Mã trường UKB. Năm 2026, trường công bố 20 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 22,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | A00; A01; B00; D90 | 22,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; A01; B00; D90 | 21,00 |
| Y học cổ truyền | 7720115 | A00; A01; B00; D90 | 21,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; A01; D14; D10 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7220201 | D01; A01; D14; D10 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7810103 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7480201 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Luật kinh tế Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7380107 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Luật Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7380101 | A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Kế toán Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7340301 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0 | 7340101 | A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Dược học Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | 7720201 | A00; A01; B00; D90 | 0,00 |
| Y học cổ truyền Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | 7720115 | A00; A01; B00; D90 | 0,00 |
| Y khoa Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên | 7720101 | A00; A01; B00; D90 | 0,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .