Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2026

Mã trường DVT. Năm 2026, trường công bố 313 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 47 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 22,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 47 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 22,50
Quản lý thể dục thể thao 7810301 B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58 22,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; B00 21,50
Y khoa 7720101 B00; B08 21,25
Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00; B08 20,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 19,25
Dược học 7720201 A00; B00 19,00
Âm nhạc học 7210201 N00 17,62
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 N00 17,62
Điều dưỡng 7720301 B00; B08 17,25
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00; B00 17,25
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00; B00 17,25
Y học dự phòng 7720110 B00; B08 17,00
Luật 7380101 A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78 16,77
Chính trị học 7310201 C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 16,52
Công tác xã hội 7760101 C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78 16,52
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 16,00
Ngôn ngữ Khmer 7220106 C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 15,00
Văn hóa học 7229040 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 15,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 15,00
Quản trị văn phòng 7340406 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 15,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 15,00
Y tế công cộng 7720701 A00; B00 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 14,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Nông nghiệp 7620101 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Bảo vệ thực vật 7620112 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Thú y 7640101 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Hóa dược 7720203 A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11 14,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 14,00
Xét học bạ 266 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý thể dục thể thao 7810301 B08 26,58
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 X79 26,51
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 25,95
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 25,61
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00 25,50
Quản lý thể dục thể thao 7810301 B03 25,15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14 25,03
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D15 25,03
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 24,98
Quản lý thể dục thể thao 7810301 D14 24,78
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 X78 24,68
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X26 24,64
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 X91 24,51
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 24,50
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C14 24,43
Quản lý thể dục thể thao 7810301 X01 24,43
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D84 24,18
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00 24,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 X58 24,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01 23,95
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C00 23,73
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00 23,48
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X23 23,20
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00 23,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X03 22,85
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C14 22,68
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 B00 22,48
Điều dưỡng 7720301 B08 22,33
Điều dưỡng 7720301 B00 21,48
Y học dự phòng 7720110 B08 21,33
Quản trị kinh doanh 7340101 X27 21,23
Trí tuệ nhân tạo 7480107 X27 21,23
Công nghệ thông tin 7480201 X27 21,23
Luật 7380101 A01 21,02
Luật 7380101 A00 20,77
Y học dự phòng 7720110 B00 20,48
Luật 7380101 X25 20,45
Luật 7380101 D01 20,22
Chính trị học 7310201 D01 19,97
Chính trị học 7310201 Y08 19,77
Trí tuệ nhân tạo 7480107 D07 19,51
Công nghệ thông tin 7480201 D07 19,51
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 D07 19,51
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A02 19,35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A02 19,35
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A02 19,35
Công tác xã hội 7760101 X66 19,32
Chính trị học 7310201 C20 19,29
Công tác xã hội 7760101 C20 19,29
Kinh tế 7310101 A01 19,25
Quản trị kinh doanh 7340101 A01 19,25
Thương mại điện tử 7340122 A01 19,25
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01 19,25
Kế toán 7340301 A01 19,25
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01 19,25
Công nghệ thông tin 7480201 A01 19,25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A01 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A01 19,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A01 19,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A01 19,25

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 266 mức của phương thức này — 206 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 313 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 47 mức nằm trong khoảng 14,00 đến 22,50 điểm (trung bình 16,11). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DVT dùng để làm gì?
DVT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 99% số dòng của trường này. 2 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Trà Vinh phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ