Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026

Mã trường HHA. Năm 2026, trường công bố 844 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 29,11 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 251 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 D15 29,11
Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 29,09
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01 28,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D10 28,38
Ngôn ngữ Anh 7220201 D09 28,34
Tiếng Anh thương mại chưa có mã D15 27,61
Tiếng Anh thương mại chưa có mã D14 27,59
Tiếng Anh thương mại chưa có mã A01; D01 27,00
Tiếng Anh thương mại chưa có mã D10 26,88
Tiếng Anh thương mại chưa có mã D09 26,84
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã C01 25,40
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã C04 25,31
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã C03 25,29
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã A01; D01 25,00
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã D09 24,88
Kinh tế ngoại thương chưa có mã C01 24,15
Kinh tế vận tải biển chưa có mã C01 24,10
Kinh tế ngoại thương chưa có mã C04 24,06
Kinh tế ngoại thương chưa có mã C03 24,04
Kinh tế vận tải biển chưa có mã C04 24,01
Kinh tế vận tải biển chưa có mã C03 23,99
Điện tự động công nghiệp chưa có mã C01 23,90
Công nghệ thông tin 7480201 C01 23,90
Quản lý hàng hải chưa có mã C01 23,90
Điện tự động công nghiệp chưa có mã X02 23,85
Công nghệ thông tin 7480201 X02 23,85
Quản lý hàng hải chưa có mã X02 23,85
Luật kinh doanh chưa có mã C00 23,75
Kinh tế ngoại thương chưa có mã A01; D01 23,75
Kinh tế vận tải biển chưa có mã A01; D01 23,70
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A00 23,67
Điện tự động công nghiệp chưa có mã C02 23,67
Công nghệ thông tin 7480201 A00 23,67
Công nghệ thông tin 7480201 C02 23,67
Quản lý hàng hải chưa có mã A00 23,67
Quản lý hàng hải chưa có mã C02 23,67
Luật hàng hải chưa có mã C01 23,65
Kinh tế ngoại thương chưa có mã D09 23,63
Luật hàng hải chưa có mã X02 23,60
Kinh tế vận tải biển chưa có mã D09 23,58
Truyền thông Marketing chưa có mã C01 23,55
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A01; D01 23,50
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D01 23,50
Quản lý hàng hải chưa có mã A01; D01 23,50
Luật kinh doanh chưa có mã D15 23,46
Truyền thông Marketing chưa có mã C04 23,46
Luật kinh doanh chưa có mã D14 23,44
Truyền thông Marketing chưa có mã C03 23,44
Luật hàng hải chưa có mã A00 23,42
Luật hàng hải chưa có mã C02 23,42
Luật kinh doanh chưa có mã C04 23,31
Luật kinh doanh chưa có mã C03 23,29
Luật hàng hải chưa có mã A01; D01 23,25
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 C01 23,15
Kinh tế vận tải thủy chưa có mã C01 23,15
Truyền thông Marketing chưa có mã A01; D01 23,15
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 X02 23,10
Kinh tế vận tải thủy chưa có mã C04 23,06
Kinh tế vận tải thủy chưa có mã C03 23,04
Truyền thông Marketing chưa có mã D09 23,03
Luật kinh doanh chưa có mã D01 23,00
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00 22,92
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 C02 22,92
Kỹ thuật ô tô 7520130 C01 22,90
Quản trị kinh doanh 7340101 C01 22,90
Kỹ thuật ô tô 7520130 X02 22,85
Quản trị kinh doanh 7340101 C04 22,81
Quản trị kinh doanh 7340101 C03 22,79
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A01; D01 22,75
Kinh tế vận tải thủy chưa có mã A01; D01 22,75
Kinh doanh quốc tế và logistics chưa có mã D15 22,71
Kinh doanh quốc tế và logistics chưa có mã D14 22,69
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00 22,67
Kỹ thuật ô tô 7520130 C02 22,67
Điều khiển tàu biển chưa có mã C01 22,65
Công nghệ phần mềm chưa có mã C01 22,65
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã C01 22,65
Kinh tế vận tải thủy chưa có mã D09 22,63
Điều khiển tàu biển chưa có mã X02 22,60
Công nghệ phần mềm chưa có mã X02 22,60
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã X02 22,60
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã C01 22,55
Kỹ thuật ô tô 7520130 A01; D01 22,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; D01 22,50
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã C04 22,46
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã C03 22,44
Điều khiển tàu biển chưa có mã A00 22,42
Điều khiển tàu biển chưa có mã C02 22,42
Công nghệ phần mềm chưa có mã A00 22,42
Công nghệ phần mềm chưa có mã C02 22,42
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã A00 22,42
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã C02 22,42
Điện tử viễn thông chưa có mã C01 22,40
Quản trị tài chính ngân hàng chưa có mã C01 22,40
Quản trị kinh doanh 7340101 D09 22,38
Điện tử viễn thông chưa có mã X02 22,35
Quản trị tài chính ngân hàng chưa có mã C04 22,31
Quản trị tài chính ngân hàng chưa có mã C03 22,29
Kinh doanh quốc tế và logistics chưa có mã A01; D01 22,25
Điều khiển tàu biển chưa có mã A01; D01 22,25
Công nghệ phần mềm chưa có mã A01; D01 22,25
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã A01; D01 22,25
Điện tử viễn thông chưa có mã A00 22,17
Điện tử viễn thông chưa có mã C02 22,17
Kinh doanh quốc tế và logistics chưa có mã D10 22,16
Kỹ thuật cơ khí 7520103 C01 22,15
Quản lý kỹ thuật công nghiệp chưa có mã C01 22,15
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã A01; D01 22,15
Kinh doanh quốc tế và logistics chưa có mã D09 22,13
Kỹ thuật cơ khí 7520103 X02 22,10
Quản lý kỹ thuật công nghiệp chưa có mã X02 22,10
Kinh tế ngoại thương (NC) chưa có mã C01 22,05
Quản trị tài chính kế toán chưa có mã D09 22,03
Điện tử viễn thông chưa có mã A01; D01 22,00
Quản trị tài chính ngân hàng chưa có mã A01; D01 22,00
Kinh tế ngoại thương (NC) chưa có mã X02 22,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00 21,92
Kỹ thuật cơ khí 7520103 C02 21,92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp chưa có mã A00 21,92
Quản lý kỹ thuật công nghiệp chưa có mã C02 21,92
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính chưa có mã C01 21,90
Quản trị tài chính ngân hàng chưa có mã D09 21,88
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính chưa có mã X02 21,85
Kinh tế ngoại thương (NC) chưa có mã A00 21,82
Kinh tế ngoại thương (NC) chưa có mã C02 21,82
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A01; D01 21,75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp chưa có mã A01; D01 21,75
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính chưa có mã A00 21,67
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính chưa có mã C02 21,67
Kinh tế vận tải biển (NC) chưa có mã C01 21,65
Kinh tế ngoại thương (NC) chưa có mã A01; D01 21,65
Kinh tế vận tải biển (NC) chưa có mã X02 21,60
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính chưa có mã A01; D01 21,50
Kinh tế vận tải biển (NC) chưa có mã A00 21,42
Kinh tế vận tải biển (NC) chưa có mã C02 21,42
Khai thác máy tàu biển chưa có mã C01 21,40
Máy và tự động công nghiệp chưa có mã C01 21,40
Khai thác máy tàu biển chưa có mã X02 21,35
Máy và tự động công nghiệp chưa có mã X02 21,35
Kinh tế vận tải biển (NC) chưa có mã A01; D01 21,25
Quản lý kinh doanh và Marketing chưa có mã D15 21,21
Quản lý kinh doanh và Marketing chưa có mã D14 21,19
Khai thác máy tàu biển chưa có mã A00 21,17
Khai thác máy tàu biển chưa có mã C02 21,17
Máy và tự động công nghiệp chưa có mã A00 21,17
Máy và tự động công nghiệp chưa có mã C02 21,17
Kỹ thuật môi trường 7520320 C01 21,15
Điều khiển tàu biển (Chọn) chưa có mã C01 21,15
Kỹ thuật môi trường 7520320 X02 21,10
Điều khiển tàu biển (Chọn) chưa có mã X02 21,10
Khai thác máy tàu biển chưa có mã A01; D01 21,00
Máy và tự động công nghiệp chưa có mã A01; D01 21,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 20,92
Kỹ thuật môi trường 7520320 C02 20,92
Điều khiển tàu biển (Chọn) chưa có mã A00 20,92
Điều khiển tàu biển (Chọn) chưa có mã C02 20,92
Điện tự động giao thông vận tải chưa có mã C01 20,90
Máy tàu thủy chưa có mã C01 20,90
Kỹ thuật an toàn hàng hải chưa có mã C01 20,90
Kỹ thuật nhiệt lạnh chưa có mã C01 20,90
Điện tự động giao thông vận tải chưa có mã X02 20,85
Máy tàu thủy chưa có mã X02 20,85
Kỹ thuật an toàn hàng hải chưa có mã X02 20,85
Kỹ thuật nhiệt lạnh chưa có mã X02 20,85
Quản lý kinh doanh và Marketing chưa có mã A01; D01 20,75
Kỹ thuật môi trường 7520320 A01; D01 20,75
Điều khiển tàu biển (Chọn) chưa có mã A01; D01 20,75
Kinh tế Hàng hải chưa có mã D15 20,71
Kinh tế Hàng hải chưa có mã D14 20,69
Điện tự động giao thông vận tải chưa có mã A00 20,67
Điện tự động giao thông vận tải chưa có mã C02 20,67
Máy tàu thủy chưa có mã A00 20,67
Máy tàu thủy chưa có mã C02 20,67
Kỹ thuật an toàn hàng hải chưa có mã A00 20,67
Kỹ thuật an toàn hàng hải chưa có mã C02 20,67
Kỹ thuật nhiệt lạnh chưa có mã A00 20,67
Kỹ thuật nhiệt lạnh chưa có mã C02 20,67
Quản lý kinh doanh và Marketing chưa có mã D10 20,66
Máy và tự động hóa xếp dỡ chưa có mã C01 20,65
Quản lý công trình xây dựng chưa có mã C01 20,65
Quản lý kinh doanh và Marketing chưa có mã D09 20,63
Máy và tự động hóa xếp dỡ chưa có mã X02 20,60
Quản lý công trình xây dựng chưa có mã X02 20,60
Điện tự động giao thông vận tải chưa có mã A01; D01 20,50
Máy tàu thủy chưa có mã A01; D01 20,50
Kỹ thuật an toàn hàng hải chưa có mã A01; D01 20,50
Kỹ thuật nhiệt lạnh chưa có mã A01; D01 20,50
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử chưa có mã D15 20,46
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử chưa có mã D14 20,44
Máy và tự động hóa xếp dỡ chưa có mã A00 20,42
Máy và tự động hóa xếp dỡ chưa có mã C02 20,42
Quản lý công trình xây dựng chưa có mã A00 20,42
Quản lý công trình xây dựng chưa có mã C02 20,42
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã C01 20,40
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng chưa có mã C01 20,40
Công nghệ thông tin (NC) 7480201 C01 20,40
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã X02 20,35
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng chưa có mã X02 20,35
Công nghệ thông tin (NC) 7480201 X02 20,35
Kinh tế Hàng hải chưa có mã A01; D01 20,25
Máy và tự động hóa xếp dỡ chưa có mã A01; D01 20,25
Quản lý công trình xây dựng chưa có mã A01; D01 20,25
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã A00 20,17
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã C02 20,17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng chưa có mã A00 20,17
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng chưa có mã C02 20,17
Công nghệ thông tin (NC) 7480201 A00 20,17
Công nghệ thông tin (NC) 7480201 C02 20,17
Kinh tế Hàng hải chưa có mã D10 20,16
Kinh tế Hàng hải chưa có mã D09 20,13
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử chưa có mã A01; D01 20,00
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã A01; D01 20,00
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng chưa có mã A01; D01 20,00
Công nghệ thông tin (NC) 7480201 A01; D01 20,00
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử chưa có mã D10 19,91
Đóng tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã C01 19,90
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã C01 19,90
Kỹ thuật công nghệ hóa học chưa có mã C01 19,90
Điện tự động công nghiệp (NC) chưa có mã C01 19,90
Khai thác máy tàu biển (Chọn) chưa có mã C01 19,90
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử chưa có mã D09 19,88
Đóng tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã X02 19,85
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã X02 19,85
Kỹ thuật công nghệ hóa học chưa có mã X02 19,85
Điện tự động công nghiệp (NC) chưa có mã X02 19,85
Khai thác máy tàu biển (Chọn) chưa có mã X02 19,85
Đóng tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã A00 19,67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã C02 19,67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A00 19,67
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã C02 19,67
Kỹ thuật công nghệ hóa học chưa có mã A00 19,67
Kỹ thuật công nghệ hóa học chưa có mã C02 19,67
Điện tự động công nghiệp (NC) chưa có mã C02 19,67
Điện tự động công nghiệp (NC) chưa có mã A00 19,67
Khai thác máy tàu biển (Chọn) chưa có mã A00 19,67
Khai thác máy tàu biển (Chọn) chưa có mã C02 19,67
Đóng tàu và công trình ngoài khơi chưa có mã A01; D01 19,50
Xây dựng dân dụng và công nghiệp chưa có mã A01; D01 19,50
Kỹ thuật công nghệ hóa học chưa có mã A01; D01 19,50
Điện tự động công nghiệp (NC) chưa có mã A01; D01 19,50
Khai thác máy tàu biển (Chọn) chưa có mã A01; D01 19,50
Xây dựng công trình thủy chưa có mã C01 19,40
Kiến trúc và nội thất chưa có mã C01 19,40
Xây dựng công trình thủy chưa có mã X02 19,35
Kiến trúc và nội thất chưa có mã X02 19,35
Xây dựng công trình thủy chưa có mã A00 19,17
Xây dựng công trình thủy chưa có mã C02 19,17
Kiến trúc và nội thất chưa có mã A00 19,17
Kiến trúc và nội thất chưa có mã C02 19,17
Xây dựng công trình thủy chưa có mã A01; D01 19,00
Kiến trúc và nội thất chưa có mã A01; D01 19,00
Xét học bạ 192 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Điện tự động công nghiệp chưa có mã X02 23,76
Công nghệ thông tin 7480201 X02 23,76
Quản lý hàng hải chưa có mã X02 23,76
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A00 23,67
Công nghệ thông tin 7480201 A00 23,67
Quản lý hàng hải chưa có mã A00 23,67
Điện tự động công nghiệp chưa có mã C01 23,61
Điện tự động công nghiệp chưa có mã C02 23,61
Công nghệ thông tin 7480201 C01 23,61
Công nghệ thông tin 7480201 C02 23,61
Quản lý hàng hải chưa có mã C01 23,61
Quản lý hàng hải chưa có mã C02 23,61
Điện tự động công nghiệp chưa có mã A01 23,56
Công nghệ thông tin 7480201 A01 23,56
Quản lý hàng hải chưa có mã A01 23,56
Điện tự động công nghiệp chưa có mã D01 23,50
Công nghệ thông tin 7480201 D01 23,50
Quản lý hàng hải chưa có mã D01 23,50
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 X02 23,01
Máy tàu thủy chưa có mã A00 22,92
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00 22,92
Máy tàu thủy chưa có mã C01 22,86
Máy tàu thủy chưa có mã C02 22,86
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 C01 22,86
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 C02 22,86
Máy tàu thủy chưa có mã A01 22,81
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A01 22,81
Kỹ thuật ô tô 7520130 X02 22,76
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 D01 22,75
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00 22,67
Kỹ thuật ô tô 7520130 C01 22,61
Kỹ thuật ô tô 7520130 C02 22,61
Kỹ thuật ô tô 7520130 A01 22,56
Điều khiển tàu biển chưa có mã X02 22,51
Công nghệ phần mềm chưa có mã X02 22,51
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã X02 22,51
Kỹ thuật ô tô 7520130 D01 22,50
Điều khiển tàu biển chưa có mã A00 22,42
Công nghệ phần mềm chưa có mã A00 22,42
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã A00 22,42
Điều khiển tàu biển chưa có mã C01 22,36
Điều khiển tàu biển chưa có mã C02 22,36
Công nghệ phần mềm chưa có mã C01 22,36
Công nghệ phần mềm chưa có mã C02 22,36
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã C01 22,36
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã C02 22,36
Điều khiển tàu biển chưa có mã A01 22,31
Công nghệ phần mềm chưa có mã A01 22,31
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã A01 22,31
Điện tử viễn thông chưa có mã X02 22,26
Điều khiển tàu biển chưa có mã D01 22,25
Công nghệ phần mềm chưa có mã D01 22,25
Tự động hóa hệ thống điện chưa có mã D01 22,25
Điện tử viễn thông chưa có mã A00 22,17
Điện tử viễn thông chưa có mã C01 22,11
Điện tử viễn thông chưa có mã C02 22,11
Điện tử viễn thông chưa có mã A01 22,06
Kỹ thuật cơ khí 7520103 X02 22,01
Quản lý kỹ thuật công nghiệp chưa có mã X02 22,01
Điện tử viễn thông chưa có mã D01 22,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 192 mức của phương thức này — 132 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 50 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 81.38 7220201 28,50
Tiếng Anh thương mại 75 chưa có mã 27,00
Logistics và chuỗi cung ứng 105 chưa có mã 25,00
Kinh tế ngoại thương 96 chưa có mã 23,75
Kinh tế vận tải biển 96 chưa có mã 23,70
Điện tự động công nghiệp 95 chưa có mã 23,50
Công nghệ thông tin 95 7480201 23,50
Quản lý hàng hải 95 chưa có mã 23,50
Luật hàng hải 93 chưa có mã 23,25
Truyền thông Marketing 93 chưa có mã 23,15
Luật kinh doanh 92 chưa có mã 23,00
Kỹ thuật Cơ điện tử 90 7520114 22,75
Kinh tế vận tải thủy 90 chưa có mã 22,75
Kỹ thuật ô tô 89 7520130 22,50
Quản trị kinh doanh 89 7340101 22,50
Kinh doanh quốc tế và logistics 87 chưa có mã 22,25
Điều khiển tàu biển 87 chưa có mã 22,25
Công nghệ phần mềm 87 chưa có mã 22,25
Tự động hóa hệ thống điện 87 chưa có mã 22,25
Quản trị tài chính kế toán 86 chưa có mã 22,15
Điện tử viễn thông 85 chưa có mã 22,00
Quản trị tài chính ngân hàng 85 chưa có mã 22,00
Kỹ thuật cơ khí 84 7520103 21,75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 84 chưa có mã 21,75
Kinh tế ngoại thương (NC) 83 chưa có mã 21,65
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 82 chưa có mã 21,50
Kinh tế vận tải biển (NC) 81 chưa có mã 21,25
Khai thác máy tàu biển 79 chưa có mã 21,00
Máy và tự động công nghiệp 79 chưa có mã 21,00
Quản lý kinh doanh và Marketing 78 chưa có mã 20,75
Kỹ thuật môi trường 78 7520320 20,75
Điều khiển tàu biển (Chọn) 78 chưa có mã 20,75
Điện tự động giao thông vận tải 76 chưa có mã 20,50
Máy tàu thủy 76 chưa có mã 20,50
Kỹ thuật an toàn hàng hải 76 chưa có mã 20,50
Kỹ thuật nhiệt lạnh 76 chưa có mã 20,50
Kinh tế Hàng hải 75 chưa có mã 20,25
Máy và tự động hóa xếp dỡ 75 chưa có mã 20,25
Quản lý công trình xây dựng 75 chưa có mã 20,25
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 74 chưa có mã 20,00
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 74 chưa có mã 20,00
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 74 chưa có mã 20,00
Công nghệ thông tin (NC) 74 7480201 20,00
Đóng tàu và công trình ngoài khơi 71 chưa có mã 19,50
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 71 chưa có mã 19,50
Kỹ thuật công nghệ hóa học 71 chưa có mã 19,50
Điện tự động công nghiệp (NC) 71 chưa có mã 19,50
Khai thác máy tàu biển (Chọn) 71 chưa có mã 19,50
Xây dựng công trình thủy 68 chưa có mã 19,00
Kiến trúc và nội thất 68 chưa có mã 19,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 50 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 655.52 7220201 28,50
Tiếng Anh thương mại 588.36 chưa có mã 27,00
Logistics và chuỗi cung ứng 923 chưa có mã 25,00
Kinh tế ngoại thương 840 chưa có mã 23,75
Kinh tế vận tải biển 836 chưa có mã 23,70
Điện tự động công nghiệp 821 chưa có mã 23,50
Công nghệ thông tin 821 7480201 23,50
Quản lý hàng hải 821 chưa có mã 23,50
Luật hàng hải 801 chưa có mã 23,25
Truyền thông Marketing 794 chưa có mã 23,15
Luật kinh doanh 782 chưa có mã 23,00
Kỹ thuật Cơ điện tử 762 7520114 22,75
Kinh tế vận tải thủy 762 chưa có mã 22,75
Kỹ thuật ô tô 743 7520130 22,50
Quản trị kinh doanh 743 7340101 22,50
Kinh doanh quốc tế và logistics 724 chưa có mã 22,25
Điều khiển tàu biển 724 chưa có mã 22,25
Công nghệ phần mềm 724 chưa có mã 22,25
Tự động hóa hệ thống điện 724 chưa có mã 22,25
Quản trị tài chính kế toán 716 chưa có mã 22,15
Điện tử viễn thông 704 chưa có mã 22,00
Quản trị tài chính ngân hàng 704 chưa có mã 22,00
Kỹ thuật cơ khí 685 7520103 21,75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 685 chưa có mã 21,75
Kinh tế ngoại thương (NC) 677 chưa có mã 21,65
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 665 chưa có mã 21,50
Kinh tế vận tải biển (NC) 646 chưa có mã 21,25
Khai thác máy tàu biển 626 chưa có mã 21,00
Máy và tự động công nghiệp 626 chưa có mã 21,00
Quản lý kinh doanh và Marketing 614 chưa có mã 20,75
Kỹ thuật môi trường 614 7520320 20,75
Điều khiển tàu biển (Chọn) 614 chưa có mã 20,75
Điện tự động giao thông vận tải 601 chưa có mã 20,50
Máy tàu thủy 601 chưa có mã 20,50
Kỹ thuật an toàn hàng hải 601 chưa có mã 20,50
Kỹ thuật nhiệt lạnh 601 chưa có mã 20,50
Kinh tế Hàng hải 588 chưa có mã 20,25
Máy và tự động hóa xếp dỡ 588 chưa có mã 20,25
Quản lý công trình xây dựng 588 chưa có mã 20,25
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 576 chưa có mã 20,00
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 576 chưa có mã 20,00
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 576 chưa có mã 20,00
Công nghệ thông tin (NC) 576 7480201 20,00
Đóng tàu và công trình ngoài khơi 550 chưa có mã 19,50
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 550 chưa có mã 19,50
Kỹ thuật công nghệ hóa học 550 chưa có mã 19,50
Điện tự động công nghiệp (NC) 550 chưa có mã 19,50
Khai thác máy tàu biển (Chọn) 550 chưa có mã 19,50
Xây dựng công trình thủy 525 chưa có mã 19,00
Kiến trúc và nội thất 525 chưa có mã 19,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 50 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 54.32 7220201 28,50
Tiếng Anh thương mại 50.55 chưa có mã 27,00
Logistics và chuỗi cung ứng 68.97 chưa có mã 25,00
Kinh tế ngoại thương 63.15 chưa có mã 23,75
Kinh tế vận tải biển 62.96 chưa có mã 23,70
Điện tự động công nghiệp 62.22 chưa có mã 23,50
Công nghệ thông tin 62.22 7480201 23,50
Quản lý hàng hải 62.22 chưa có mã 23,50
Luật hàng hải 61.29 chưa có mã 23,25
Truyền thông Marketing 60.92 chưa có mã 23,15
Luật kinh doanh 60.36 chưa có mã 23,00
Kỹ thuật Cơ điện tử 59.43 7520114 22,75
Kinh tế vận tải thủy 59.43 chưa có mã 22,75
Kỹ thuật ô tô 58.5 7520130 22,50
Quản trị kinh doanh 58.5 7340101 22,50
Kinh doanh quốc tế và logistics 57.58 chưa có mã 22,25
Điều khiển tàu biển 57.58 chưa có mã 22,25
Công nghệ phần mềm 57.58 chưa có mã 22,25
Tự động hóa hệ thống điện 57.58 chưa có mã 22,25
Quản trị tài chính kế toán 57.2 chưa có mã 22,15
Điện tử viễn thông 56.65 chưa có mã 22,00
Quản trị tài chính ngân hàng 56.65 chưa có mã 22,00
Kỹ thuật cơ khí 55.72 7520103 21,75
Quản lý kỹ thuật công nghiệp 55.72 chưa có mã 21,75
Kinh tế ngoại thương (NC) 55.35 chưa có mã 21,65
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 54.79 chưa có mã 21,50
Kinh tế vận tải biển (NC) 53.86 chưa có mã 21,25
Khai thác máy tàu biển 52.93 chưa có mã 21,00
Máy và tự động công nghiệp 52.93 chưa có mã 21,00
Quản lý kinh doanh và Marketing 52.14 chưa có mã 20,75
Kỹ thuật môi trường 52.14 7520320 20,75
Điều khiển tàu biển (Chọn) 52.14 chưa có mã 20,75
Điện tự động giao thông vận tải 51.34 chưa có mã 20,50
Máy tàu thủy 51.34 chưa có mã 20,50
Kỹ thuật an toàn hàng hải 51.34 chưa có mã 20,50
Kỹ thuật nhiệt lạnh 51.34 chưa có mã 20,50
Kinh tế Hàng hải 50.55 chưa có mã 20,25
Máy và tự động hóa xếp dỡ 50.55 chưa có mã 20,25
Quản lý công trình xây dựng 50.55 chưa có mã 20,25
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 49.76 chưa có mã 20,00
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 49.76 chưa có mã 20,00
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 49.76 chưa có mã 20,00
Công nghệ thông tin (NC) 49.76 7480201 20,00
Đóng tàu và công trình ngoài khơi 48.17 chưa có mã 19,50
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 48.17 chưa có mã 19,50
Kỹ thuật công nghệ hóa học 48.17 chưa có mã 19,50
Điện tự động công nghiệp (NC) 48.17 chưa có mã 19,50
Khai thác máy tàu biển (Chọn) 48.17 chưa có mã 19,50
Xây dựng công trình thủy 46.58 chưa có mã 19,00
Kiến trúc và nội thất 46.58 chưa có mã 19,00
Xét tuyển kết hợp 251 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7220201 D15 29,11
Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7220201 D14 29,09
Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7220201 A01; D01 28,50
Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7220201 D10 28,38
Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7220201 D09 28,34
Tiếng Anh thương mại (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D15 27,61
Tiếng Anh thương mại (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D14 27,59
Tiếng Anh thương mại (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 27,00
Tiếng Anh thương mại (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D10 26,88
Tiếng Anh thương mại (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D09 26,84
Logistics và chuỗi cung ứng (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 25,40
Logistics và chuỗi cung ứng (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C04 25,31
Logistics và chuỗi cung ứng (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C03 25,29
Logistics và chuỗi cung ứng (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 25,00
Logistics và chuỗi cung ứng (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D09 24,88
Kinh tế ngoại thương (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 24,15
Kinh tế vận tải biển (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 24,10
Kinh tế ngoại thương (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C04 24,06
Kinh tế ngoại thương (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C03 24,04
Kinh tế vận tải biển (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C04 24,01
Kinh tế vận tải biển (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C03 23,99
Điện tự động công nghiệp (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 23,90
Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7480201 C01 23,90
Quản lý hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 23,90
Điện tự động công nghiệp (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã X02 23,85
Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7480201 X02 23,85
Quản lý hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã X02 23,85
Luật kinh doanh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C00 23,75
Kinh tế ngoại thương (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 23,75
Kinh tế vận tải biển (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 23,70
Điện tự động công nghiệp (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A00 23,67
Điện tự động công nghiệp (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C02 23,67
Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7480201 A00 23,67
Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7480201 C02 23,67
Quản lý hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A00 23,67
Quản lý hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C02 23,67
Luật hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 23,65
Kinh tế ngoại thương (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D09 23,63
Luật hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã X02 23,60
Kinh tế vận tải biển (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D09 23,58
Truyền thông Marketing (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 23,55
Điện tự động công nghiệp (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 23,50
Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7480201 A01; D01 23,50
Quản lý hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 23,50
Luật kinh doanh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D15 23,46
Truyền thông Marketing (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C04 23,46
Luật kinh doanh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D14 23,44
Truyền thông Marketing (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C03 23,44
Luật hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A00 23,42
Luật hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C02 23,42
Luật kinh doanh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C04 23,31
Luật kinh doanh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C03 23,29
Luật hàng hải (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 23,25
Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7520114 C01 23,15
Kinh tế vận tải thủy (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C01 23,15
Truyền thông Marketing (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã A01; D01 23,15
Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) 7520114 X02 23,10
Kinh tế vận tải thủy (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C04 23,06
Kinh tế vận tải thủy (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã C03 23,04
Truyền thông Marketing (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) chưa có mã D09 23,03

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 251 mức của phương thức này — 191 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 844 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 251 mức nằm trong khoảng 19,00 đến 29,11 điểm (trung bình 21,89). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HHA dùng để làm gì?
HHA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 17% số dòng của trường này. 704 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ