Điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng 2026

Mã trường DLH. Năm 2026, trường công bố 104 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 20 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học (Dược sĩ) 7720201 D01; C02; B03; B00; D07; B08 19,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 D01; C01; X04; A00; A03; A04 16,50
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường chưa có mã D01; A00; X08; B00; D07; B08 15,75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7510102 khớp gần đúng D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,60
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học chưa có mã C00; C03; C04; X01; X70; X74 15,25
Quan hệ công chúng 7310206 C00; D01; C04; X01; C03; X04 15,25
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 7510201 D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,25
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; X78; D14; D15; D10; D09 15,10
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C03; C04; X01; X70; X74 15,10
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; D01; C04; X01; C03; X04 15,10
Thương mại điện tử 7340122 D01; X01; X04; Y09; C03; C04 15,10
Luật 7380101 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,10
Kinh doanh quốc tế 7340120 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Marketing 7340115 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Kế toán 7340301 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Luật kinh tế 7380107 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 D01; C01; X04; A00; A03; A04 15,00
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện chưa có mã D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch chưa có mã D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,00
CNKT điều khiển và tự động hóa chưa có mã D01; X02; X04; X08; A03; A04 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng chưa có mã D01; B03; C02; B00; D07; B08 15,00
Xét học bạ 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học (Dược sĩ) Điểm trung bình lớp 12 7720201 D01; C02; B03; B00; D07; B08 21,27
Thương mại điện tử Điểm trung bình lớp 12 7340122 D01; X01; X04; Y09; C03; C04 20,43
Kinh doanh quốc tế Điểm trung bình lớp 12 7340120 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19,98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm trung bình lớp 12 7810103 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19,83
Kế toán Điểm trung bình lớp 12 7340301 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19,56
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học Điểm trung bình lớp 12 chưa có mã C00; C03; C04; X01; X70; X74 19,11
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Điểm trung bình lớp 12 7510201 D01; X02; X04; X08; A03; A04 18,93
Ngôn ngữ Anh Điểm trung bình lớp 12 7220201 D01; X78; D14; D15; D10; D09 18,78
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch Điểm trung bình lớp 12 chưa có mã D01; X02; X04; X08; A03; A04 18,78
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện Điểm trung bình lớp 12 chưa có mã D01; X02; X04; X08; A03; A04 18,68
Tài chính - Ngân hàng Điểm trung bình lớp 12 7340201 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18,63
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm trung bình lớp 12 7220204 C00; C03; C04; X01; X70; X74 18,60
Quản trị kinh doanh Điểm trung bình lớp 12 7340101 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18,39
Luật Điểm trung bình lớp 12 7380101 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18,30
CNKT điều khiển và tự động hóa Điểm trung bình lớp 12 chưa có mã D01; X02; X04; X08; A03; A04 18,27
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng Điểm trung bình lớp 12 chưa có mã D01; B03; C02; B00; D07; B08 18,24
Truyền thông đa phương tiện Điểm trung bình lớp 12 7320104 C00; D01; C04; X01; C03; X04 18,21
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Điểm trung bình lớp 12 7510203 D01; X02; X04; X08; A03; A04 18,18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm trung bình lớp 12 7510605 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18,12
Marketing Điểm trung bình lớp 12 7340115 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18,10
Luật kinh tế Điểm trung bình lớp 12 7380107 D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18,10
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường Điểm trung bình lớp 12 chưa có mã D01; A00; X08; B00; D07; B08 18,10
Trí tuệ nhân tạo Điểm trung bình lớp 12 7480107 D01; C01; X04; A00; A03; A04 18,10
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điểm trung bình lớp 12 7510102 khớp gần đúng D01; X02; X04; X08; A03; A04 18,10
Quan hệ công chúng Điểm trung bình lớp 12 7310206 C00; D01; C04; X01; C03; X04 17,91
Công nghệ thông tin Điểm trung bình lớp 12 7480201 D01; C01; X04; A00; A03; A04 16,08
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 760,00
Dược học (Dược sĩ) 7720201 700,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 600,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 600,00
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học chưa có mã 600,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 600,00
Quan hệ công chúng 7310206 600,00
Quản trị kinh doanh 7340101 600,00
Marketing 7340115 600,00
Thương mại điện tử 7340122 600,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 600,00
Kế toán 7340301 600,00
Luật 7380101 600,00
Luật kinh tế 7380107 600,00
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường chưa có mã 600,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 600,00
Công nghệ thông tin 7480201 600,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7510102 khớp gần đúng 600,00
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 7510201 600,00
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 600,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện chưa có mã 600,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch chưa có mã 600,00
CNKT điều khiển và tự động hóa chưa có mã 600,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 600,00
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng chưa có mã 600,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học (Dược sĩ) PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7720201 700,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7810103 633,00
Ngôn ngữ Anh PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7220201 500,00
Ngôn ngữ Trung Quốc PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7220204 500,00
Kinh doanh quốc tế PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7340120 500,00
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng chưa có mã 500,00
Truyền thông đa phương tiện PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7320104 500,00
Quan hệ công chúng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7310206 500,00
Quản trị kinh doanh PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7340101 500,00
Marketing PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7340115 500,00
Thương mại điện tử PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7340122 500,00
Tài chính - Ngân hàng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7340201 500,00
Kế toán PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7340301 500,00
Luật PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7380101 500,00
Luật kinh tế PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7380107 500,00
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng chưa có mã 500,00
Trí tuệ nhân tạo PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7480107 500,00
Công nghệ thông tin PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7480201 500,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7510102 khớp gần đúng 500,00
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7510201 500,00
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7510203 500,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng chưa có mã 500,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng chưa có mã 500,00
CNKT điều khiển và tự động hóa PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng chưa có mã 500,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 7510605 500,00
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng chưa có mã 500,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 104 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 19,50 điểm (trung bình 15,48). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DLH dùng để làm gì?
DLH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 77% số dòng của trường này. 24 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Lạc Hồng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ