Mã trường DTV. Năm 2026, trường công bố 22 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y học cổ truyền Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên | 7720115 | A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 | 19,00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | 7720603 | A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; B08; C00; D01 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A02; B00; C12; C13; C18; D01; D07; D08 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y học cổ truyền Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên | 7720115 | A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 | 23,00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | 7720603 | A00; B00; D01; D07; D08; D09; D10 | 19,20 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; B08; C00; D01 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A02; B00; C12; C13; C18; D01; D07; D08 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 764 | Thú y |
| 772 | Sức khỏe |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .