Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Mã trường DTT. Năm 2026, trường công bố 598 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,00 đến 36,19 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 238 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520216 D01 36,19
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Văn nhân 2 7810101 C00 32,80
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Văn nhân 2 7810101 D14; C04; C03; C01 32,55
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Văn nhân 2 7810101 C02 32,30
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Văn nhân 2 7810101 D01 32,05
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Văn nhân 2 7810101 C00 31,84
Luật Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 7380101 C00 31,80
Xã hội học Văn nhân 2 7310301 C00 31,76
Marketing Toán nhân 2 7340115 C01 31,74
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Văn nhân 2 7810101 D14; C04; C03; C01 31,59
Luật Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 7380101 D15; D14; C04; C03; C01 31,55
Xã hội học Văn nhân 2 7310301 C01; C03; C04; D14 31,51
Kinh doanh quốc tế Toán nhân 2 7340120 C01 31,51
Marketing Toán nhân 2 7340115 C02; A00 31,49
Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 7220201 D11 31,34
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Văn nhân 2 7810101 C02 31,34
Luật Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 7380101 C02 31,30
Xã hội học Văn nhân 2 7310301 D01; C02 31,26
Kinh doanh quốc tế Toán nhân 2 7340120 C02; A00 31,26
Marketing Toán nhân 2 7340115 D01; A01; D07 31,24
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Văn nhân 2 7810101 D01 31,09
Luật Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 7380101 D01 31,05
Kinh doanh quốc tế Toán nhân 2 7340120 D01; D07; A01 31,01
Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 7220201 D01 30,84
Thiết kế đồ họa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2 7210403 H00 30,78
Khoa học máy tính Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480101 C01 30,67
Khoa học máy tính Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480101 A00 30,52
Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 7220204 D11; D55 30,40
Công tác xã hội Văn nhân 2 7760101 C00 30,36
Thiết kế đồ họa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 7210403 H01; H02; H03; H04; H05 30,28
Khoa học máy tính Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480101 A01; D07; D01; X26 30,27
Công tác xã hội Văn nhân 2 7760101 D14; C04; C03; C01 30,11
Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480103 C01 29,98
Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 7220204 D01; D04 29,90
Công tác xã hội Văn nhân 2 7760101 D01; C02 29,86
Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480103 A00 29,83
Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480103 A01; D07; D01; X26 29,58
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán nhân 2 7340101 C01 29,55
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520207 C01; X06 29,55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán nhân 2 7340101 C01 29,50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520216 C01; X06 29,50
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520207 A00 29,40
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520216 A00 29,35
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán nhân 2 7340101 C02; A00 29,30
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán nhân 2 7340101 C02; A00 29,25
Thiết kế thời trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 7210404 H00 29,23
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 C00 29,21
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520207 A01; D07 29,15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520216 A01; D07; D01; X26 29,10
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán nhân 2 7340101 D01; D07; A01 29,05
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán nhân 2 7340101 D01; A01; D07 29,00
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 D15; D14; C04; C03; C01 28,96
Thiết kế nội thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 7580108 H00 28,93
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 chưa có mã H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06 28,80
Thiết kế thời trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 7210404 H01; H02; H03; H04; H05 28,73
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 D01 28,71
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 C02 28,71
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520114 C01; X06 28,70
Tài chính - Ngân hàng Toán nhân 2 7340201 C01 28,59
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán nhân 2 7340201 C01 28,59
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520114 A00 28,55
Kiến trúc Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 7580101 H01; H06; V02 28,54
Thiết kế nội thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 7580108 H01; H02; H03; H04; H05 28,43
Tài chính - Ngân hàng Toán nhân 2 7340201 C02; A00 28,34
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán nhân 2 7340201 C02; A00 28,34
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520114 A01; D07; X26; D01 28,30
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 C00 28,24
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Toán nhân 2 7340302 C01 28,23
Xã hội học - Chương trình tiên tiến Văn nhân 2 chưa có mã C00 28,11
Tài chính - Ngân hàng Toán nhân 2 7340201 D01; D07; A01 28,09
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán nhân 2 7340201 D01; D07; A01 28,09
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520207 C01; X06 27,99
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 D15; D14; C04; C03; C01 27,99
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Toán nhân 2 7340302 C02; A00 27,98
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) NK TDTT nhân 2 7810301 (Văn, Anh, NK TDTT); T00 27,98
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán nhân 2 7810301 C01 27,98
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán nhân 2 7340101 C01 27,95
Kỹ thuật hóa học Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 7520301 C02 27,95
Dược học Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 7720201 X10; C02; A00 27,92
Xã hội học - Chương trình tiên tiến Văn nhân 2 chưa có mã D14; C04; C03; C01 27,86
Kỹ thuật hóa học Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 7520301 A01 27,85
Kỹ thuật hóa học Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 7520301 A00; B00; D07; X10; X11 27,85
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520207 A00 27,84
Dược học Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 7720201 X11; B00 27,77
Kỹ thuật điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520201 C01; X06 27,76
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 D01 27,74
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 C02 27,74
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Toán nhân 2 7340302 D01; D07; A01 27,73
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán nhân 2 7340101 C02; A00 27,70
Dược học Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 7720201 D07 27,67
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán nhân 2 7810301 B03 27,63
Kỹ thuật điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520201 A00 27,61
Xã hội học - Chương trình tiên tiến Văn nhân 2 chưa có mã D01; C02 27,61
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520207 A01; D07; D01; X26 27,59
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán nhân 2 7810301 D01; B08; A01 27,48
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán nhân 2 7340101 D01; A01; D07 27,45
Kỹ thuật điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7520201 A01; D07; D01; X26 27,36
Marketing - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C01 27,25
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C01 27,25
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480102 C01 27,18
Kế toán Toán nhân 2 7340301 C01 27,12
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480102 A00 27,03
Marketing - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C02; A00 27,00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C02; A00 27,00
Kế toán Toán nhân 2 7340301 C02; A00 26,87
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Văn hệ số 2 7380101 C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 26,80
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7480102 A01; D07; D01; X26 26,78
Marketing - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã D01; D07; A01 26,75
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã D01; D07; A01 26,75
Kế toán Toán nhân 2 7340301 D01; D07; A01 26,62
Toán ứng dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7460112 C01; X06 26,54
Toán ứng dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7460112 A00 26,39
Toán ứng dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7460112 A01; D07; D01; X26 26,14
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 chưa có mã D11 26,14
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 chưa có mã H00; H01; H02; H03; H04; H05 26,10
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 7340101 C01 26,01
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 26,00
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 chưa có mã D55; D11 25,98
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã C01; X06 25,90
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 7340101 C01 25,84
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 7340101 C02; A00 25,76
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A00 25,75
Kỹ thuật xây dựng Toán nhân 2 7580201 X06; C01 25,70
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 chưa có mã C02 25,65
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 chưa có mã D01 25,64
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã C01 25,60
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 chưa có mã H01; V02; V00 25,60
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 7340101 C02; A00 25,59
Kỹ thuật xây dựng Toán nhân 2 7580201 C02; A00 25,55
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 chưa có mã A00; B00; D07; X10; X11 25,55
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 chưa có mã A01 25,55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 7340101 D01; D07; A01 25,51
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã C01; X06 25,50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A01; D07; D01; X26 25,50
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 chưa có mã D01; D01; (Toán, Lí, CCTA); (Toán, Văn, CCTA) 25,48
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A00 25,45
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A00 25,35
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 7340101 D01; D07; A01 25,34
Kỹ thuật xây dựng Toán nhân 2 7580201 A01; D01 25,30
Công nghệ sinh học Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 7420201 A02; B00; B03; B08; X14; X15 25,27
Công nghệ sinh học Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 7420201 A01 25,27
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A01; D07; D01; X26 25,20
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A01; D07; D01; X26 25,10
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã C01; X06 25,10
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A00 24,95
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã C01 24,90
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A00 24,75
Quy hoạch vùng và đô thị Toán nhân 2 7580105 C01; X06 24,73
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A01; D07; D01; X26 24,70
Quản lý xây dựng Toán nhân 2 7580302 C01; X06 24,60
Quy hoạch vùng và đô thị Toán nhân 2 7580105 C02; V01; A00 24,58
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 chưa có mã A01; D07; D01; X26 24,50
Quản lý xây dựng Toán nhân 2 7580302 C02; A00 24,45
Quy hoạch vùng và đô thị Toán nhân 2 7580105 A01; D01; V02 24,33
Quản lý xây dựng Toán nhân 2 7580302 A01; D01 24,20
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 24,00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 24,00
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 24,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 24,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24,00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 chưa có mã D01; D11 24,00
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 24,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 24,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 24,00
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 24,00
Thống kê Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7460201 C01; X06 23,90
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Toán nhân 2 7310206 C01 23,80
Thống kê Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7460201 A00 23,75
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Toán nhân 2 7310206 C02; A00 23,55
Thống kê Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 7460201 A01; D07; D01; X26 23,50
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C01 23,50
Kế toán - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C01 23,50
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 23,50
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 23,50
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Toán nhân 2 7310206 D01; D07; A01 23,30
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C02; A00 23,25
Kế toán - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C02; A00 23,25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 7340101 A00; A01; C01; C02; D01; D07 23,00
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã D01; D07; A01 23,00
Kế toán - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã D01; D07; A01 23,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 7340101 A00; A01; C01; C02; D01; D07 23,00
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 chưa có mã D01; D11 23,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán nhân 2 7580205 C02; A00 22,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán nhân 2 7580205 C01; X06 22,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán nhân 2 7580205 A01; D01 22,50
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Văn hệ số 2 7810101 C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 22,50
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 chưa có mã A02; B00; B03; B08; X14; X15 22,00
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 chưa có mã A01 22,00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 22,00
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 chưa có mã A02; B00; B03; B08; X14; X15 22,00
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 chưa có mã A01 22,00
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2 chưa có mã A02; B00; B03; B08; X14; X15 22,00
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2 chưa có mã A01 22,00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 22,00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 chưa có mã D01; D11 22,00
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) Toán nhân 2 7810301 A01; B03; B08; C01; D01 21,00
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) NK TDTT nhân 2 7810301 (Văn, Anh, NK TDTT); T00 21,00
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 7340301 A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21,00
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 7340301 A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21,00
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 21,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C01; X06 20,40
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã C02; A00 20,25
Khoa học môi trường Toán nhân 2 7440301 A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 7510406 A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20,00
Bảo hộ lao động Toán nhân 2 7850201 A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X06 20,00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X06 20,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến Toán nhân 2 chưa có mã A01; D01 20,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X06 20,00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X06 20,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 7340101 A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,00
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,00
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 7310206 A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,00
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 20,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 chưa có mã A00; A01; C01; D01; D07; X26 20,00
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X06 20,00
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 7810301 A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT) 20,00
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 chưa có mã A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20,00
Xét học bạ 145 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Văn nhân 2 7810101 D14 37,85
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Văn nhân 2 7810101 D01 37,35
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Văn nhân 2 7810101 D14 37,28
Marketing Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 7340115 D01 37,11
Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 7220201 D11 37,10
Kinh doanh quốc tế Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 7340120 D01 36,98
Xã hội học Văn nhân 2 7310301 D01 36,88
Xã hội học Sử nhân 2 7310301 D14 36,88
Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 7220201 D01 36,85
Khoa học máy tính Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7480101 D01 36,80
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Văn nhân 2 7810101 D01 36,78
Luật Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 7380101 D01; D14 36,75
Khoa học máy tính Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7480101 A01 36,55
Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 7220204 D11 36,49
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520207 X06 36,46
Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7480103 D01 36,44
Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 7220204 D01 36,24
Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7480103 A01 36,19
Công tác xã hội Văn nhân 2 7760101 D14; D01 36,04
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520207 A01; D07; C01; A00 35,96
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520216 A01; A00 35,94
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 7340101 D01 35,88
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 7340101 D01 35,85
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520114 D01 35,77
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520114 A01 35,52
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520114 A00 35,52
Tài chính - Ngân hàng Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 7340201 D01 35,34
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520207 D01 35,31
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 D01; D14 35,28
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 7340302 D01 35,14
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520207 A01; A00; D07; X06; C01 35,06
Kỹ thuật điện Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520201 D01 34,93
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán nhân 2 7810301 D01 34,92
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 7340101 D01 34,87
Kỹ thuật điện Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520201 A01 34,68
Kỹ thuật điện Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7520201 A00 34,68
Kỹ thuật hóa học Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 7520301 D07; B00; A00 34,48
Dược học Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 7720201 A00 34,36
Thiết kế đồ họa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 7210403 H05; H06 34,35
Dược học Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 7720201 D07; B00 34,11
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2 chưa có mã D01 34,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7480102 D01 33,95
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7480102 A01 33,70
Marketing - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 6.5, Toán nhân 2 chưa có mã D01 33,65
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 7380101 D01; D14 33,58
Kế toán Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 7340301 D01 33,43
Xã hội học - Chương trình tiên tiến Văn nhân 2 chưa có mã D01; D14 32,94
Toán ứng dụng Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7460112 D01 32,77
Toán ứng dụng Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 7460112 A01 32,52
Kiến trúc Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 7580101 H01; H06 32,50
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Toán ≥ 5, Toán nhân 2 chưa có mã A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 32,10
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 chưa có mã H04; H05 32,08
Thiết kế thời trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 7210404 H05; H06 31,89
Công nghệ sinh học Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 7420201 B08; B00; A02 31,22
Thiết kế nội thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, , Vẽ TTM nhân 2 7580108 H05; H06 31,08
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 6, Toán nhân 2 chưa có mã D01 30,85
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 7, Anh nhân 2 chưa có mã D11 30,74
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 6, Toán nhân 2 7340101 D01 30,66
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 6, Toán nhân 2 chưa có mã A00; A01 30,60
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 7, Anh nhân 2 chưa có mã D01 30,49

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 145 mức của phương thức này — 85 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 123 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing Toán ≥ 180 7340115 895,00
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Tiếng Việt ≥ 150 7810101 895,00
Kinh doanh quốc tế Toán ≥ 180 7340120 893,00
Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 180 7220201 890,00
Xã hội học Tiếng Việt ≥ 150 7310301 886,00
Luật Tiếng Việt ≥ 180 7380101 884,00
Khoa học máy tính Toán ≥ 180 7480101 884,00
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Tiếng Việt ≥ 150 7810101 884,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 150 7220204 881,00
Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 180 7480103 878,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán ≥ 180 7340101 875,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán ≥ 180 7340101 875,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 160 7520207 875,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 160 7520216 874,00
Công tác xã hội Tiếng Việt ≥ 150 7760101 872,00
Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 160 7520114 868,00
Tài chính - Ngân hàng Toán ≥ 180 7340201 867,00
Thiết k�� đồ họa Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6 chưa có mã 865,00
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Toán ≥ 180 7340302 865,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 160 7520207 861,00
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 180 7380101 860,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán ≥ 180 7340101 859,00
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán ≥ 150 7810301 859,00
Kỹ thuật điện Toán ≥ 160 7520201 857,00
Kỹ thuật hóa học ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 7520301 853,00
Dược học ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00 7720201 850,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 180 7480102 847,00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 846,00
Marketing - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 841,00
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 180 7380101 839,00
Kế toán Toán ≥ 180 7340301 837,00
Toán ứng dụng Toán ≥ 180 7460112 836,00
Xã hội học - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 150 chưa có mã 836,00
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Toán ≥ 150 chưa có mã 833,00
Kiến trúc Vẽ HHMT ≥ 6,00 7580101 832,00
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00 chưa có mã 828,00
Thiết kế thời trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6 7210404 827,00
Công nghệ sinh học ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6 7420201 824,00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 180 chưa có mã 824,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 824,00
Kỹ thuật xây dựng Toán ≥ 150 7580201 821,00
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến Anh ≥ 150 chưa có mã 821,00
Thiết kế nội thất Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,00 7580108 819,00
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 819,00
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Tiếng Việt ≥ 130 7380101 819,00
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 818,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 7340101 810,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 7340101 807,00
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0 chưa có mã 806,00
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán ≥ 180 7340201 803,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 803,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 chưa có mã 795,00
Quy hoạch vùng và đô thị Toán ≥ 150 7580105 788,00
Quản lý xây dựng Toán ≥ 150 7580302 782,00
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 chưa có mã 776,00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 chưa có mã 776,00
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 150 chưa có mã 773,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 150 chưa có mã 773,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 150 chưa có mã 773,00
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 150 chưa có mã 773,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 123 mức của phương thức này — 63 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 46 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 26,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 7340101 24,00
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 7340301 24,00
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chư��ng trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 7340101 24,00
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 7340301 24,00
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình li��n kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) Tốt nghiệp nước ngoài chưa có mã 24,00
Chứng chỉ quốc tế 46 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 983,00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT 7340301 983,00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đ���i học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) SAT chưa có mã 983,00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) SAT chưa có mã 983,00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) SAT chưa có mã 983,00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) SAT chưa có mã 983,00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) SAT chưa có mã 983,00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) SAT chưa có mã 983,00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) SAT chưa có mã 983,00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) SAT chưa có mã 983,00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) SAT chưa có mã 983,00
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 983,00
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT 7340301 983,00
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) SAT chưa có mã 983,00
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) SAT chưa có mã 983,00
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) SAT chưa có mã 983,00
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) SAT chưa có mã 983,00
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) SAT chưa có mã 983,00
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) SAT chưa có mã 983,00
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) SAT chưa có mã 983,00
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) SAT chưa có mã 983,00
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) SAT chưa có mã 983,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 960,00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) SAT chưa có mã 960,00
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 960,00
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) SAT chưa có mã 960,00
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT 7340101 1028
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1005
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) SAT chưa có mã 1119
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) SAT chưa có mã 1005
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT 7340101 1028
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1039
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1039
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1005
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT chưa có mã 1050
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) SAT chưa có mã 1028
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) SAT chưa có mã 1050
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) SAT chưa có mã 1005

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 598 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 238 mức nằm trong khoảng 20,00 đến 36,19 điểm (trung bình 25,89). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTT dùng để làm gì?
DTT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 46% số dòng của trường này. 320 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Tôn Đức Thắng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ