Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp 2026
Trang này tập hợp hệ thống tài khoản kế toán của cả ba chế độ đang được tra cứu nhiều nhất: Thông tư 99/2025/TT-BTC (chế độ kế toán doanh nghiệp đang hiệu lực), Thông tư 133/2016/TT-BTC (doanh nghiệp nhỏ và vừa) và Thông tư 200/2014/TT-BTC (đã được thay thế, giữ lại để đối chiếu). Mỗi tài khoản có một trang riêng gồm nguyên tắc kế toán, kết cấu Bên Nợ – Bên Có, sơ đồ chữ T, toàn bộ bút toán và bảng tài khoản đối ứng.
Chọn hệ thống tài khoản nào cho doanh nghiệp của bạn
Việt Nam hiện có ba hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp song song, và chọn nhầm là sai từ gốc chứ không phải sai một bút toán. Nguyên tắc phân định như sau.
Doanh nghiệp thông thường
Áp dụng Thông tư 99/2025/TT-BTC cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Đây là chế độ kế toán doanh nghiệp đầy đủ, thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC. Hệ thống gồm 71 tài khoản cấp 1, trong đó chỉ 24 tài khoản còn mở tài khoản cấp 2 — ít hơn hẳn Thông tư 200 vì nhiều tài khoản cấp 2 đã bị bỏ, điển hình là toàn bộ tài khoản cấp 2 của tài khoản 111 và 112.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
Áp dụng Thông tư 133/2016/TT-BTC với 49 tài khoản cấp 1 — gọn hơn đáng kể vì bỏ các tài khoản chi tiết như 113, 212, 213, 221, 222 hay nhóm 621 đến 641. Điểm cần biết trước khi tra cứu: Thông tư 133 không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán. Mỗi Điều tài khoản chỉ có nguyên tắc kế toán và kết cấu Bên Nợ – Bên Có, không kèm bút toán. Khi cần bút toán cụ thể, khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế, nhưng phải thông báo cho cơ quan thuế quản lý và thực hiện nhất quán trong năm tài chính.
Số liệu các kỳ trước năm 2026
Vẫn tra theo Thông tư 200/2014/TT-BTC. Ngoài ra, khoản 2 Điều 31 Thông tư 99/2025 liệt kê đích danh các nội dung về kế toán cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tại Thông tư 200 tiếp tục được thực hiện cho đến khi có văn bản thay thế, nên với riêng phần việc đó thì Thông tư 200 vẫn là căn cứ đang có hiệu lực.
Danh mục tài khoản theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — 71 tài khoản cấp 1, 182 tài khoản tính cả cấp chi tiết. Đối tượng áp dụng: doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế. Hiệu lực từ 01/01/2026.
Loại 1 — Tài sản
Loại 2 — Tài sản
Loại 3 — Nợ phải trả
Loại 4 — Vốn chủ sở hữu
Loại 5 — Doanh thu
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — |
| 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | — |
| 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | — |
Loại 6 — Chi phí sản xuất, kinh doanh
Loại 7 — Thu nhập khác
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 711 | Thu nhập khác | — |
Loại 8 — Chi phí khác
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 811 | Chi phí khác | — |
| 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
Loại 9 — Xác định kết quả kinh doanh
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 911 | Xác định kết quả kinh doanh | — |
Danh mục tài khoản theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa — 49 tài khoản cấp 1, 113 tài khoản tính cả cấp chi tiết. Đối tượng áp dụng: doanh nghiệp nhỏ và vừa, kể cả doanh nghiệp siêu nhỏ. Hiệu lực từ 01/01/2017.
Loại 1 — Tài sản
Loại 2 — Tài sản
Loại 3 — Nợ phải trả
Loại 4 — Vốn chủ sở hữu
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Có |
| 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | — |
| 418 | Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | Có |
| 419 | Cổ phiếu quỹ | Nợ |
| 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Có |
Loại 5 — Doanh thu
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — |
| 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | — |
Loại 6 — Chi phí sản xuất, kinh doanh
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 611 | Mua hàng | — |
| 631 | Giá thành sản xuất | — |
| 632 | Giá vốn hàng bán | — |
| 635 | Chi phí tài chính | — |
| 642 | Chi phí quản lý kinh doanh | — |
Loại 7 — Thu nhập khác
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 711 | Thu nhập khác | — |
Loại 8 — Chi phí khác
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 811 | Chi phí khác | — |
| 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
Loại 9 — Xác định kết quả kinh doanh
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 911 | Xác định kết quả kinh doanh | — |
Danh mục tài khoản theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — 76 tài khoản cấp 1, 211 tài khoản tính cả cấp chi tiết. Đối tượng áp dụng: doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực (đã hết hiệu lực). Hết hiệu lực từ 01/01/2026.
Loại 1 — Tài sản
Loại 2 — Tài sản
Loại 3 — Nợ phải trả
Loại 4 — Vốn chủ sở hữu
Loại 5 — Doanh thu
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — |
| 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | — |
| 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | — |
Loại 6 — Chi phí sản xuất, kinh doanh
Loại 7 — Thu nhập khác
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 711 | Thu nhập khác | — |
Loại 8 — Chi phí khác
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 811 | Chi phí khác | — |
| 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | — |
Loại 9 — Xác định kết quả kinh doanh
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư |
|---|---|---|
| 911 | Xác định kết quả kinh doanh | — |
Chuyển đổi từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025
Khi chuyển hệ thống tài khoản sang chế độ kế toán mới, 62 tài khoản giữ nguyên cả số hiệu lẫn tên, 7 tài khoản đổi tên, 7 tài khoản không còn và 2 tài khoản được bổ sung mới.
