Mã trường LDA. Năm 2026, trường công bố 27 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,20 đến 25,25 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 25,25 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24,97 |
| Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24,70 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 24,40 |
| Du lịch | chưa có mã | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23,72 |
| Xã hội học | 7310301 | C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23,70 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23,60 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 23,03 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 22,55 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 21,50 |
| Quan hệ lao động | 7310206 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 20,43 |
| Bảo hộ lao động | 7850201 | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 19,69 |
| Tài chính - Ngân hàng | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18,75 |
| Quản trị kinh doanh | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18,75 |
| Quản trị nhân lực | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18,60 |
| Kế toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18,20 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27,47 |
| Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27,20 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26,90 |
| Du lịch | chưa có mã | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 26,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 26,10 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 25,65 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 25,29 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 24,50 |
| Quan hệ lao động | 7310206 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 23,70 |
| Bảo hộ lao động | 7850201 | A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23,14 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 738 | Pháp luật |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .