Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Mã trường SKV. Năm 2026, trường công bố 56 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 19,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 14 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,50
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03 19,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 17,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 17,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 17,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 17,00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16,00
Kế toán 7340301 A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16,00
Xét học bạ 14 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03 24,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 21,50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 21,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 20,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 18,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 14 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng 14,35
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 14,35
Sư phạm công nghệ 7140246 13,33
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 12,89
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 11,75
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 11,75
Công nghệ chế tạo máy 7510202 11,75
Công nghệ thông tin 7480201 11,75
Kế toán 7340301 10,60
Thương mại điện tử 7340122 10,60
Quản trị kinh doanh 7340101 10,60
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 10,60
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 10,60
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 10,60
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 14 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; D01; D07 14,35
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 khớp gần đúng A00; A01; D01; D07 14,35
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; D01; D07 13,33
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; D01; D07 12,89
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 11,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; D07 11,75
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; D01; D07 11,75
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00; A01; D01; D07 11,75
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; A01; D01; D07 10,60
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00; A01; D01; D07 10,60
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; A01; D01; D07 10,60
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 10,60
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07 10,60
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 10,60

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 56 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 14 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 19,50 điểm (trung bình 17,14). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SKV dùng để làm gì?
SKV là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ