Mã trường ETU. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 21 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | B00; A02; B03; B08; A00 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19,00 |
| Y học Cổ truyền | 7720115 | B00; A02; B03; B08; A00 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02; B03; B08; C02 | 17,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; D01; C19; D14; C01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15,00 |
| Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; A10; C01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; A10; C01 | 15,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | 15,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | 15,00 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | 15,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00; D01; D15; C04; A10 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; D01; D15; C04; A10 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | 15,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | V01; V00; H02; H06; H08 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | B00; A02; B03; B08; A00 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19,00 |
| Y học Cổ truyền | 7720115 | B00; A02; B03; B08; A00 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; A02; B03; B08; C02 | 17,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; D01; C19; D14; C01 | 15,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | V01; V00; H02; H06; H08 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15,00 |
| Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; A10; C01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; A10; C01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | 15,00 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | 15,00 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | 15,00 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00; D01; D15; C04; A10 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; D01; D15; C04; A10 | 15,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00; V01; H01; H07; A0T | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .