Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2026

Mã trường VUI. Năm 2026, trường công bố 52 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 12 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 15,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô chưa có mã A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Hóa học (Hóa phân tích) 7440112 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Kế toán 7340301 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 15,00
Xét học bạ 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 18,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 18,00
Kế toán 7340301 C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 18,00
Hóa học (Hóa phân tích) 7440112 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 18,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô chưa có mã A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 18,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 18,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 18,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thực phẩm 7540101 — 75,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 — 75,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 75,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 — 75,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 75,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô chưa có mã — 75,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 — 75,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 75,00
Hóa học (Hóa phân tích) 7440112 — 75,00
Kế toán 7340301 — 75,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 75,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 75,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 75,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 50,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 50,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 50,00
Kế toán 7340301 — 50,00
Hóa học (Hóa phân tích) 7440112 — 50,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 50,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 — 50,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô chưa có mã — 50,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 50,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 — 50,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 50,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 — 50,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 — 50,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 52 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 15,00 điểm (trung bình 15,00). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường VUI dùng để làm gì?
VUI là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 92% số dòng của trường này. 4 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ