|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
|
7520216
|
D01 |
36,19
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
C00 |
32,80
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
D14; C04; C03; C01 |
32,55
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
C02 |
32,30
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
D01 |
32,05
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
C00 |
31,84
|
|
Luật
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
|
7380101
|
C00 |
31,80
|
|
Xã hội học
Văn nhân 2
|
7310301
|
C00 |
31,76
|
|
Marketing
Toán nhân 2
|
7340115
|
C01 |
31,74
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
D14; C04; C03; C01 |
31,59
|
|
Luật
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
|
7380101
|
D15; D14; C04; C03; C01 |
31,55
|
|
Xã hội học
Văn nhân 2
|
7310301
|
C01; C03; C04; D14 |
31,51
|
|
Kinh doanh quốc tế
Toán nhân 2
|
7340120
|
C01 |
31,51
|
|
Marketing
Toán nhân 2
|
7340115
|
C02; A00 |
31,49
|
|
Ngôn ngữ Anh
Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
|
7220201
|
D11 |
31,34
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
C02 |
31,34
|
|
Luật
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
|
7380101
|
C02 |
31,30
|
|
Xã hội học
Văn nhân 2
|
7310301
|
D01; C02 |
31,26
|
|
Kinh doanh quốc tế
Toán nhân 2
|
7340120
|
C02; A00 |
31,26
|
|
Marketing
Toán nhân 2
|
7340115
|
D01; A01; D07 |
31,24
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Văn nhân 2
|
7810101
|
D01 |
31,09
|
|
Luật
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
|
7380101
|
D01 |
31,05
|
|
Kinh doanh quốc tế
Toán nhân 2
|
7340120
|
D01; D07; A01 |
31,01
|
|
Ngôn ngữ Anh
Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
|
7220201
|
D01 |
30,84
|
|
Thiết kế đồ họa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2
|
7210403
|
H00 |
30,78
|
|
Khoa học máy tính
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480101
|
C01 |
30,67
|
|
Khoa học máy tính
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480101
|
A00 |
30,52
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
|
7220204
|
D11; D55 |
30,40
|
|
Công tác xã hội
Văn nhân 2
|
7760101
|
C00 |
30,36
|
|
Thiết kế đồ họa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
|
7210403
|
H01; H02; H03; H04; H05 |
30,28
|
|
Khoa học máy tính
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480101
|
A01; D07; D01; X26 |
30,27
|
|
Công tác xã hội
Văn nhân 2
|
7760101
|
D14; C04; C03; C01 |
30,11
|
|
Kỹ thuật phần mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480103
|
C01 |
29,98
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
|
7220204
|
D01; D04 |
29,90
|
|
Công tác xã hội
Văn nhân 2
|
7760101
|
D01; C02 |
29,86
|
|
Kỹ thuật phần mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480103
|
A00 |
29,83
|
|
Kỹ thuật phần mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480103
|
A01; D07; D01; X26 |
29,58
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Toán nhân 2
|
7340101
|
C01 |
29,55
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520207
|
C01; X06 |
29,55
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Toán nhân 2
|
7340101
|
C01 |
29,50
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520216
|
C01; X06 |
29,50
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520207
|
A00 |
29,40
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520216
|
A00 |
29,35
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Toán nhân 2
|
7340101
|
C02; A00 |
29,30
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Toán nhân 2
|
7340101
|
C02; A00 |
29,25
|
|
Thiết kế thời trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
|
7210404
|
H00 |
29,23
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
C00 |
29,21
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520207
|
A01; D07 |
29,15
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520216
|
A01; D07; D01; X26 |
29,10
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Toán nhân 2
|
7340101
|
D01; D07; A01 |
29,05
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Toán nhân 2
|
7340101
|
D01; A01; D07 |
29,00
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
D15; D14; C04; C03; C01 |
28,96
|
|
Thiết kế nội thất
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
|
7580108
|
H00 |
28,93
|
|
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
|
chưa có mã
|
H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06 |
28,80
|
|
Thiết kế thời trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
|
7210404
|
H01; H02; H03; H04; H05 |
28,73
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
D01 |
28,71
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
C02 |
28,71
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520114
|
C01; X06 |
28,70
|
|
Tài chính - Ngân hàng
Toán nhân 2
|
7340201
|
C01 |
28,59
|
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Toán nhân 2
|
7340201
|
C01 |
28,59
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520114
|
A00 |
28,55
|
|
Kiến trúc
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
|
7580101
|
H01; H06; V02 |
28,54
|
|
Thiết kế nội thất
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
|
7580108
|
H01; H02; H03; H04; H05 |
28,43
|
|
Tài chính - Ngân hàng
Toán nhân 2
|
7340201
|
C02; A00 |
28,34
|
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Toán nhân 2
|
7340201
|
C02; A00 |
28,34
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520114
|
A01; D07; X26; D01 |
28,30
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
C00 |
28,24
|
|
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Toán nhân 2
|
7340302
|
C01 |
28,23
|
|
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Văn nhân 2
|
chưa có mã
|
C00 |
28,11
|
|
Tài chính - Ngân hàng
Toán nhân 2
|
7340201
|
D01; D07; A01 |
28,09
|
|
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Toán nhân 2
|
7340201
|
D01; D07; A01 |
28,09
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520207
|
C01; X06 |
27,99
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
D15; D14; C04; C03; C01 |
27,99
|
|
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Toán nhân 2
|
7340302
|
C02; A00 |
27,98
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
NK TDTT nhân 2
|
7810301
|
(Văn, Anh, NK TDTT); T00 |
27,98
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Toán nhân 2
|
7810301
|
C01 |
27,98
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Toán nhân 2
|
7340101
|
C01 |
27,95
|
|
Kỹ thuật hóa học
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
|
7520301
|
C02 |
27,95
|
|
Dược học
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
|
7720201
|
X10; C02; A00 |
27,92
|
|
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Văn nhân 2
|
chưa có mã
|
D14; C04; C03; C01 |
27,86
|
|
Kỹ thuật hóa học
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2
|
7520301
|
A01 |
27,85
|
|
Kỹ thuật hóa học
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
|
7520301
|
A00; B00; D07; X10; X11 |
27,85
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520207
|
A00 |
27,84
|
|
Dược học
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
|
7720201
|
X11; B00 |
27,77
|
|
Kỹ thuật điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520201
|
C01; X06 |
27,76
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
D01 |
27,74
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
|
7380101
|
C02 |
27,74
|
|
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Toán nhân 2
|
7340302
|
D01; D07; A01 |
27,73
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Toán nhân 2
|
7340101
|
C02; A00 |
27,70
|
|
Dược học
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
|
7720201
|
D07 |
27,67
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Toán nhân 2
|
7810301
|
B03 |
27,63
|
|
Kỹ thuật điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520201
|
A00 |
27,61
|
|
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Văn nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; C02 |
27,61
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520207
|
A01; D07; D01; X26 |
27,59
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Toán nhân 2
|
7810301
|
D01; B08; A01 |
27,48
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Toán nhân 2
|
7340101
|
D01; A01; D07 |
27,45
|
|
Kỹ thuật điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7520201
|
A01; D07; D01; X26 |
27,36
|
|
Marketing - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01 |
27,25
|
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01 |
27,25
|
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480102
|
C01 |
27,18
|
|
Kế toán
Toán nhân 2
|
7340301
|
C01 |
27,12
|
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480102
|
A00 |
27,03
|
|
Marketing - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C02; A00 |
27,00
|
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C02; A00 |
27,00
|
|
Kế toán
Toán nhân 2
|
7340301
|
C02; A00 |
26,87
|
|
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Văn hệ số 2
|
7380101
|
C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 |
26,80
|
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7480102
|
A01; D07; D01; X26 |
26,78
|
|
Marketing - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D07; A01 |
26,75
|
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D07; A01 |
26,75
|
|
Kế toán
Toán nhân 2
|
7340301
|
D01; D07; A01 |
26,62
|
|
Toán ứng dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7460112
|
C01; X06 |
26,54
|
|
Toán ứng dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7460112
|
A00 |
26,39
|
|
Toán ứng dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7460112
|
A01; D07; D01; X26 |
26,14
|
|
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
D11 |
26,14
|
|
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
|
chưa có mã
|
H00; H01; H02; H03; H04; H05 |
26,10
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
7340101
|
C01 |
26,01
|
|
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
26,00
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
|
chưa có mã
|
D55; D11 |
25,98
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01; X06 |
25,90
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
7340101
|
C01 |
25,84
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
7340101
|
C02; A00 |
25,76
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00 |
25,75
|
|
Kỹ thuật xây dựng
Toán nhân 2
|
7580201
|
X06; C01 |
25,70
|
|
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
|
chưa có mã
|
C02 |
25,65
|
|
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
D01 |
25,64
|
|
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01 |
25,60
|
|
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
|
chưa có mã
|
H01; V02; V00 |
25,60
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
7340101
|
C02; A00 |
25,59
|
|
Kỹ thuật xây dựng
Toán nhân 2
|
7580201
|
C02; A00 |
25,55
|
|
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; B00; D07; X10; X11 |
25,55
|
|
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
A01 |
25,55
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
7340101
|
D01; D07; A01 |
25,51
|
|
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01; X06 |
25,50
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A01; D07; D01; X26 |
25,50
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) |
25,48
|
|
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00 |
25,45
|
|
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00 |
25,35
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
7340101
|
D01; D07; A01 |
25,34
|
|
Kỹ thuật xây dựng
Toán nhân 2
|
7580201
|
A01; D01 |
25,30
|
|
Công nghệ sinh học
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
|
7420201
|
A02; B00; B03; B08; X14; X15 |
25,27
|
|
Công nghệ sinh học
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
|
7420201
|
A01 |
25,27
|
|
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A01; D07; D01; X26 |
25,20
|
|
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A01; D07; D01; X26 |
25,10
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01; X06 |
25,10
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00 |
24,95
|
|
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01 |
24,90
|
|
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00 |
24,75
|
|
Quy hoạch vùng và đô thị
Toán nhân 2
|
7580105
|
C01; X06 |
24,73
|
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A01; D07; D01; X26 |
24,70
|
|
Quản lý xây dựng
Toán nhân 2
|
7580302
|
C01; X06 |
24,60
|
|
Quy hoạch vùng và đô thị
Toán nhân 2
|
7580105
|
C02; V01; A00 |
24,58
|
|
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A01; D07; D01; X26 |
24,50
|
|
Quản lý xây dựng
Toán nhân 2
|
7580302
|
C02; A00 |
24,45
|
|
Quy hoạch vùng và đô thị
Toán nhân 2
|
7580105
|
A01; D01; V02 |
24,33
|
|
Quản lý xây dựng
Toán nhân 2
|
7580302
|
A01; D01 |
24,20
|
|
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
24,00
|
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
24,00
|
|
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
24,00
|
|
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
24,00
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
24,00
|
|
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D11 |
24,00
|
|
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
24,00
|
|
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
24,00
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
24,00
|
|
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
24,00
|
|
Thống kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7460201
|
C01; X06 |
23,90
|
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Toán nhân 2
|
7310206
|
C01 |
23,80
|
|
Thống kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7460201
|
A00 |
23,75
|
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Toán nhân 2
|
7310206
|
C02; A00 |
23,55
|
|
Thống kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
|
7460201
|
A01; D07; D01; X26 |
23,50
|
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01 |
23,50
|
|
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01 |
23,50
|
|
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
23,50
|
|
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
23,50
|
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Toán nhân 2
|
7310206
|
D01; D07; A01 |
23,30
|
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C02; A00 |
23,25
|
|
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C02; A00 |
23,25
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
7340101
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
23,00
|
|
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D07; A01 |
23,00
|
|
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D07; A01 |
23,00
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
7340101
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
23,00
|
|
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
D01; D11 |
23,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán nhân 2
|
7580205
|
C02; A00 |
22,75
|
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán nhân 2
|
7580205
|
C01; X06 |
22,75
|
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán nhân 2
|
7580205
|
A01; D01 |
22,50
|
|
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Văn hệ số 2
|
7810101
|
C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 |
22,50
|
|
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
|
chưa có mã
|
A02; B00; B03; B08; X14; X15 |
22,00
|
|
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
A01 |
22,00
|
|
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
22,00
|
|
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
|
chưa có mã
|
A02; B00; B03; B08; X14; X15 |
22,00
|
|
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
A01 |
22,00
|
|
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2
|
chưa có mã
|
A02; B00; B03; B08; X14; X15 |
22,00
|
|
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
|
chưa có mã
|
A01 |
22,00
|
|
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
22,00
|
|
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2
|
chưa có mã
|
D01; D11 |
22,00
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Toán nhân 2
|
7810301
|
A01; B03; B08; C01; D01 |
21,00
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
NK TDTT nhân 2
|
7810301
|
(Văn, Anh, NK TDTT); T00 |
21,00
|
|
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
7340301
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
21,00
|
|
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
7340301
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 |
21,00
|
|
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01; X06 |
20,40
|
|
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C02; A00 |
20,25
|
|
Khoa học môi trường
Toán nhân 2
|
7440301
|
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 |
20,00
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
|
7510406
|
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 |
20,00
|
|
Bảo hộ lao động
Toán nhân 2
|
7850201
|
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; X06 |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; X06 |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A01; D01 |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; X06 |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; X06 |
20,00
|
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
7340101
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,00
|
|
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,00
|
|
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
7310206
|
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20,00
|
|
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
20,00
|
|
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; D01; D07; X26 |
20,00
|
|
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; C01; C02; D01; X06 |
20,00
|
|
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
7810301
|
A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT) |
20,00
|
|
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
|
chưa có mã
|
A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 |
20,00
|