Điểm chuẩn Trường Đại Học Thành Đông 2026
Mã trường DDB. Năm 2026, trường công bố 50 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 21,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y học cổ truyền | 7720115 | A00; A02; B00 | 21,00 |
| Dược học | 7720201 | A00; A02; B00 | 21,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A02; B00 | 19,00 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | A00; A02; B00 | 19,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; A02; B00 | 19,00 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00; A02; B00 | 19,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; B00; D01; A04 | 14,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; D01 | 14,00 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; D01 | 14,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; D01 | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; D01 | 14,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; C00; D14; D15 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; C00; D14; D15 | 14,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D14; D15 | 14,00 |
Xét học bạ 25 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y học cổ truyền HL giỏi | 7720115 | A00; A02; B00 | 24,00 |
| Dược học HL giỏi | 7720201 | A00; A02; B00 | 24,00 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học HL Khá | 7720602 | A00; A02; B00 | 19,50 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học HL Khá | 7720601 | A00; A02; B00 | 19,50 |
| Dinh dưỡng HL khá | 7720401 | A00; A02; B00 | 19,50 |
| Điều dưỡng HL khá | 7720301 | A00; A02; B00 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D07; D14; D15 | 18,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; B00; D01; A04 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; C00; D14; D15 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; D01 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; C00; D14; D15 | 18,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; D01 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; D01 | 18,00 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; D01 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Thành Đông năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DDB dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Thành Đông.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .