Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long 2026

Mã trường HLU. Năm 2026, trường công bố 93 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,32 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 27,32
Giáo dục Mầm non 7140201 C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77 26,28
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 24,00
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D09; D10; D14; D15 23,60
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07 23,30
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07 22,52
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 22,50
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 21,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 20,00
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 19,00
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 17,00
Du lịch và dịch vụ hàng không chưa có mã A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 17,00
Văn học (Văn báo chí truyền thông) 7229030 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 16,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 16,25
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 16,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 16,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 15,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 15,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 15,00
Xét học bạ 17 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 24,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 22,15
Du lịch và dịch vụ hàng không chưa có mã A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 19,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 19,50
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 19,50
Văn học (Văn báo chí truyền thông) 7229030 C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 19,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 19,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 19,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 19,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 19,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 18,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 18,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 18,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 18,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 26,00
Giáo dục Mầm non 7140201 25,50
Giáo dục Tiểu học 7140202 22,50
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 22,50
Sư phạm Toán học 7140209 22,25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21,50
Sư phạm Tin học 7140210 20,00
Xét tuyển kết hợp 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 26,00
Sư phạm Tiếng Anh (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 23,60
Sư phạm Toán học (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 23,30
Ngôn ngữ Trung Quốc (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 23,25
Sư phạm Khoa học tự nhiên (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 22,52
Sư phạm Tin học (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 21,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 21,50
Ngôn ngữ Anh (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,50
Du lịch và dịch vụ hàng không (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,50
Quản lý văn hóa (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,50
Kế toán (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,00
Quản trị khách sạn (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,00
Văn học (Văn báo chí truyền thông) (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,00
Quản trị kinh doanh (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 19,00
Khoa học máy tính (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Quản lý tài nguyên và môi trường (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Công nghệ thông tin (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Thiết kế đồ họa (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Ngôn ngữ Nhật (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Nuôi trồng thủy sản (Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương) chưa có mã 18,75
Chứng chỉ quốc tế 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7140217 26,00
Sư phạm Tiếng Anh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7140231 23,60
Giáo dục Tiểu học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7140202 23,50
Sư phạm Toán học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7140209 23,30
Ngôn ngữ Trung Quốc Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7220204 23,25
Sư phạm Tin học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7140210 21,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7810103 21,50
Ngôn ngữ Anh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7220201 19,50
Du lịch và dịch vụ hàng không Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ chưa có mã 19,50
Quản lý văn hóa Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7229042 19,50
Quản trị khách sạn Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7810201 19,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7810202 19,00
Văn học (Văn báo chí truyền thông) Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7229030 19,00
Quản trị kinh doanh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7340101 19,00
Kế toán Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7340301 19,00
Nuôi trồng thủy sản Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7620301 18,75
Thiết kế đồ họa Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7210403 18,75
Công nghệ thông tin Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7480201 18,75
Quản lý tài nguyên và môi trường Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7850101 18,75
Khoa học máy tính Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7480101 18,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7220210 18,75
Ngôn ngữ Nhật Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 7220209 18,75

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 93 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 27,32 điểm (trung bình 18,64). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HLU dùng để làm gì?
HLU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 73% số dòng của trường này. 25 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hạ Long phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ