Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Nai 2026
Mã trường DNU. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 26,51 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15 | 26,51 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A01; C01; D01; A00; D07 | 25,41 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D14; D15 | 24,49 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; C03; C04; D01 | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; D01; D07; X05 | 22,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D14; D15 | 18,60 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; X05; X01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; X05; X01 | 16,00 |
Xét học bạ 2 mức
Xét tuyển kết hợp 13 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7140217 | C00; D01; D14; D15 | 26,51 |
| Sư phạm Toán học (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7140209 | A01; C01; D01; A00; D07 | 25,41 |
| Giáo dục Mầm non (Đại học) (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7140201 | M05; M07; M08; M13 | 24,70 |
| Giáo dục Mầm non (Đại học) (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) | 7140201 | M05; M07; M08; M13 | 24,70 |
| Sư phạm Tiếng Anh (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7140231 | A01; D01; D14; D15 | 24,49 |
| Giáo dục Tiểu học (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7140202 | A00; A01; C03; C04; D01 | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7510301 | A00; A01; D01; D07; X05 | 22,00 |
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) | 7140201 | M05; M07; M08; M13 | 21,77 |
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7140201 | M05; M07; M08; M13 | 21,77 |
| Ngôn ngữ Anh (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7220201 | A01; D01; D14; D15 | 18,60 |
| Kỹ thuật cơ khí (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7520103 | A00; A01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7340101 | A00; A01; D01; X05; X01 | 16,00 |
| Kế toán (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) | 7340301 | A00; A01; D01; X05; X01 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Nai năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DNU dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Đồng Nai.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .