Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 2026

Mã trường VJU. Năm 2026, trường công bố 44 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,00 đến 21,25 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT chưa có mã A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 21,25
Nhật Bản học – BJS chưa có mã C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 21,00
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,75
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,50
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,25
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI chưa có mã D01; D11; D12; D14; D15; X78 20,00
Kỹ thuật Xây dựng – ECE chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,00
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS chưa có mã A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 20,00
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH chưa có mã A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 20,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 74 chưa có mã Q01; Q02; Q03 21,25
Nhật Bản học – BJS 73 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 21,00
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 72 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 20,75
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM 71 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 20,50
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 70 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 20,25
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 71 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 20,00
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 71 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 20,00
Kỹ thuật Xây dựng – ECE 71 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 20,00
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 71 chưa có mã Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 20,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 8 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 64 chưa có mã 21,25
Nhật Bản học – BJS 63 chưa có mã 21,00
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 62 chưa có mã 20,75
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 61 chưa có mã 20,25
Kỹ thuật Xây dựng – ECE 60 chưa có mã 20,00
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 60 chưa có mã 20,00
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 60 chưa có mã 20,00
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 60 chưa có mã 20,00
Xét tuyển kết hợp 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 21,25
Nhật Bản học – BJS Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 21,00
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,75
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,50
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,25
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã D01; D11; D12; D14; D15; X78 20,00
Kỹ thuật Xây dựng – ECE Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 20,00
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 20,00
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 20,00
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT 1140 chưa có mã 21,25
Nhật Bản học – BJS 1120 chưa có mã 21,00
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE 1110 chưa có mã 20,75
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM 1100 chưa có mã 20,50
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA 1100 chưa có mã 20,25
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH 1100 chưa có mã 20,00
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS 1100 chưa có mã 20,00
Kỹ thuật Xây dựng – ECE 1100 chưa có mã 20,00
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI 1100 chưa có mã 20,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 44 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức nằm trong khoảng 20,00 đến 21,25 điểm (trung bình 20,42). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường VJU dùng để làm gì?
VJU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 0% số dòng của trường này. 44 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ