Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2026

Mã trường KCN. Năm 2026, trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 8 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,25 đến 24,82 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) chưa có mã A00; A02; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D96 24,82
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) chưa có mã A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 24,25
Hóa học (Song bằng) 7440112 A00; B00; D07; D20; D90; D91 23,53
Kỹ thuật Hàng không 7520120 A00; A01; A09; A19 23,22
Công nghệ vi mạch bán dẫn chưa có mã A00; A01; A09; A02; A19; A04 23,00
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano chưa có mã A00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D91 21,75
An toàn thông tin 7480202 A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 21,00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 A00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D91 20,50
Dược học 7720201 A00; A01; A02; A09; A19; B00; D07; D90; D91; D08; D32; D96 20,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 20,00
Khoa học Môi trường Ứng dụng chưa có mã A00; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D96 19,75
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc chưa có mã A00; A02; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D96 19,25
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; A19; A09; A04; B00; D07; D90; D20; D91; D08; D32; D96; D97; D84; D33; D98; D01 19,25
Khoa học và Công nghệ y khoa chưa có mã A00; A01; A09; A02; B00; D07; D90; D91; D20; D08; D32; D96; D15 19,25
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo chưa có mã A00; A01; A09; A02; A19 19,00
Hóa học 7440112 A00; B00; D07; D20; D90; D91 18,75
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; A09; A02; A19 18,60
Công nghệ thông tin - Truyền thông chưa có mã A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 18,50
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh chưa có mã A00; A01; A19; A09; A04; A02; D90; D91; D07; D20; D15; D32; D96; D33; D98; D10; D08; D84; D97 18,35
Khoa học và Công nghệ thực phẩm chưa có mã A00; A01; A09; A02; B00; D07; D90; D91; D20; D08; D32; D96; D15 18,25
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã B00; A00; A02; B08 74,95
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã X06; A01 72,35
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã X06; A01; X26 71,50
Công nghệ vi mạch bán dẫn Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã X06; A01; A00; A02 70,00
Hóa học (Song bằng) Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7440112 A00; B00; X10; D07 67,65
Kỹ thuật Hàng không Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7520120 X06; A01; A00; D07 66,10
Toán ứng dụng Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7460112 X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 64,45
Dược học Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7720201 B00; A00; A02; D07 62,38
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã X06; A01; A00; X26; D07 60,78
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00 59,85
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã B00; A00; A02; B08 58,71
An toàn thông tin Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7480202 X06; A01; X26 58,15
Khoa học Môi trường Ứng dụng Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06 57,35
Khoa học và Công nghệ thực phẩm Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã B00; A00; A02; B08 57,10
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7510203 X06; A01 56,83
Khoa học dữ liệu Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7460108 X06; A01; X26 55,90
Khoa học và Công nghệ y khoa Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã B00; A00; A02; A01 55,80
Hóa học Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7440112 A00; B00; X10; D07 53,54
Công nghệ thông tin - Truyền thông Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức chưa có mã X06; A01; X26 52,21
Kỹ thuật ô tô Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 7520130 X06; A01 51,38
Xét tuyển kết hợp 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille) (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã B00; A00; A02; B08 24,82
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã X06; A01; X26 24,25
Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7440112 A00; B00; X10; D07 23,53
Kỹ thuật Hàng không (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7520120 X06; A01; A00; D07 23,22
Công nghệ vi mạch bán dẫn (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã X06; A01; A00; A02 23,00
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã X06; A01; A00; A02; X10; D07; B00 21,75
An toàn thông tin (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7480202 X06; A01; X26 21,00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7510203 X06; A01 20,50
Dược học (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7720201 B00; A00; A02; D07 20,00
Khoa học dữ liệu (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7460108 X06; A01; X26 20,00
Khoa học Môi trường Ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã A00; B00; D07; B08; X10; X14; X06 19,75
Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7460112 X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 19,25
Khoa học và Công nghệ y khoa (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã B00; A00; A02; A01 19,25
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã B00; A00; A02; B08 19,25
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã X06; A01 19,00
Hóa học (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7440112 A00; B00; X10; D07 18,75
Kỹ thuật ô tô (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) 7520130 X06; A01 18,60
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã X06; A01; X26 18,50
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã X06; A01; A00; X26; D07 18,35
Khoa học và Công nghệ thực phẩm (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) chưa có mã B00; A00; A02; B08 18,25

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 20 mức nằm trong khoảng 18,25 đến 24,82 điểm (trung bình 20,55). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường KCN dùng để làm gì?
KCN là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 45% số dòng của trường này. 33 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ