Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026

Mã trường QHT. Năm 2026, trường công bố 112 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 19 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,00 đến 26,35 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 28 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Toán học 7460101 A00; A01; C01; D07; D08; X26 26,35
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; D07; D08; X26 26,06
Toán tin 7460117 A00; A01; C01; D07; D08; X26 25,69
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 7440122 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 25,43
Khoa học máy tính và thông tin chưa có mã A00; A01; C01; D07; D08; X26 25,28
Kỹ thuật điện tử và tin học chưa có mã A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 24,95
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 24,80
Vật lý học 7440102 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 24,74
Hóa học 7440112 A00; A05; A06; B00; C02; D07 24,73
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A05; A06; B00; C02; D07 24,48
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 24,40
Khoa học thông tin địa không gian chưa có mã A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 24,38
Địa lý tự nhiên 7440217 A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 24,20
Hóa dược 7720203 A00; A05; A06; B00; C02; D07 23,85
Khoa học và công nghệ thực phẩm chưa có mã A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 23,58
Địa chất học 7440201 A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 23,23
Khí tượng và khí hậu học 7440222 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 23,22
Công nghệ sinh học 7420201 A00; A02; B00; B03; B08; D07 23,20
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 22,75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 22,64
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 22,64
Môi trường, sức khỏe và an toàn chưa có mã A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 22,52
Hải dương học 7440228 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 22,40
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 22,25
Sinh dược học chưa có mã A00; A02; B00; B03; B08; D07 22,24
Khoa học môi trường 7440301 A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 22,23
Sinh học 7420101 A00; A02; B00; B03; B08; D07 22,00
Tài nguyên và môi trường nước chưa có mã A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 22,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Toán học 7460101 26,35
Khoa học dữ liệu 7460108 26,06
Toán tin 7460117 25,69
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 7440122 25,43
Khoa học máy tính và thông tin chưa có mã 25,28
Kỹ thuật điện tử và tin học chưa có mã 24,95
Khoa học vật liệu 7440122 24,80
Vật lý học 7440102 24,74
Hóa học 7440112 24,73
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 24,48
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 24,40
Khoa học thông tin địa không gian chưa có mã 24,38
Địa lý tự nhiên 7440217 24,20
Hóa dược 7720203 23,85
Khoa học và công nghệ thực phẩm chưa có mã 23,58
Địa chất học 7440201 23,23
Khí tượng và khí hậu học 7440222 23,22
Công nghệ sinh học 7420201 23,20
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 22,75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 22,64
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã 22,64
Môi trường, sức khỏe và an toàn chưa có mã 22,52
Hải dương học 7440228 22,40
Quản lý đất đai 7850103 22,25
Sinh dược học chưa có mã 22,24
Khoa học môi trường 7440301 22,23
Sinh học 7420101 22,00
Tài nguyên và môi trường nước chưa có mã 22,00
Xét tuyển kết hợp 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Toán học Điểm thi THPT + CCQT 7460101 26,35
Khoa học dữ liệu Điểm thi THPT + CCQT 7460108 26,06
Toán tin Điểm thi THPT + CCQT 7460117 25,69
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) Điểm thi THPT + CCQT 7440122 25,43
Khoa học máy tính và thông tin Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 25,28
Kỹ thuật điện tử và tin học Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 24,95
Khoa học vật liệu Điểm thi THPT + CCQT 7440122 24,80
Vật lý học Điểm thi THPT + CCQT 7440102 24,74
Hóa học Điểm thi THPT + CCQT 7440112 24,73
Công nghệ kỹ thuật hóa học Điểm thi THPT + CCQT 7510401 24,48
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Điểm thi THPT + CCQT 7510407 24,40
Khoa học thông tin địa không gian Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 24,38
Địa lý tự nhiên Điểm thi THPT + CCQT 7440217 24,20
Hóa dược Điểm thi THPT + CCQT 7720203 23,85
Khoa học và công nghệ thực phẩm Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 23,58
Địa chất học Điểm thi THPT + CCQT 7440201 23,23
Khí tượng và khí hậu học Điểm thi THPT + CCQT 7440222 23,22
Công nghệ sinh học Điểm thi THPT + CCQT 7420201 23,20
Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm thi THPT + CCQT 7850101 22,75
Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm thi THPT + CCQT 7510406 22,64
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 22,64
Môi trường, sức khỏe và an toàn Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 22,52
Hải dương học Điểm thi THPT + CCQT 7440228 22,40
Quản lý đất đai Điểm thi THPT + CCQT 7850103 22,25
Sinh dược học Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 22,24
Khoa học môi trường Điểm thi THPT + CCQT 7440301 22,23
Sinh học Điểm thi THPT + CCQT 7420101 22,00
Tài nguyên và môi trường nước Điểm thi THPT + CCQT chưa có mã 22,00
Chứng chỉ quốc tế 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Toán học 7460101 26,35
Khoa học dữ liệu 7460108 26,06
Toán tin 7460117 25,69
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 7440122 25,43
Khoa học máy tính và thông tin chưa có mã 25,28
Kỹ thuật điện tử và tin học chưa có mã 24,95
Khoa học vật liệu 7440122 24,80
Vật lý học 7440102 24,74
Hóa học 7440112 24,73
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 24,48
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 24,40
Khoa học thông tin địa không gian chưa có mã 24,38
Địa lý tự nhiên 7440217 24,20
Hóa dược 7720203 23,85
Khoa học và công nghệ thực phẩm chưa có mã 23,58
Địa chất học 7440201 23,23
Khí tượng và khí hậu học 7440222 23,22
Công nghệ sinh học 7420201 23,20
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 22,75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 22,64
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã 22,64
Môi trường, sức khỏe và an toàn chưa có mã 22,52
Hải dương học 7440228 22,40
Quản lý đất đai 7850103 22,25
Sinh dược học chưa có mã 22,24
Khoa học môi trường 7440301 22,23
Sinh học 7420101 22,00
Tài nguyên và môi trường nước chưa có mã 22,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 112 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 28 mức nằm trong khoảng 22,00 đến 26,35 điểm (trung bình 23,79). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QHT dùng để làm gì?
QHT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 71% số dòng của trường này. 32 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ