Mã trường DSK. Năm 2026, trường công bố 25 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm thi THPT + Học bạ | 7510303 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 23,91 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 23,27 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Điểm thi THPT + Học bạ | 7510203 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22,78 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510302 khớp gần đúng | A00; A01; C01; X07; X06 | 22,75 |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) Điểm thi THPT + Học bạ | 7140214 | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | 22,68 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22,59 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510301 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22,55 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm thi THPT + Học bạ | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510201 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 22,11 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học Điểm thi THPT + Học bạ | 7510401 | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 22,05 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông Điểm thi THPT + Học bạ | 7510302 khớp gần đúng | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 21,93 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510206 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 21,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510201 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 21,63 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510303 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 20,85 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) Điểm thi THPT + Học bạ | 7520118 | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | 20,41 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510402 | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 20,36 |
| Kỹ thuật thực phẩm Điểm thi THPT + Học bạ | 7540102 | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 20,09 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510103 | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | 20,06 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510205 | A00; A01; C01; D01; X07; X06 | 19,90 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510104 | A00; A01; C01; D01; X02; C04 | 19,78 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) Điểm thi THPT + Học bạ | 7510402 | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 19,75 |
| Công nghệ thông tin Điểm thi THPT + Học bạ | 7480201 | A00; A01; C01; X10; X06; X26 | 19,25 |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) Điểm thi THPT + Học bạ | 7540102 | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm thi THPT + Học bạ | 7510406 | A00; A01; B00; D01; C02; D07 | 18,80 |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc Điểm thi THPT + Học bạ | 7510101 | V00; V01; V02; A00; A01; D01 | 18,17 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .