Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai 2026

Mã trường NLG. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 4 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 21,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) 7520320 A00, A01, B00, D08, D07, X28 21,00
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 18,00
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 17,00
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 16,00
Xét học bạ 4 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) 7520320 A00, A01, B00, D08, D07, X28 23,63
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,25
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 19,13
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) 7520320 650,00
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) 7640101 601,00
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) 7620109 601,00
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) 7340101 601,00
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) 7520320 A00, A01, B00, D08, D07, X28 21,00
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 18,00
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 17,00
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 16,00
Chứng chỉ quốc tế 8 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) Học bạ THPT và CCQT 7520320 A01, D07, D08, X28 23,63
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 7520320 A01, D07, D08, X28 21,00
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) Học bạ THPT và CCQT 7640101 D07, D08 20,25
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) Học bạ THPT và CCQT 7340101 A01, D01, X25 19,13
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 7640101 D07, D08 18,00
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) Học bạ THPT và CCQT 7620109 A01, D07, D08 18,00
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 7340101 A01, D01, X25 17,00
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 7620109 A01, D07, D08 16,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 21,00 điểm (trung bình 18,00). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NLG dùng để làm gì?
NLG là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ