Điểm chuẩn Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2026
Mã trường SKD. Năm 2026, trường công bố 27 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 3 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 27 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | chưa có mã | S00 | 22,40 |
| Nghệ thuật hóa trang | chưa có mã | S00 | 21,80 |
| Diễn viên rối | chưa có mã | S00 | 20,70 |
| Diễn viên nhạc kịch | chưa có mã | S00 | 20,10 |
| Đạo diễn sự kiện lễ hội | chưa có mã | S00 | 19,80 |
| Quay phim điện ảnh | chưa có mã | S00 | 19,40 |
| Thiết kế trang phục nghệ thuật | chưa có mã | S00 | 19,20 |
| Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | chưa có mã | S00 | 19,10 |
| Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | chưa có mã | S00 | 19,10 |
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu | chưa có mã | S00 | 18,90 |
| Đạo diễn điện ảnh | chưa có mã | S00 | 18,80 |
| Biên kịch điện ảnh | chưa có mã | S00 | 18,50 |
| Biên đạo múa đại chúng | chưa có mã | S00 | 18,30 |
| Biên đạo múa | 7210243 | S00 | 18,30 |
| Quay phim truyền hình | chưa có mã | S00 | 18,30 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 7210234 | S00 | 18,00 |
| Huấn luyện múa | 7210244 | S00 | 17,90 |
| Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | chưa có mã | S00 | 17,80 |
| Nhiếp ảnh nghệ thuật | chưa có mã | S00 | 17,60 |
| Nhạc công kịch hát dân tộc | chưa có mã | S00 | 17,60 |
| Đạo diễn, sản xuất nội dung số | chưa có mã | S00 | 17,40 |
| Diễn viên chèo | chưa có mã | S00 | 17,20 |
| Âm thanh điện ảnh – truyền hình | chưa có mã | S00 | 17,00 |
| Biên tập truyền hình | chưa có mã | S00 | 17,00 |
| Đạo diễn truyền hình | chưa có mã | S00 | 16,70 |
| Nhiếp ảnh báo chí | chưa có mã | S00 | 16,30 |
| Công nghệ dựng phim | chưa có mã | S00 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường SKD dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .