Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026

Mã trường KSA. Năm 2026, trường công bố 177 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,80 đến 27,70 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 59 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm thi THPT và năng lực TA 7510605 A00; A01; D01; D07 27,70
Công nghệ Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 26,65
Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA 7340115 A00; A01; D01; D07; D09 26,50
Phân tích dữ liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,40
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09; V00 26,30
Kinh doanh quốc tế Điểm thi THPT và năng lực TA 7340120 A00; A01; D01; D07; D09 26,30
Tài chính quốc tế Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 26,30
Thương mại điện tử Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7340122 A00; A01; D01; D07; D09 26,10
Khoa học dữ liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7460108 A00; A01; D01; D07 26,00
Công nghệ tài chính Điểm thi THPT và năng lực TA 7340205 A00; A01; D01; D07; D09 25,90
Kinh doanh thương mại Điểm thi THPT và năng lực TA 7340121 A00; A01; D01; D07; D09 25,80
Kiểm toán Điểm thi THPT và năng lực TA 7340302 A00; A01; D01; D07; D09 25,70
Kinh doanh số Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 25,60
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 25,50
Kinh tế Điểm thi THPT và năng lực TA 7310101 A00; A01; D01; D07; D09 25,40
Công nghệ Logistics Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,40
Quản trị Hải quan - Ngoại thương Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 25,30
Hệ thống thông tin quản lý Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7340405 A00; A01; D01; D07; D09 25,00
Cử nhân Tài năng ISB BBus Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 25,00
Tài chính Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,90
Luật kinh doanh quốc tế Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D09 24,90
Công nghệ nghệ thuật Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,90
Thống kê kinh doanh Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,80
Quản trị nhân lực Điểm thi THPT và năng lực TA 7340404 A00; A01; D01; D07; D09 24,80
Cử nhân ISB ASEAN Co-op Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,70
Luật kinh tế Điểm thi THPT và năng lực TA 7380107 A00; A01; D01; D09 24,65
Tiếng Anh thương mại Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 chưa có mã D01; D09 24,50
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,50
Ngân hàng Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,40
Đầu tư tài chính Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,40
Quản trị kinh doanh Điểm thi THPT và năng lực TA 7340101 A00; A01; D01; D07; D09 24,30
Công nghệ thông tin Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7480201 A00; A01; D01; D07 24,30
Quản trị khách sạn Điểm thi THPT và năng lực TA 7810201 A00; A01; D01; D07; D09 24,20
Kinh tế đầu tư Điểm thi THPT và năng lực TA 7310104 A00; A01; D01; D07; D09 24,05
Kinh tế chính trị Điểm thi THPT và năng lực TA 7310102 A00; A01; D01; D07; D09 24,00
Toán tài chính Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,00
Kế toán công Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 24,00
Khoa học máy tính Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7480101 A00; A01; D01; D07 24,00
Tài chính công Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,80
Robot và Trí tuệ nhân tạo Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07 23,80
An toàn thông tin Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7480202 A00; A01; D01; D07 23,80
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,60
Kỹ thuật phần mềm Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 7480103 A00; A01; D01; D07 23,60
Thuế Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,50
Kế toán doanh nghiệp Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,40
Điều khiển thông minh và tự động hóa Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07 23,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm thi THPT và năng lực TA 7810103 A00; A01; D01; D07; D09 23,40
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,20
Thị trường chứng khoán Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,10
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,00
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 23,00
Quản lý công Điểm thi THPT và năng lực TA 7340403 A00; A01; D01; D07; D09 23,00
Công nghệ và đổi mới sáng tạo Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07 23,00
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; V00; D09 23,00
Kinh doanh nông nghiệp Điểm thi THPT và năng lực TA 7620114 A00; A01; D01; D07; D09 23,00
Thẩm định giá và Quản trị tài sản Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 22,80
Quản trị bệnh viện Điểm thi THPT và năng lực TA chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09 22,80
Bất động sản Điểm thi THPT và năng lực TA 7340116 A00; A01; D01; D07; D09 22,80
Bảo hiểm Điểm thi THPT và năng lực TA 7340204 A00; A01; D01; D07; D09 22,80
Xét học bạ 59 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.45 7510605 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 27,70
Công nghệ Marketing 29.2 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26,65
Marketing 29.16 7340115 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26,50
Phân tích dữ liệu 29.14 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26,40
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện 29.12 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26,30
Kinh doanh quốc tế 29.12 7340120 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26,30
Tài chính quốc tế 29.12 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26,30
Thương mại điện tử 29.07 7340122 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26,10
Khoa học dữ liệu 29.05 7460108 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26,00
Công nghệ tài chính 29.02 7340205 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,90
Kinh doanh thương mại 28.99 7340121 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,80
Kiểm toán 28.88 7340302 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,70
Kinh doanh số 28.76 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,60
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 28.65 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,50
Kinh tế 28.54 7310101 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,40
Công nghệ Logistics 28.54 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 25,40
Quản trị Hải quan - Ngoại thương 28.42 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,30
Hệ thống thông tin quản lý 28.09 7340405 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,00
Cử nhân Tài năng ISB BBus 28.09 chưa có mã A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25,00
Tài chính 27.98 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,90
Luật kinh doanh quốc tế 27.98 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,90
Công nghệ nghệ thuật 27.98 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 24,90
Thống kê kinh doanh 27.87 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,80
Quản trị nhân lực 27.87 7340404 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,80
Cử nhân ISB ASEAN Co-op 27.76 chưa có mã A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,70
Luật kinh tế 27.7 7380107 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,65
Tiếng Anh thương mại 27.53 chưa có mã D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,50
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng 27.53 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,50
Ngân hàng 27.42 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,40
Đầu tư tài chính 27.42 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,40
Quản trị kinh doanh 27.3 7340101 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,30
Công nghệ thông tin 27.3 7480201 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 24,30
Quản trị khách sạn 27.19 7810201 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,20
Kinh tế đầu tư 27.02 7310104 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,05
Kinh tế chính trị 26.97 7310102 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,00
Toán tài chính 26.97 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,00
Kế toán công 26.97 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 24,00
Khoa học máy tính 26.97 7480101 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 24,00
Tài chính công 26.74 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,80
Robot và Trí tuệ nhân tạo 26.74 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23,80
An toàn thông tin 26.74 7480202 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23,80
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường 26.52 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,60
Kỹ thuật phần mềm 26.52 7480103 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23,60
Thuế 26.41 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,50
Kế toán doanh nghiệp 26.29 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,40
Điều khiển thông minh và tự động hóa 26.29 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.29 7810103 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,40
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA 26.07 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,20
Thị trường chứng khoán 25.95 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,10
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 25.84 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,00
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW 25.84 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,00
Quản lý công 25.84 7340403 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,00
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 25.84 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 23,00
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 25.84 chưa có mã A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,00
Kinh doanh nông nghiệp 25.84 7620114 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 23,00
Thẩm định giá và Quản trị tài sản 25.62 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22,80
Quản trị bệnh viện 25.62 chưa có mã A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22,80
Bất động sản 25.62 7340116 A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22,80
Bảo hiểm 25.62 7340204 A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 22,80
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 59 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1048 7510605 27,70
Công nghệ Marketing 979 chưa có mã 26,65
Marketing 969 7340115 26,50
Phân tích dữ liệu 967 chưa có mã 26,40
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện 965 chưa có mã 26,30
Kinh doanh quốc tế 965 7340120 26,30
Tài chính quốc tế 965 chưa có mã 26,30
Thương mại điện tử 961 7340122 26,10
Khoa học dữ liệu 959 7460108 26,00
Công nghệ tài chính 957 7340205 25,90
Kinh doanh thương mại 956 7340121 25,80
Kiểm toán 954 7340302 25,70
Kinh doanh số 952 chưa có mã 25,60
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 950 chưa có mã 25,50
Kinh tế 948 7310101 25,40
Công nghệ Logistics 948 chưa có mã 25,40
Quản trị Hải quan - Ngoại thương 946 chưa có mã 25,30
Hệ thống thông tin quản lý 939 7340405 25,00
Cử nhân Tài năng ISB BBus 939 chưa có mã 25,00
Tài chính 937 chưa có mã 24,90
Luật kinh doanh quốc tế 937 chưa có mã 24,90
Công nghệ nghệ thuật 937 chưa có mã 24,90
Thống kê kinh doanh 934 chưa có mã 24,80
Quản trị nhân lực 934 7340404 24,80
Cử nhân ISB ASEAN Co-op 932 chưa có mã 24,70
Luật kinh tế 931 7380107 24,65
Tiếng Anh thương mại 927 chưa có mã 24,50
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng chưa có mã 24,50
Ngân hàng 925 chưa có mã 24,40
Đầu tư tài chính 925 chưa có mã 24,40
Quản trị kinh doanh 922 7340101 24,30
Công nghệ thông tin 922 7480201 24,30
Quản trị khách sạn 920 7810201 24,20
Kinh tế đầu tư 916 7310104 24,05
Kinh tế chính trị 915 7310102 24,00
Toán tài chính 915 chưa có mã 24,00
Kế toán công 915 chưa có mã 24,00
Khoa học máy tính 915 7480101 24,00
Tài chính công 910 chưa có mã 23,80
Robot và Trí tuệ nhân tạo 910 chưa có mã 23,80
An toàn thông tin 910 7480202 23,80
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường 905 chưa có mã 23,60
Kỹ thuật phần mềm 905 7480103 23,60
Thuế 903 chưa có mã 23,50
Kế toán doanh nghiệp 899 chưa có mã 23,40
Điều khiển thông minh và tự động hóa 899 chưa có mã 23,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 899 7810103 23,40
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA 892 chưa có mã 23,20
Thị trường chứng khoán 889 chưa có mã 23,10
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 885 chưa có mã 23,00
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW 885 chưa có mã 23,00
Quản lý công 885 7340403 23,00
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 885 chưa có mã 23,00
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 885 chưa có mã 23,00
Kinh doanh nông nghiệp 885 7620114 23,00
Thẩm định giá và Quản trị tài sản 878 chưa có mã 22,80
Quản trị bệnh viện 878 chưa có mã 22,80
Bất động sản 878 7340116 22,80
Bảo hiểm 878 7340204 22,80

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 177 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 59 mức nằm trong khoảng 22,80 đến 27,70 điểm (trung bình 24,49). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường KSA dùng để làm gì?
KSA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 42% số dòng của trường này. 102 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Kinh Tế TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ