Điểm chuẩn Trường Đại Học Thái Bình Dương 2026

Mã trường TBD. Năm 2026, trường công bố 48 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 A08; C19; C20; D01 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15,00
Du lịch 7810101 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C19; D01; D14 15,00
Đông Phương học 7310608 C00; C14; C19; C20 15,00
Quản lý nhà nước 7310205 A08; C19; C20; D01 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D66; D84 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A01; C03; D01; D14; X02 15,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Xét học bạ 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A01; C03; D01; D14; X02 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 18,00
Du lịch 7810101 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 18,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18,00
Luật 7380101 A08; C19; C20; D01 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18,00
Marketing 7340115 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C19; D01; D14 18,00
Đông Phương học 7310608 C00; C14; C19; C20 18,00
Quản lý nhà nước 7310205 A08; C19; C20; D01 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D66; D84 18,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật 7380101 A08; C19; C20; D01 6,00
Quản trị khách sạn 7810201 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5,50
Du lịch 7810101 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5,50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5,50
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5,50
Kế toán 7340301 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Marketing 7340115 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C19; D01; D14 5,50
Đông Phương học 7310608 C00; C14; C19; C20 5,50
Quản lý nhà nước 7310205 A08; C19; C20; D01 5,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D66; D84 5,50
Thiết kế đồ họa 7210403 A01; C03; D01; D14; X02 5,50

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thái Bình Dương năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 48 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 18,00 điểm (trung bình 15,19). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TBD dùng để làm gì?
TBD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Thái Bình Dương phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ