Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026

Mã trường KTS. Năm 2026, trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 0,00 đến 24,43 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; H06 24,43
Thiết kế công nghiệp 7210402 H01; H02 23,20
Kiến trúc 7580101 V00; V01; V02 22,18
Kiến trúc (DL) 7580101 V00; V01; V02 22,18
Kiến trúc (CT) 7580101 V00; V01; V02 22,18
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101 V00; V01; V02 22,11
Thiết kế nội thất (CT) 7580108 V00; V01; V02 21,77
Thiết kế nội thất 7580108 V00; V01; V02 21,77
Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00; V01; V02 21,04
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00; V01; V02 20,64
Mỹ thuật đô thị chưa có mã V00; V01; V02 20,57
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; C01 20,50
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 7580105 V00; V01; V02 20,18
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 7580201 A00; A01; C01 20,10
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01 19,60
Kỹ thuật xây dựng (CT) 7580201 A00; A01; C01 19,60
Kỹ thuật xây dựng (DL) 7580201 A00; A01; C01 19,60
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7520118 A00; A01; C01; D01 18,80
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) chưa có mã V00; V01; V02 17,01
Thiết kế thời trang 7210404 H01; H06 0,00
Xét học bạ 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 H01; H06 24,43
Thiết kế công nghiệp 7210402 H01; H02 23,20
Kiến trúc 7580101 V00; V01; V02 22,18
Kiến trúc (DL) 7580101 V00; V01; V02 22,18
Kiến trúc (CT) 7580101 V00; V01; V02 22,18
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101 V00; V01; V02 22,11
Thiết kế nội thất (CT) 7580108 V00; V01; V02 21,77
Thiết kế nội thất 7580108 V00; V01; V02 21,77
Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00; V01; V02 21,04
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00; V01; V02 20,64
Mỹ thuật đô thị chưa có mã V00; V01; V02 20,57
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; C01 20,50
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 7580105 V00; V01; V02 20,18
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 7580201 A00; A01; C01 20,10
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01 19,60
Kỹ thuật xây dựng (CT) 7580201 A00; A01; C01 19,60
Kỹ thuật xây dựng (DL) 7580201 A00; A01; C01 19,60
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7520118 A00; A01; C01; D01 18,80
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) chưa có mã V00; V01; V02 17,01
Thiết kế thời trang 7210404 H01; H06 0,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 945,00
Thiết kế thời trang 7210404 918,00
Thiết kế công nghiệp 7210402 901,00
Kiến trúc 7580101 859,00
Kiến trúc (Chất lượng cao) 7580101 859,00
Kiến trúc (CT) 7580101 859,00
Kiến trúc (DL) 7580101 859,00
Thiết kế nội thất 7580108 850,00
Thiết kế nội thất (CT) 7580108 850,00
Kiến trúc cảnh quan 7580102 811,00
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 792,00
Mỹ thuật đô thị chưa có mã 792,00
Quản lý xây dựng 7580302 782,00
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 7580105 768,00
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 7580201 764,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 739,00
Kỹ thuật xây dựng (CT) 7580201 739,00
Kỹ thuật xây dựng (DL) 7580201 739,00
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7520118 695,00
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) chưa có mã 599,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
721 Nghệ thuật
752 Kỹ thuật
758 Kiến trúc và xây dựng

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 20 mức nằm trong khoảng 0,00 đến 24,43 điểm (trung bình 19,87). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường KTS dùng để làm gì?
KTS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 90% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ