Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2026

Mã trường QHF. Năm 2026, trường công bố 48 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 21,05 đến 28,12 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh 7140231 A01; D01; D07; D08; D14; D15 28,12
Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 28,11
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 27,60
Sư phạm tiếng Nhật 7140236 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 27,10
Sư phạm tiếng Đức 7140235 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 26,10
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; D08; D14; D15 25,92
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 25,65
Truyền thông quốc tế 7320107 A01; D01; D07; D08; D14; D15 24,49
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 24,30
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 23,00
Ngôn ngữ Đức 7220205 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 22,80
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 A01; D01; D07; D08; D14; D15 22,26
Ngôn ngữ Nga 7220202 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 22,15
Tâm lý học giáo dục 7310403 D15, D14, D07, D01, D08, A01, D09, D10, D84, D11, D12, D13, D66 22,05
Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 21,45
Ngôn ngữ Ả Rập chưa có mã A01; D01; D07; D08; D14; D15 21,05
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh 7140231 Q00 28,12
Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 Q00 28,11
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 Q00 27,60
Sư phạm tiếng Nhật 7140236 Q00 27,10
Sư phạm tiếng Đức 7140235 Q00 26,10
Ngôn ngữ Anh 7220201 Q00 25,92
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Q00 25,65
Truyền thông quốc tế 7320107 Q00 24,49
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Q00 24,30
Ngôn ngữ Nhật 7220209 Q00 23,00
Ngôn ngữ Đức 7220205 Q00 22,80
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 Q00 22,26
Ngôn ngữ Nga 7220202 Q00 22,15
Tâm lý học giáo dục 7310403 Q00 22,05
Ngôn ngữ Pháp 7220203 Q00 21,45
Ngôn ngữ Ả Rập chưa có mã Q00 21,05
Xét tuyển kết hợp 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh Điểm thi THPT + CCNN 7140231 A01; D01; D07; D08; D14; D15 28,12
Sư phạm tiếng Trung Quốc Điểm thi THPT + CCNN 7140234 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 28,11
Sư phạm tiếng Hàn Quốc Điểm thi THPT + CCNN 7140237 A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 27,60
Sư phạm tiếng Nhật Điểm thi THPT + CCNN 7140236 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 27,10
Sư phạm tiếng Đức Điểm thi THPT + CCNN 7140235 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 26,10
Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT + CCNN 7220201 A01; D01; D07; D08; D14; D15 25,92
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm thi THPT + CCNN 7220204 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 25,65
Truyền thông quốc tế Điểm thi THPT + CCNN 7320107 A01; D01; D07; D08; D14; D15 24,49
Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm thi THPT + CCNN 7220210 A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 24,30
Ngôn ngữ Nhật Điểm thi THPT + CCNN 7220209 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 23,00
Ngôn ngữ Đức Điểm thi THPT + CCNN 7220205 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 22,80
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Điểm thi THPT + CCNN 7220101 A01; D01; D07; D08; D14; D15 22,26
Ngôn ngữ Nga Điểm thi THPT + CCNN 7220202 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 22,15
Tâm lý học giáo dục Điểm thi THPT + CCNN 7310403 D15, D14, D07, D01, D08, A01, D09, D10, D84, D11, D12, D13, D66 22,05
Ngôn ngữ Pháp Điểm thi THPT + CCNN 7220203 A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 21,45
Ngôn ngữ Ả Rập Điểm thi THPT + CCNN chưa có mã A01; D01; D07; D08; D14; D15 21,05

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 48 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức nằm trong khoảng 21,05 đến 28,12 điểm (trung bình 24,51). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QHF dùng để làm gì?
QHF là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 94% số dòng của trường này. 3 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ