Mã trường QSA. Năm 2026, trường công bố 43 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 41 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140209 | A00; A01; C01; D01; D07 | 87,98 |
| Sư phạm Hóa học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140212 | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 86,60 |
| Sư phạm Lịch sử Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140218 | A07; C00; C03; D14; X17; X70 | 86,49 |
| Sư phạm Vật lý Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140211 | A00; A01; A03; A04; C01 | 86,21 |
| Sư phạm Ngữ văn Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140217 | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 84,80 |
| Sư phạm Tiếng Anh Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140231 | A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 | 84,37 |
| Sư phạm Địa lý Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140219 | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | 84,29 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140249 | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 84,18 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140247 | A01; B03; B08; C01; C02; D07 | 82,81 |
| Giáo dục Tiểu học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140202 | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 82,79 |
| Sư phạm Sinh học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140213 | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | 82,39 |
| Giáo dục Chính trị Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140205 | C00; D01; X01; X70; X74 | 82,06 |
| Triết học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7229001 | C00; D01; D14; D15; X70 | 79,80 |
| Giáo dục Mầm non Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7140201 | M00; M01; M26; M27; M30 | 78,90 |
| Văn học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7229030 | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 75,50 |
| Chính trị học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310201 | C00; C19; D01; D14; D15; X70 | 74,30 |
| Việt Nam học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310630 | C00; C03; D01; D14; D15 | 70,50 |
| Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7220201 | A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 | 67,60 |
| Luật Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380101 | A01; D01; D07; X01; X25; X26 | 66,67 |
| Công nghệ thực phẩm Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7540101 | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | 66,00 |
| Bảo vệ thực vật Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7620112 | A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 | 64,00 |
| Thú y Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7640101 | A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28; X65 | 63,20 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7510401 khớp gần đúng | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12 | 63,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7850101 | A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01 | 62,10 |
| Nuôi trồng thủy sản Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7620301 | A00; B00; C03; C04; D01; D09; D10; X04 | 60,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7510406 | A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10 | 60,00 |
| Khoa học cây trồng Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7620110 | A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 | 59,00 |
| Kinh doanh nông nghiệp số Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | chưa có mã | A07; C02; C04; D01; D07; X17; X26; X28 | 58,00 |
| Kế toán Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340301 | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 57,00 |
| Marketing Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340115 | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 55,50 |
| Phát triển nông thôn Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7620116 | A07; B02; C04; D01; D07; X17; X24; X28 | 55,00 |
| Khoa học dữ liệu Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7460108 | A00; A01; D01; X02; X26 | 52,20 |
| Quản trị kinh doanh Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340101 | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 52,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7540106 | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | 50,00 |
| Kinh tế quốc tế Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310106 | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 50,00 |
| Công nghệ nông nghiệp số Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | 50,00 |
| Chăn nuôi Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7620105 | A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28; X65 | 50,00 |
| Công nghệ sau thu hoạch Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7540104 | A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 | 50,00 |
| Thương mại điện tử Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340122 | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 50,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340201 | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 50,00 |
| Công nghệ thông tin Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 50,00 |
| Kỹ thuật phần mềm Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 50,00 |
| Công nghệ sinh học Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7420201 | A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28 | 50,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .