Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam 2026

Mã trường MTH. Năm 2026, trường công bố 5 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 5 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Xét học bạ 5 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật Kết hợp xét học bạ và thi năng khiếu 7210101 31,57
Hội họa Kết hợp xét học bạ và thi năng khiếu 7210103 31,07
Thiết kế đồ họa Kết hợp xét học bạ và thi năng khiếu 7210403 30,93
Đồ họa Kết hợp xét học bạ và thi năng khiếu 7210104 30,36
Điêu khắc Kết hợp xét học bạ và thi năng khiếu 7210105 27,80

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
721 Nghệ thuật

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 5 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường MTH dùng để làm gì?
MTH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ