại chưa có mã A01; D01; D06; D07 26,20
CT CLC Tài chinh - Ngân hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340201 khớp gần đúng A01; D01; D07 26,20
CT TC Quản trị kinh doanh 7340101 A01; D01; D07 25,75
CT CLC Quản tri kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340101 khớp gần đúng A01; D01; D07 25,65
CT TC Kế toán - Kiểm toán chưa có mã A01; D01; D07 25,45
Xét học bạ 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7510605 A00; A01; D01; D07 28,82
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 7510605 A00; A01; D01; D07 28,77
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG quốc gia 7510605 A00; A01; D01; D07 28,58
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,57
CT TC Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 7340201 A00; A01; D01; D07 28,50
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,38
CT TC Kinh tế đối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D06; D07 28,33
CT TC Tài chính - Ngân hàng HSG quốc gia 7340201 A00; A01; D01; D07 28,22
CT TC Quản trị kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 7340101 A00; A01; D01; D07 28,12
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7510605 A00; A01; D01; D07 28,08
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp HSG quốc gia chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,02
CT CLC Kinh tế đối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,01
CT TC Kế toán - Kiểm toán HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,00
CT TC Kinh tế đối ngoại HSG quốc gia chưa có mã A00; A01; D01; D06; D07 27,93
CT CLC Tài chinh - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340201 khớp gần đúng A01; D01; D07 27,89
CT CLC Quản tri kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340101 khớp gần đúng A01; D01; D07 27,68
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,50
CT TC Quản trị kinh doanh HSG quốc gia 7340101 A00; A01; D01; D07 27,50
CT TC Kế toán - Kiểm toán HSG quốc gia chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,15
CT CLC Kinh tế đối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 27,09
CT CLC Tài chinh - Ngân hàng HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7340201 khớp gần đúng A01; D01; D07 27,05
CT CLC Quản tri kinh doanh HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7340101 khớp gần đúng A01; D01; D07 26,97
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 28,39
CT TC Tài chính - Ngân hàng 7340201 Q00 28,10
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp chưa có mã 28,00
CT TC Kinh tế đối ngoại chưa có mã Q00 27,96
CT TC Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 27,80
CT TC Kế toán - Kiểm toán chưa có mã Q00 27,72
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 28,67
CT TC Tài chính - Ngân hàng 7340201 28,46
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp chưa có mã 28,40
CT TC Kinh tế đối ngoại chưa có mã 28,38
CT TC Quản trị kinh doanh 7340101 28,29
CT TC Kế toán - Kiểm toán chưa có mã 28,27
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7510605 29,55
CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 29,00
CT CLC Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 28,56
CT CLC Tài chinh - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340201 khớp gần đúng 28,50
CT CLC Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340101 khớp gần đúng 28,26

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
734 Kinh doanh và quản lý
751 Công nghệ kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 52 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức nằm trong khoảng 25,45 đến 28,30 điểm (trung bình 26,62). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NTS dùng để làm gì?
NTS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 54% số dòng của trường này. 24 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ