Mã trường DPY. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,25 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; C03; C04; D01; D14 | 26,25 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; C00; C03; C04; D01 | 26,03 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03; M09 | 24,00 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; A04; B00; D01; X26 | 23,96 |
| SP Khoa học tự nhiên | chưa có mã | A00; A02; B00; C05; C06; C08 | 23,00 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D10; D14 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D10; D14 | 17,85 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; C03; C04; D01; X01; X25 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Nông nghiệp | 7620101 | B00; B03; C02; C08; D01 | 15,00 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D10; D14 | 19,04 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 17,00 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 17,00 |
| Nông nghiệp | 7620101 | B00; B03; C02; C08; D01 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; C03; C04; D01; X01; X25 | 17,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .