Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2026

Mã trường ANH. Năm 2026, trường công bố 16 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 2 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,01 đến 24,30 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24,30
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; X26; X27; X28 24,07
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; X26; X27; X28 23,07
An toàn thông tin (Hệ dân sự) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA 7480202 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26 22,85
Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; X26; X27; X28 22,23
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; X26; X27; X28 21,33
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21,23
Công nghệ thông tin (Hệ dân sự) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA 7480201 A00; A01; D01; X06; X10; X26 21,00
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA chưa có mã A00; A01; X26; X27; X28 19,01
Chứng chỉ quốc tế 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 24,30
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 24,07
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 23,07
Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 22,23
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 21,33
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 21,23
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) CCQT và điểm thi ĐGNL BCA chưa có mã 19,01

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
748 Máy tính và công nghệ thông tin

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 16 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức nằm trong khoảng 19,01 đến 24,30 điểm (trung bình 22,12). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường ANH dùng để làm gì?
ANH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 13% số dòng của trường này. 14 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện An Ninh Nhân Dân phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ