Tra cứu hàng hóa không được giảm thuế GTGT

Danh mục 112 hàng hóa, dịch vụ vẫn chịu thuế suất GTGT 10%, không thuộc diện giảm xuống 8% theo Nghị định 44/2023, 94/2023, 72/2024/NĐ-CP. Phân loại thành 9 nhóm ngành kèm mã HS để dễ tra cứu và kiểm tra hóa đơn.

STT Tên hàng hóa / dịch vụ Mã HS
1 Dịch vụ bưu chính (chuyển phát thư, bưu kiện, phát hành báo) Viễn thông
2 Dịch vụ viễn thông di động (cuộc gọi, tin nhắn, data) Viễn thông
3 Dịch vụ viễn thông cố định (điện thoại bàn, đường dây thuê riêng) Viễn thông
4 Dịch vụ internet (cáp quang, ADSL, băng rộng) Viễn thông
5 Dịch vụ truyền hình trả tiền (cáp, vệ tinh, IPTV) Viễn thông
6 Dịch vụ truyền dẫn tín hiệu Viễn thông
7 Cho vay (tín dụng, cầm cố, thế chấp) Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
8 Nhận tiền gửi Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
9 Bảo lãnh tín dụng Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
10 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
11 Cho thuê tài chính (leasing) Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
12 Bao thanh toán (factoring) Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
13 Kinh doanh, mua bán ngoại tệ Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
14 Phát hành thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
15 Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
16 Môi giới chứng khoán Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
17 Tư vấn, quản lý đầu tư chứng khoán Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
18 Quản lý quỹ đầu tư Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
19 Bảo lãnh phát hành chứng khoán Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
20 Bảo hiểm nhân thọ Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
21 Bảo hiểm sức khoẻ Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
22 Bảo hiểm phi nhân thọ (xe cộ, cháy nổ, tài sản, hàng hải...) Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
23 Tái bảo hiểm Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
24 Đại lý, môi giới bảo hiểm Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm
25 Chuyển nhượng, mua bán quyền sử dụng đất, quyền thuê đất Kinh doanh bất động sản
26 Kinh doanh nhà ở, chung cư, biệt thự (bán, cho thuê mua) Kinh doanh bất động sản
27 Cho thuê văn phòng, mặt bằng thương mại, nhà xưởng Kinh doanh bất động sản
28 Dịch vụ môi giới bất động sản Kinh doanh bất động sản
29 Dịch vụ quản lý, vận hành toà nhà, khu đô thị Kinh doanh bất động sản
30 Phần mềm hệ thống (hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, firmware) Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
31 Phần mềm ứng dụng Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
32 Phần mềm nội dung số (game, e-learning, đa phương tiện) Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
33 Dịch vụ phần mềm (tư vấn, thiết kế, phát triển, kiểm thử, bảo trì) Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
34 Dịch vụ điện toán đám mây (SaaS, PaaS, IaaS) Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
35 Dịch vụ an toàn, an ninh thông tin mạng Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
36 Dịch vụ tích hợp hệ thống CNTT Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
37 Dịch vụ nội dung thông tin số Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin
38 Quặng sắt Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.01
39 Quặng mangan Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.02
40 Quặng đồng Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.03
41 Quặng niken Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.04
42 Quặng coban Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.05
43 Quặng nhôm (bauxite) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.06
44 Quặng chì Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.07
45 Quặng kẽm Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.08
46 Quặng thiếc Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.09
47 Quặng crôm Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.10
48 Quặng wolfram (tungsten) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.11
49 Quặng uranium và thori Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.12
50 Quặng molybden Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.13
51 Quặng titan (ilmenit, rutil) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.14
52 Quặng niôbi, tantali, vanadi, zirkon Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.15
53 Quặng kim loại quý (vàng, bạch kim...) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 26.16
54 Than đá, than non, than bùn (các khâu chế biến, bán buôn, bán lẻ) Than khai thác để bán ra được giảm thuế Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 27.01
55 Muối (muối biển, muối mỏ, muối tinh) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.01
56 Đá vôi, đá hoa, đá dolomit nung vôi Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.21
57 Thạch cao tự nhiên và thạch cao nung Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.20
58 Cát thiên nhiên các loại Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.05
59 Đá dăm, sỏi, đá nghiền xây dựng Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.17
60 Đất sét và cao lanh (kaolin) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.07–25.08
61 Dolomit Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.18
62 Đá granit (hoa cương) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.16
63 Đá phiến (slate) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.14
64 Đá hoa cương và đá vôi dạng tảng Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra) 25.15
65 Dầu thô Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 27.09
66 Khí thiên nhiên (LNG, CNG) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 27.11
67 Khí hoá lỏng (LPG) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 27.11
68 Xăng các loại Đồng thời chịu thuế tiêu thụ đặc biệt Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 2710.12
69 Dầu diesel (dầu diezel) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 2710.19
70 Dầu mazut (dầu nặng, fuel oil) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 2710.19
71 Dầu nhờn, dầu bôi trơn Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 2710.19
72 Than cốc (coke than đá) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 27.04
73 Nhựa đường (bitumen, hắc ín) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc 27.13
74 Oxy, nitơ, hydro và khí hiếm công nghiệp Sản phẩm hóa chất 28.04–28.05
75 Clo Sản phẩm hóa chất 28.01
76 Axit clohidric (HCl) Sản phẩm hóa chất 28.06
77 Axit sulfuric (H₂SO₄) Sản phẩm hóa chất 28.07
78 Axit nitric (HNO₃) Sản phẩm hóa chất 28.08
79 Natri hydroxit (xút, NaOH) Sản phẩm hóa chất 28.15
80 Phốt-pho Sản phẩm hóa chất 28.04
81 Thuốc nhuộm tổng hợp và thuốc màu Sản phẩm hóa chất 32.04
82 Sơn, véc-ni và sơn lót Sản phẩm hóa chất 32.08–32.10
83 Mực in các loại Sản phẩm hóa chất 32.15
84 Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm Sản phẩm hóa chất 38.08
85 Chất tẩy rửa công nghiệp, chất hoạt động bề mặt Sản phẩm hóa chất 34.02
86 Gang đúc, gang thỏi Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 72.01–72.02
87 Phôi thép, thép thô Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 72.06–72.07
88 Thép cán phẳng (tấm, cuộn) Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 72.08–72.12
89 Thép dài (thanh, dây, góc, hình) Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 72.13–72.29
90 Thép không gỉ (inox) các dạng Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 72.19–72.23
91 Đồng, đồng thỏi, dây đồng, tấm đồng Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 74.01–74.19
92 Nhôm, nhôm thỏi, tấm nhôm, thanh nhôm Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 76.01–76.16
93 Chì và hợp kim chì Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 78.01–78.06
94 Kẽm và hợp kim kẽm Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 79.01–79.07
95 Thiếc và hợp kim thiếc Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 80.01–80.07
96 Niken và hợp kim niken Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 75.01–75.08
97 Kết cấu thép, khung thép xây dựng Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 73.08
98 Sản phẩm sắt thép đúc sẵn (đinh, ốc, bu-lông, đai ốc) Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 73.17–73.18
99 Thùng, bồn, bể chứa bằng kim loại Kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 73.09–73.11
100 Thuốc lá điếu Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 24.02.20
101 Xì gà Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 24.02.10
102 Thuốc lá khác (tẩu, sợi, nhai, ngửi) Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 24.03
103 Rượu từ 20 độ trở lên Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 22.08
104 Rượu dưới 20 độ Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 22.06
105 Bia các loại (bia lon, bia chai, bia hơi) Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 22.03
106 Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ (kể cả xe bán tải pick-up) Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 87.02–87.03
107 Xe mô tô, xe gắn máy phân khối lớn (trên 125cc) Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 87.11
108 Tàu bay dân dụng, trực thăng Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 88.02
109 Du thuyền Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 89.03
110 Máy điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 84.15
111 Bài lá Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 95.04
112 Vàng mã, hàng mã Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt 48.17

Căn cứ pháp lý & lưu ý quan trọng

  • Danh mục này tổng hợp từ Phụ lục I – Nghị định 44/2023/NĐ-CP, Nghị định 94/2023/NĐ-CP và Nghị định 72/2024/NĐ-CP về giảm thuế giá trị gia tăng.
  • Hàng hóa, dịch vụ trong danh mục này áp dụng thuế suất GTGT 10% ở mọi khâu: nhập khẩu, sản xuất, chế biến và kinh doanh thương mại.
  • Riêng than đá ở khâu khai thác để bán ra là ngoại lệ — được giảm thuế xuống 8%. Các khâu sau đó (chế biến, bán lẻ) vẫn chịu 10%.
  • Kết quả mang tính tham khảo. Đối chiếu văn bản gốc hoặc liên hệ cơ quan thuế để xác nhận chính thức trước khi kê khai.

Câu hỏi thường gặp

Hàng hóa, dịch vụ nào không được giảm thuế GTGT?
Theo Nghị định 44/2023, 94/2023 và 72/2024/NĐ-CP, các nhóm hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế GTGT gồm: (1) Viễn thông; (2) Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm; (3) Kinh doanh bất động sản; (4) Sản phẩm và dịch vụ CNTT; (5) Sản phẩm khai khoáng (trừ than khai thác bán ra); (6) Sản phẩm dầu mỏ tinh chế và than cốc; (7) Sản phẩm hóa chất; (8) Kim loại và sản phẩm từ kim loại; (9) Hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. Tất cả các nhóm này vẫn áp dụng thuế suất GTGT 10%.
Tại sao các mặt hàng này không được giảm thuế?
Chính phủ chỉ giảm thuế GTGT nhằm kích thích tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ thông thường. Các nhóm hàng bị loại trừ hoặc là nhóm có đặc thù (tài chính, bất động sản, CNTT — đã có cơ chế ưu đãi riêng), hoặc là hàng khai khoáng và hóa dầu (tài nguyên quốc gia), hoặc là hàng chịu thuế TTĐB — nhà nước chủ trương không khuyến khích tiêu dùng (thuốc lá, rượu bia, xe hơi cao cấp...).
Than khai thác có được giảm thuế không?
Riêng than đá ở khâu khai thác để bán ra được giảm thuế GTGT xuống 8%. Nhưng than đá ở các khâu chế biến, vận chuyển, bán buôn, bán lẻ thì không được giảm, vẫn chịu thuế suất 10%.
Phần mềm và dịch vụ CNTT có bị ảnh hưởng như thế nào?
Sản phẩm và dịch vụ CNTT theo danh mục của Bộ Thông tin và Truyền thông không được giảm thuế GTGT, áp dụng thuế suất 10%. Tuy nhiên, một số phần cứng máy tính (linh kiện, thiết bị phần cứng) không thuộc danh mục này có thể được giảm, cần tra cứu cụ thể theo mã HS.
Xe ô tô nào không được giảm thuế GTGT?
Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ (kể cả xe bán tải pick-up) chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nên không được giảm thuế GTGT. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên và xe tải không thuộc diện TTĐB thì được giảm thuế GTGT xuống 8%.