Mã trường TDM. Năm 2026, trường công bố 151 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 39 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,86 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 26,86 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25,75 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24,50 |
| Toán học | 7460101 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 24,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24,50 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24,35 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 24,20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 23,25 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,25 |
| Giáo dục học | 7140101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,75 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22,25 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,25 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,25 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,25 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21,25 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20,50 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19,50 |
| Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Hoá học | 7440112 khớp gần đúng | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 17,25 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 15,75 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 15,75 |
| Âm nhạc | chưa có mã | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15,00 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7320104 | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 26,50 |
| Marketing Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7340115 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 25,25 |
| Toán học Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7460101 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25,25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7510605 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 25,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7220204 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24,75 |
| Thiết kế đồ họa Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7210403 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 24,00 |
| Quản lý nhà nước Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7310205 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 24,00 |
| Giáo dục học Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7140101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,75 |
| Kế toán Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7340301 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,75 |
| Tâm lý học Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7310401 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Tài chính - Ngân hàng Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7340201 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,50 |
| Luật Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7380101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Công tác xã hội Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7760101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Du lịch Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7810101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Ngôn ngữ Anh Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7220201 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 23,00 |
| Quản trị kinh doanh Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7340101 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,00 |
| Thương mại điện tử Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7340122 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,00 |
| Quản lý công nghiệp Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7510601 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7220210 | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22,75 |
| Kiểm toán Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7340302 | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 22,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7510205 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 22,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21,25 |
| Kỹ thuật phần mềm Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7480103 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 20,25 |
| Quan hệ quốc tế Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7310206 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 18,75 |
| Hoá học Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7440112 khớp gần đúng | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7480201 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 16,50 |
| Kỹ thuật điện Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7520201 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 16,50 |
| Âm nhạc Điểm trung bình các môn lớp 12 | chưa có mã | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15,75 |
| Công nghệ sinh học Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7420201 | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15,75 |
| Kỹ thuật môi trường Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7520320 | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15,75 |
| Công nghệ thực phẩm Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7540101 | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15,75 |
| Công nghệ chế biến lâm sản Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7549001 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15,75 |
| Kiến trúc Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7580101 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15,75 |
| Kỹ thuật xây dựng Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7850101 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15,75 |
| Quản lý đất đai Điểm trung bình các môn lớp 12 | 7850103 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15,75 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | — | 980,00 |
| Toán học | 7460101 | — | 980,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 980,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 960,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | — | 930,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 930,00 |
| Giáo dục học | 7140101 | — | 920,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 920,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | — | 910,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 910,00 |
| Luật | 7380101 | — | 910,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | — | 910,00 |
| Du lịch | 7810101 | — | 910,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 890,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 890,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 890,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | — | 890,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 880,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 880,00 |
| Kỹ thu���t cơ điện tử | chưa có mã | — | 870,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 850,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | — | 820,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 780,00 |
| Quan hệ quốc tế | 7310206 | — | 720,00 |
| Hoá học | 7440112 khớp gần đúng | — | 690,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 630,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | — | 630,00 |
| Âm nhạc | chưa có mã | — | 600,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | — | 600,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 600,00 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | — | 600,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 600,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | — | 600,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 1030 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25,50 |
| Toán học | 7460101 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 25,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 24,25 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24,25 |
| Giáo dục học | 7140101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 24,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,75 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23,25 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,25 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,25 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,25 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; C01; D01 | 22,25 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 21,50 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 20,50 |
| Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 19,00 |
| Hoá học | 7440112 khớp gần đúng | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 18,25 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16,75 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16,75 |
| Âm nhạc | chưa có mã | N01; N02; N03; N04 | 16,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 16,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16,00 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 16,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .