Mã trường DKB. Năm 2026, trường công bố 54 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 19,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 19,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 14,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | C00; C03; C04; D01 | 14,00 |
| Luật | 7380101 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 14,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720201 | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 21,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15,00 |
| Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | C00; C03; C04; D01 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | 7720201 | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 21,00 |
| Quản trị văn phòng Điểm quy về thang 30 | 7340406 | C00; C03; C04; D01 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Anh Điểm quy về thang 30 | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm quy về thang 30 | 7220210 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 14,00 |
| Quan hệ công chúng Điểm quy về thang 30 | 7310206 | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh Điểm quy về thang 30 | 7340101 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Marketing Điểm quy về thang 30 | 7340115 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Thương mại điện tử Điểm quy về thang 30 | 7340122 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Tài chính Ngân hàng Điểm quy về thang 30 | 7340201 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Kế toán Điểm quy về thang 30 | 7340301 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Luật Điểm quy về thang 30 | 7380101 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14,00 |
| Luật kinh tế Điểm quy về thang 30 | 7380107 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14,00 |
| Kỹ thuật phần mềm Điểm quy về thang 30 | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin Điểm quy về thang 30 | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô Điểm quy về thang 30 | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm quy về thang 30 | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm quy về thang 30 | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Điểm quy về thang 30 | 7810202 | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .