Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2026

Mã trường TKG. Năm 2026, trường công bố 93 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 24,85 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 24 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 24,85
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24,40
Giáo dục Mầm non 7140201 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22,45
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 20,60
Luật 7380101 C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 19,20
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 18,85
Du lịch 7810101 C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 17,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,50
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 15,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A02; B00; B01; B03; B04; B08 15,00
Khoa học cây trồng 7620110 A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 15,00
Chăn nuôi 7620105 A02; B00; B01; B03; B08; C13 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; B00; B01; B03; D07 15,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Kinh doanh Quốc tế 7340120 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Xét học bạ 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 28,40
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 28,11
Giáo dục Mầm non 7140201 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 26,08
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 24,21
Luật 7380101 C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 22,75
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 21,80
Du lịch 7810101 C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 21,70
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 20,80
Công nghệ sinh học 7420201 B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 20,60
Kinh doanh Quốc tế 7340120 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 20,35
Khoa học cây trồng 7620110 A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 20,25
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 20,15
Chăn nuôi 7620105 A02; B00; B01; B03; B08; C13 19,90
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 19,80
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A02; B00; B01; B03; B04; B08 19,60
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 19,35
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 19,25
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 18,55
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18,25
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; B00; B01; B03; D07 18,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18,15
Kế toán 7340301 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18,15
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18,10
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 17,75
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 988,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 976,00
Giáo dục Mầm non 7140201 892,00
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 820,00
Luật 7380101 760,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 724,00
Du lịch 7810101 720,00
Công nghệ thông tin 7480201 680,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 640,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 620,00
Quản trị kinh doanh 7340101 620,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 600,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 600,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 600,00
Khoa học cây trồng 7620110 600,00
Kinh doanh Quốc tế 7340120 600,00
Thương mại điện tử 7340122 600,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 600,00
Kế toán 7340301 600,00
Chăn nuôi 7620105 600,00
Công nghệ sinh học 7420201 600,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 600,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 600,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 600,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 21 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 288,22
Luật 7380101 263,14
Truyền thông đa phương tiện 7320104 248,10
Du lịch 7810101 246,43
Công nghệ thông tin 7480201 229,71
Ngôn ngữ Anh 7220201 213,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 204,64
Quản trị kinh doanh 7340101 204,64
Kế toán 7340301 196,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 196,00
Công nghệ sinh học 7420201 196,00
Thương mại điện tử 7340122 196,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 196,00
Kinh doanh Quốc tế 7340120 196,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 196,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 196,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 196,00
Chăn nuôi 7620105 196,00
Khoa học cây trồng 7620110 196,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 196,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 196,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 93 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 24 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 24,85 điểm (trung bình 16,97). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TKG dùng để làm gì?
TKG là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Kiên Giang phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ