Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2026

Mã trường DVH. Năm 2026, trường công bố 127 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 40 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 44 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thanh nhạc 7210205 N00 18,00
Piano 7210208 N00 18,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 M20; M21 17,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 V00; H01 17,00
Điều dưỡng 7720301 B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 17,00
Văn học 7229030 C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 16,85
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 16,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 A00; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 15,00
Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 7220204 A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 15,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Quan hệ quốc tế 7310206 A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 15,00
Xã hội học 7310301 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Tâm lý học 7310401 A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 15,00
Đông phương học 7310608 A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 15,00
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Luật 7380101 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 15,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Mạng máy tính và Truyền thông chưa có mã A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7520207 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Du lịch 7810101 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Xét học bạ 44 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Điều dưỡng 7720301 B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 19,50
Văn học 7229030 C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 19,44
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,80
Thanh nhạc 7210205 N00 18,00
Piano 7210208 N00 18,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 A00; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 18,00
Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 7220204 A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 18,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 18,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Quan hệ quốc tế 7310206 A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D91 18,00
Xã hội học 7310301 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Tâm lý học 7310401 A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 18,00
Đông phương học 7310608 A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 18,00
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Marketing 7340115 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Luật 7380101 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 18,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 18,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Mạng máy tính và Truyền thông chưa có mã A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7520207 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Du lịch 7810101 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 M20; M21 17,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 V00; H01 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 39 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Văn học 7229030 672,00
Quản trị nhân lực 7340404 640,00
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 600,00
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 600,00
Ngôn ngữ Pháp 7220203 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 7220204 600,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 600,00
Kinh tế 7310101 600,00
Quan hệ quốc tế 7310206 600,00
Xã hội học 7310301 600,00
Tâm lý học 7310401 600,00
Đông phương học 7310608 600,00
Việt Nam học 7310630 600,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 600,00
Quan hệ công chúng 7310206 600,00
Quản trị kinh doanh 7340101 600,00
Marketing 7340115 600,00
Kinh doanh thương mại 7340121 600,00
Thương mại điện tử 7340122 600,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 600,00
Công nghệ tài chính 7340205 600,00
Kế toán 7340301 600,00
Kiểm toán 7340302 600,00
Luật 7380101 600,00
Luật Kinh tế 7380107 600,00
Công nghệ sinh học 7420201 600,00
Khoa học máy tính 7480101 600,00
Mạng máy tính và Truyền thông chưa có mã 600,00
Công nghệ thông tin 7480201 600,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 600,00
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7520207 600,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 600,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 600,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 600,00
Du lịch 7810101 600,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 600,00
Quản trị khách sạn 7810201 600,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 600,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 127 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 44 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 18,00 điểm (trung bình 15,34). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DVH dùng để làm gì?
DVH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 98% số dòng của trường này. 3 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Văn Hiến phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ