Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2026
Mã trường VHH. Năm 2026, trường công bố 81 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,80 đến 27,55 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 58 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tổ chức sự kiện văn hóa | chưa có mã | C00; X70 | 27,55 |
| Văn hóa truyền thông | chưa có mã | C00; X70 | 27,36 |
| Báo chí | 7320101 | C00; X70 | 27,27 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | chưa có mã | C00; X70 | 27,21 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | chưa có mã | C00; X70 | 27,20 |
| Quản trị kinh doanh du lịch | chưa có mã | C00; X70 | 27,05 |
| Văn hóa đối ngoại | chưa có mã | C00; X70 | 27,00 |
| Văn hóa du lịch | chưa có mã | C00; X70 | 26,83 |
| Luật | 7380101 | C00; X70 | 26,81 |
| Nghiên cứu văn hóa | chưa có mã | C00; X70 | 26,73 |
| Quản trị du lịch cộng đồng | chưa có mã | C00; X70 | 26,62 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | C00; X70 | 26,27 |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 26,05 |
| Quản lý di sản văn hóa | chưa có mã | C00; X70 | 25,94 |
| Văn hóa truyền thông | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,86 |
| Báo chí | 7320101 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,77 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00; X70 | 25,76 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,71 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,70 |
| Quản trị kinh doanh du lịch | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,55 |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | chưa có mã | D01 | 25,55 |
| Văn hóa đối ngoại | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,50 |
| Quản trị thư viện | chưa có mã | C00; X70 | 25,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14; D15; X78 | 25,41 |
| Văn hóa truyền thông | chưa có mã | D01 | 25,36 |
| Thư viện và thiết bị trường học | chưa có mã | C00; X70 | 25,34 |
| Văn hóa du lịch | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,33 |
| Luật | 7380101 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,31 |
| Báo chí | 7320101 | D01 | 25,27 |
| Nghiên cứu văn hóa | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,23 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | chưa có mã | D01 | 25,21 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | chưa có mã | D01 | 25,20 |
| Bảo tàng học | 7320305 | C00; X70 | 25,20 |
| Quản trị du lịch cộng đồng | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,12 |
| Quản trị kinh doanh du lịch | chưa có mã | D01 | 25,05 |
| Văn hóa đối ngoại | chưa có mã | D01 | 25,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24,91 |
| Văn hóa du lịch | chưa có mã | D01 | 24,83 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | chưa có mã | C00; X70 | 24,83 |
| Luật | 7380101 | D01 | 24,81 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24,77 |
| Nghiên cứu văn hóa | chưa có mã | D01 | 24,73 |
| Quản trị du lịch cộng đồng | chưa có mã | D01 | 24,62 |
| Quản lý di sản văn hóa | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24,44 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 24,27 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24,26 |
| Quản trị thư viện | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24,00 |
| Quản lý di sản văn hóa | chưa có mã | D01 | 23,94 |
| Thư viện và thiết bị trường học | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23,84 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01 | 23,76 |
| Bảo tàng học | 7320305 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23,70 |
| Quản trị thư viện | chưa có mã | D01 | 23,50 |
| Thư viện và thiết bị trường học | chưa có mã | D01 | 23,34 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | chưa có mã | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23,33 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | chưa có mã | D14; D15; X78 | 23,30 |
| Bảo tàng học | 7320305 | D01 | 23,20 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | chưa có mã | D01 | 22,83 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | chưa có mã | D01 | 22,80 |
Xét học bạ 20 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tổ chức sự kiện văn hóa | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,87 |
| Văn hóa truyền thông | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,74 |
| Báo chí | 7320101 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,68 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,64 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,63 |
| Quản trị kinh doanh du lịch | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,53 |
| Văn hóa đối ngoại | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | 27,44 |
| Văn hóa du lịch | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,39 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,37 |
| Nghiên cứu văn hóa | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,32 |
| Quản trị du lịch cộng đồng | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,25 |
| Quản lý thông tin | 7320205 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,01 |
| Quản lý di sản văn hóa | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26,79 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26,67 |
| Quản trị thư viện | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26,50 |
| Thư viện và thiết bị trường học | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26,36 |
| Bảo tàng học | 7320305 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26,23 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | chưa có mã | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25,90 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | chưa có mã | D01; D14; D15; X78 | 25,87 |
Xét tuyển kết hợp 3 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tổ chức sự kiện văn hóa | chưa có mã | N00 | 25,05 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | chưa có mã | N00 | 24,71 |
| Sáng tác văn học | 7220110 | N00 | 18,68 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 738 | Pháp luật |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường VHH dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .