Mã trường DCA. Năm 2026, trường công bố 14 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 17,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D10; D14 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C04; D01 | 17,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C04; D01 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D10; D14 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 752 | Kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .