Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026

Mã trường LNH. Năm 2026, trường công bố 112 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,10 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 28 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 20,10
Khoa học cây trồng 7620110 A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 19,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 17,00
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,70
Quản lý đất đai 7850103 C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 16,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,50
Thiết kế nội thất 7580108 A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 16,50
Chăn nuôi 7620105 A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 16,50
Kinh tế 7310101 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,20
Quản lý tài nguyên thiên nhiên chưa có mã A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16,10
Kế toán 7340301 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,00
Kiến trúc cảnh quan 7580102 C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 16,00
Công tác xã hội 7760101 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,00
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16,00
Du lịch sinh thái chưa có mã A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15,80
Bất động sản 7340116 C00; C03; C04; D01; X01; X02 15,50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15,30
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15,30
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 15,20
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15,20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 15,20
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15,20
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 15,10
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 15,00
Lâm sinh 7620205 A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 15,00
Lâm nghiệp chưa có mã A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 15,00
Xét học bạ 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 24,12
Khoa học cây trồng 7620110 A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 22,80
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 20,40
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 20,04
Quản lý đất đai 7850103 C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 19,92
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19,80
Thiết kế nội thất 7580108 A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07 19,80
Chăn nuôi 7620105 A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 19,80
Kinh tế 7310101 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19,44
Quản lý tài nguyên thiên nhiên chưa có mã A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19,32
Kế toán 7340301 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19,20
Kiến trúc cảnh quan 7580102 C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 19,20
Công tác xã hội 7760101 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19,20
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19,20
Du lịch sinh thái chưa có mã A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19,20
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,96
Bất động sản 7340116 C00; C03; C04; D01; X01; X02 18,60
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,36
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 18,36
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 18,24
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,24
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,24
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 18,12
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 18,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27 18,00
Lâm sinh 7620205 A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26 18,00
Lâm nghiệp chưa có mã A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Q00 74,00
Khoa học cây trồng 7620110 Q00 68,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 Q00 58,00
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 Q00 57,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Q00 56,00
Thiết kế nội thất 7580108 Q00 56,00
Chăn nuôi 7620105 Q00 56,00
Quản lý đất đai 7850103 Q00 56,00
Kinh tế 7310101 Q00 55,00
Kế toán 7340301 Q00 54,00
Kiến trúc cảnh quan 7580102 Q00 54,00
Công tác xã hội 7760101 Q00 54,00
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 Q00 54,00
Du lịch sinh thái chưa có mã Q00 54,00
Quản lý tài nguyên thiên nhiên chưa có mã Q00 54,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 Q00 53,00
Bất động sản 7340116 Q00 52,00
Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 51,00
Hệ thống thông tin 7480104 Q00 51,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Q00 51,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Q00 51,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 Q00 51,00
Thú y 7640101 Q00 51,00
Công nghệ sinh học 7420201 Q00 50,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 Q00 50,00
Lâm sinh 7620205 Q00 50,00
Lâm nghiệp chưa có mã Q00 50,00
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Q00 50,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 K00 47,75
Khoa học cây trồng 7620110 K00 45,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 K00 40,00
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 K00 39,25
Quản lý đất đai 7850103 K00 39,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 K00 38,75
Thiết kế nội thất 7580108 K00 38,75
Chăn nuôi 7620105 K00 38,75
Kinh tế 7310101 K00 38,00
Quản lý tài nguyên thiên nhiên chưa có mã K00 37,75
Kế toán 7340301 K00 37,50
Kiến trúc cảnh quan 7580102 K00 37,50
Công tác xã hội 7760101 K00 37,50
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 K00 37,50
Du lịch sinh thái chưa có mã K00 37,50
Kỹ thuật xây dựng 7580201 K00 37,00
Bất động sản 7340116 K00 36,25
Thú y 7640101 K00 35,75
Quản trị kinh doanh 7340101 K00 35,50
Hệ thống thông tin 7480104 K00 35,50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 K00 35,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 K00 35,50
Kỹ thuật cơ khí 7520103 K00 35,50
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 K00 35,25
Công nghệ sinh học 7420201 K00 35,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 K00 35,00
Lâm sinh 7620205 K00 35,00
Lâm nghiệp chưa có mã K00 35,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 112 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 28 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,10 điểm (trung bình 16,04). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường LNH dùng để làm gì?
LNH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 89% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Lâm nghiệp phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ