Mã trường DCQ. Năm 2026, trường công bố 34 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 18,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật kinh tế | 7380107 | X25; C00; D01; D14 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | X25; C00; D01; D14 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; X22 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; X04; X07 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; X02; X26; X18 | 16,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; X02; X26; X18 | 16,00 |
| Kế toán | 7340301 | X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Tài chính - ngân hàng | 7340201 | X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Bất động sản | 7340116 | X25; X02; D01; C00 | 16,00 |
| Marketing | 7340115 | X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | X25; X02; D01; C00 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D10; D14; D15 | 20,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D10; D14; D15 | 20,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; D01; D14; D15 | 20,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; X22 | 20,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; X04; X07 | 20,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; X02; X26; X18 | 20,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; X02; X26; X18 | 20,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | X25; C00; D01; D14 | 20,00 |
| Luật | 7380101 | X25; C00; D01; D14 | 20,00 |
| Kế toán | 7340301 | X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Tài chính - ngân hàng | 7340201 | X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Bất động sản | 7340116 | X25; X02; D01; C00 | 20,00 |
| Marketing | 7340115 | X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; D01; D14; D15 | 20,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | X25; X02; D01; C00 | 20,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .